Qua video ngắn

Cách Nói “Tôi Ăn No Căng Bụng Rồi” Tự Nhiên Nhất Trong Tiếng Anh – 我吃撑了,外国人不会说I’m full也不会说I ate too much

Mục lục

我吃撑了,外国人不会说I’m full也不会说I ate too much – Cách Nói “Tôi Ăn No Căng Bụng Rồi” Tự Nhiên Nhất Trong Tiếng Anh 

Bài học này giới thiệu những cách diễn đạt tự nhiên và phổ biến trong tiếng Anh khi muốn nói rằng bạn đã ăn quá no (tôi ăn no căng bụng rồi), thay vì chỉ sử dụng “I’m full” hay “I ate too much”. Hãy học cách nói chuyện giống người bản xứ!

XEM VIDEO


sID: hjrcxFbVBrM


NỘI DUNG VIDEO

Chữ của ngữ cảnh (Ngôn ngữ + Phiên âm)Bản dịch Chữ Việt hoặc Trung
我吃撑了,外国人不会说I’m full,也不会说I ate too much。.
/Wǒ chī chēngle, wàiguórén bù huì shuō I’m full, yě bù huì shuō I ate too much/
**Tôi ăn no căng bụng rồi, người nước ngoài sẽ không nói I’m full, cũng sẽ không nói I ate too much.**
那应该怎么表达呢?.
/Nà yīnggāi zěnme biǎodá ne/
**Vậy thì nên diễn đạt như thế nào?**
I’m stuffed..
/aɪm stʌft/
**Tôi bị nhồi đầy (no căng).**
I’m stuffed..
/aɪm stʌft/
**Tôi bị nhồi đầy (no căng).**
It means that I’m so full..
/ɪt miːnz ðæt aɪm soʊ fʊl/
**Nó có nghĩa là tôi quá no.**
I’m stuffed..
/aɪm stʌft/
**Tôi bị nhồi đầy (no căng).**
I’m stuffed..
/aɪm stʌft/
**Tôi bị nhồi đầy (no căng).**
I’m full..
/aɪm fʊl/
**Tôi no.**
I’m done..
/aɪm dʌn/
**Tôi xong rồi.**
I’m going to burst..
/aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː bɜːrst/
**Tôi sắp nứt ra/bùng nổ (vì quá no).**
我快撑爆了。.
/Wǒ kuài chēng bàole/
**Tôi sắp no căng (đến mức nổ tung).**
I’m going to burst..
/aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː bɜːrst/
**Tôi sắp nứt ra/bùng nổ (vì quá no).**
I’m rolling away..
/aɪm ˈroʊlɪŋ əˈweɪ/
**Tôi sắp lăn đi rồi (quá nặng nề vì no).**
我需要滚走了。.
/Wǒ xūyào gǔn zǒu le/
**Tôi cần phải lăn đi rồi.**
I’m rolling away..
/aɪm ˈroʊlɪŋ əˈweɪ/
**Tôi sắp lăn đi rồi.**
I’m bursting at the seams..
/aɪm ˈbɜːrstɪŋ æt ðə siːmz/
**Tôi sắp bung chỉ rồi (cũng là no căng).**
我快把我的衣服撑爆了。.
/Wǒ kuài bǎ wǒ de yīfu chēng bàole/
**Tôi sắp làm bung quần áo của mình ra rồi.**
I’m bursting at the seams..
/aɪm ˈbɜːrstɪŋ æt ðə siːmz/
**Tôi sắp bung chỉ rồi.**

PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG

我吃撑了,外国人不会说I’m full,也不会说I ate too much。.
/Wǒ chī chēngle, wàiguórén bù huì shuō I’m full, yě bù huì shuō I ate too much/
Tôi ăn no căng bụng rồi, người nước ngoài sẽ không nói “I’m full”, cũng sẽ không nói “I ate too much”.
I ate too much. Foreigners won’t say “I’m full” or “I ate too much”..
/aɪ eɪt tuː mʌʧ. ˈfɒrɪnərz woʊnt seɪ aɪm fʊl ɔːr aɪ eɪt tuː mʌʧ/
那应该怎么表达呢?.
/Nà yīnggāi zěnme biǎodá ne/
Vậy thì nên diễn đạt như thế nào?
So how should we express it?.
/soʊ haʊ ʃʊd wi ɪkˈsprɛs ɪt/
**I’m stuffed.**.
/aɪm stʌft/
**Tôi bị nhồi đầy (no căng).**
**我吃撑了 (dùng “stuffed”)**.
/Wǒ chī chēngle/
It means that I’m so full..
/ɪt miːnz ðæt aɪm soʊ fʊl/
Nó có nghĩa là tôi quá no.
这意味着我非常饱。.
/Zhè yìwèizhe wǒ fēicháng bǎo/
I’m full..
/aɪm fʊl/
Tôi no.
我饱了。.
/Wǒ bǎo le/
I’m done..
/aɪm dʌn/
Tôi xong rồi.
我结束了。.
/Wǒ jiéshù le/
**I’m going to burst.**.
/aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː bɜːrst/
**Tôi sắp nứt ra/bùng nổ (vì quá no).**
我快撑爆了。.
/Wǒ kuài chēng bàole/
**I’m rolling away.**.
/aɪm ˈroʊlɪŋ əˈweɪ/
**Tôi sắp lăn đi rồi (quá nặng nề vì no).**
我需要滚走了。.
/Wǒ xūyào gǔn zǒu le/
**I’m bursting at the seams.**.
/aɪm ˈbɜːrstɪŋ æt ðə siːmz/
**Tôi sắp bung chỉ rồi (quá no, áo quần chật căng).**
我快把我的衣服撑爆了。.
/Wǒ kuài bǎ wǒ de yīfu chēng bàole/