HSK3
225. Bổ ngữ khả năng (Biểu thị cấp độ, khả năng)
NGỮ PHÁP 225. BỔ NGỮ KHẢ NĂNG
1. Ý nghĩa
Biểu thị cấp độ, khả năng
2. Cách dùng
Bổ ngữ khả năng thường sử dụng cùng với 得 (dé), và có các cấu trúc cơ bản sau đây:
Động từ làm bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có thể làm thay đổi vị trí người hoặc vật hay không.
Cấu trúc:
Cấu trúc: Động từ + 得 / 不 + bổ ngữ khả năng
Hình dung từ 好 làm bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có thể đạt tới sự hoàn thiện, làm người ta vừa ý hay không.
Cấu trúc:
Cấu trúc: Động từ + 得 / 不 + 好
Động từ 住 làm bổ ngữ khả năng biểu thị động tác có thể làm người hoặc vật cố định hay tồn tại ở một vị trí nào đó hay không.
Cấu trúc:
Cấu trúc: Động từ + 得 / 不 + 住
3. Ví dụ
VD1: 你做得不错。
* Nǐ zuò de búcuò.
Bạn làm tốt lắm.
VD2: 你的中文说得很好。
* Nǐ de Zhōnɡwén shuō de hěn hǎo.
Bạn nói tiếng Trung rất tốt.
VD3: 找不到孩子, 妈妈急坏了。
* Zhǎo bu dào háizi, māmɑ jí huài le.
Không tìm thấy đứa trẻ, người mẹ vô cùng lo lắng.