Qua video ngắn
Không Thể Tưởng Tượng, Cụm Từ “I’m” Lại Mạnh Mẽ Đến Thế! (Tác Dụng Của I’m trong Tiếng Anh)
万万没想到,I’m这个表达竟然这么强大 – Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng cụm từ I’m lại có sức mạnh đến vậy
Bài viết này trích xuất nội dung về sức mạnh đáng kinh ngạc của cụm từ “I’m” (viết tắt của I am) trong giao tiếp tiếng Anh. Khám phá những tình huống và cảm xúc khác nhau mà cụm từ đơn giản này có thể truyền tải, giúp bạn tự tin hơn trong các cuộc hội thoại.
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]
XEM VIDEO
sID: kILoiUldTss[/lgc_column]
NỘI DUNG VIDEO
| NỘI DUNG | DỊCH TIẾNG VIỆT |
|---|---|
万万没想到,I’m这个表达竟然这么强大. /Wàn wàn méi xiǎng dào, I’m zhège biǎodá jìngrán zhème qiángdà/ | **Không thể tưởng tượng, cụm từ I’m này lại mạnh mẽ đến vậy.** |
I’m good, I’m great. I’m wonderful.. /aɪm gʊd, aɪm greɪt, aɪm ˈwʌndəfəl/ | **Tôi ổn, tôi tuyệt vời, tôi tuyệt diệu.** |
I’m fine.. /aɪm faɪn/ | **Tôi ổn (khỏe).** |
I’m great. I’m wonderful.. /aɪm greɪt, aɪm ˈwʌndəfəl/ | **Tôi tuyệt vời. Tôi tuyệt diệu.** |
It means that I’m great.. /ɪt miːnz ðæt aɪm greɪt/ | **Nó có nghĩa là tôi rất tuyệt.** |
I’m tired.. /aɪm ˈtaɪərd/ | **Tôi mệt.** |
I’m happy.. /aɪm ˈhæpi/ | **Tôi hạnh phúc.** |
I’m excited.. /aɪm ɪkˈsaɪtɪd/ | **Tôi hào hứng.** |
表达各种情绪和状态。. /Biǎodá gè zhǒng qíngxù hé zhuàngtài/ | **Biểu đạt nhiều loại cảm xúc và trạng thái.** |
I’m sorry.. /aɪm ˈsɑːri/ | **Tôi xin lỗi.** |
I’m hungry.. /aɪm ˈhʌŋɡri/ | **Tôi đói.** |
I’m done.. /aɪm dʌn/ | **Tôi xong rồi/Tôi đã làm xong.** |
I’m home.. /aɪm hoʊm/ | **Tôi về nhà rồi.** |
I’m leaving.. /aɪm ˈliːvɪŋ/ | **Tôi đang đi/rời đi.** |
I’m talking.. /aɪm ˈtɔːkɪŋ/ | **Tôi đang nói.** |
I’m going to Beijing.. /aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː ˌbeɪˈʤɪŋ/ | **Tôi sắp đi Bắc Kinh.** |
I’m going to have a party.. /aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː hæv ə ˈpɑːrti/ | **Tôi sắp tổ chức tiệc.** |
I’m going to the cinema.. /aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː ðə ˈsɪnəmə/ | **Tôi sắp đi xem phim.** |
PHÂN TÍCH NGÔN NGỮ NỘI DUNG
万万没想到,I’m这个表达竟然这么强大。.
/Wàn wàn méi xiǎng dào, I’m zhège biǎodá jìngrán zhème qiángdà/
Không thể tưởng tượng, cụm từ I’m này lại mạnh mẽ đến vậy.
It is surprising that the expression “I’m” is so powerful..
/ɪt ɪz sərˈpraɪzɪŋ ðæt ðə ɪkˈsprɛʃən aɪm ɪz soʊ ˈpaʊərfl/
I’m good, I’m great. I’m wonderful..
/aɪm gʊd, aɪm greɪt, aɪm ˈwʌndəfəl/
Tôi ổn, tôi tuyệt vời, tôi tuyệt diệu.
我很好, 我很棒。 我棒极了。.
/Wǒ hěn hǎo, wǒ hěn bàng. Wǒ bàng jíle/
I’m fine..
/aɪm faɪn/
Tôi ổn (khỏe).
我很好。.
/Wǒ hěn hǎo/
I’m great. I’m wonderful..
/aɪm greɪt, aɪm ˈwʌndəfəl/
Tôi tuyệt vời. Tôi tuyệt diệu.
我很棒。 我棒极了。.
/Wǒ hěn bàng. Wǒ bàng jíle/
It means that I’m great..
/ɪt miːnz ðæt aɪm greɪt/
Nó có nghĩa là tôi rất tuyệt.
这意味着我很棒。.
/Zhè yìwèizhe wǒ hěn bàng/
I’m tired..
/aɪm ˈtaɪərd/
Tôi mệt.
我累了。.
/Wǒ lèile/
I’m happy..
/aɪm ˈhæpi/
Tôi hạnh phúc.
我很开心。.
/Wǒ hěn kāixīn/
I’m excited..
/aɪm ɪkˈsaɪtɪd/
Tôi hào hứng.
我很兴奋。.
/Wǒ hěn xīngfèn/
表达各种情绪和状态。.
/Biǎodá gè zhǒng qíngxù hé zhuàngtài/
Biểu đạt nhiều loại cảm xúc và trạng thái.
It expresses all kinds of emotions and states..
/ɪt ɪkˈsprɛsɪz ɔːl kaɪndz ʌv ɪˈmoʊʃənz ænd steɪts/
I’m sorry..
/aɪm ˈsɑːri/
Tôi xin lỗi.
对不起。.
/Duìbuqǐ/
I’m hungry..
/aɪm ˈhʌŋɡri/
Tôi đói.
我饿了。.
/Wǒ èle/
I’m done..
/aɪm dʌn/
Tôi xong rồi/Tôi đã làm xong.
我完成了。.
/Wǒ wánchéngle/
I’m home..
/aɪm hoʊm/
Tôi về nhà rồi.
我到家了。.
/Wǒ dào jiā le/
I’m leaving..
/aɪm ˈliːvɪŋ/
Tôi đang đi/rời đi.
我要离开了。.
/Wǒ yào líkāi le/
I’m talking..
/aɪm ˈtɔːkɪŋ/
Tôi đang nói.
我正在说话。.
/Wǒ zhèngzài shuōhuà/
I’m going to Beijing..
/aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː ˌbeɪˈʤɪŋ/
Tôi sắp đi Bắc Kinh.
我要去北京了。.
/Wǒ yào qù Běijīng le/
I’m going to have a party..
/aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː hæv ə ˈpɑːrti/
Tôi sắp tổ chức tiệc.
我要开派对了。.
/Wǒ yào kāi pàiduì le/
I’m going to the cinema..
/aɪm ˈɡoʊɪŋ tuː ðə ˈsɪnəmə/
Tôi sắp đi xem phim.
我要去看电影了。.
/Wǒ yào qù kàn diànyǐng le/