Đừng chỉ dùng mỗi “forget” để diễn tả việc bạn quên một điều gì đó! Video này sẽ giới thiệu cho bạn 6 cách diễn đạt tự nhiên và thú vị hơn, giúp bạn giao tiếp tiếng Anh trôi chảy như người bản xứ. Từ việc quên mất một từ cho đến quên cả một kế hoạch, bạn sẽ tìm thấy cách nói phù hợp cho mọi tình huống.
想表达忘记了一个 forget 是远远不够的表白的时候我大脑一片空白怎么说?我大脑一片空白是: my mind went blank 取款的时候密码一时想不起来了一时想不起来了是: it is on the tip of my tongue 我本来计划去买菜结果却忘记了把计划好的事给忘了是: it slipped my mind 我本来想跟你说个事却忘记想跟你说啥了忘记说啥了是: I lost my train of thought 我跟你正在聊天突然被另一个人打断忘记讲到哪里了 where were we? 最后老师想说小伙伴们不要忘记点赞支持老师
Muốn diễn đạt “quên rồi”. Một từ “forget” là hoàn toàn không đủ. Lúc tỏ tình, đầu óc tôi trống rỗng, nói thế nào đây? my mind went blank Lúc rút tiền, mật khẩu nhất thời không nhớ ra. it is on the tip of my tongue Tôi vốn định đi chợ, kết quả lại quên mất. it slipped my mind Tôi vốn định nói với bạn một việc, nhưng lại quên mất định nói gì rồi. I lost my train of thought Tôi đang nói chuyện với bạn, đột nhiên bị người khác ngắt lời, quên mất đã nói đến đâu. where were we? Cuối cùng, thầy muốn nói, các bạn đừng quên bấm like ủng hộ thầy nhé..
DIỄN GIẢI
–想表达忘记了.
xiǎng biǎodá wàngjìle
Muốn diễn đạt “quên rồi”.
–一个 forget 是远远不够的.
yīge forget shì yuǎnyuǎn bùgòu de
Một từ “forget” là hoàn toàn không đủ.
–表白的时候,我大脑一片空白,怎么说?.
Biǎobái de shíhòu, wǒ dànǎo yīpiàn kòngbái, zěnme shuō?
Lúc tỏ tình, đầu óc tôi trống rỗng, nói thế nào đây?
–my mind went blank.
/maɪ maɪnd wɛnt blæŋk/
Đầu óc tôi trống rỗng.
–取款的时候,密码一时想不起来了。.
Qǔkuǎn de shíhòu, mìmǎ yīshí xiǎng bù qǐláile.
Lúc rút tiền, nhất thời không nhớ ra mật khẩu.
–it is on the tip of my tongue.
/ɪt ɪz ɑːn ðə tɪp əv maɪ tʌŋ/
Nó nằm ngay trên đầu lưỡi tôi (sắp nhớ ra).
–我本来计划去买菜,结果却忘记了。.
Wǒ běnlái jìhuà qù mǎicài, jiéguǒ què wàngjìle.
Tôi vốn định đi chợ, kết quả là lại quên mất.
–it slipped my mind.
/ɪt slɪpt maɪ maɪnd/
Tôi đã quên mất.
–我本来想跟你说个事,却忘记想跟你说啥了。.
Wǒ běnlái xiǎng gēn nǐ shuō gè shì, què wàngjì xiǎng gēn nǐ shuō shá le.
Tôi vốn định nói với bạn một chuyện, nhưng lại quên mất định nói gì rồi.
–I lost my train of thought.
/aɪ lɔst maɪ treɪn əv θɔːt/
Tôi bị mất mạch suy nghĩ.
–我跟你正在聊天,突然被另一个人打断,忘记讲到哪里了。.
Wǒ gēn nǐ zhèngzài liáotiān, tūrán bèi lìng yīgè rén dǎduàn, wàngjì jiǎng dào nǎlǐ le.
Tôi đang nói chuyện với bạn, đột nhiên bị người khác ngắt lời, quên mất nói đến đâu rồi.
–where were we?.
/wɛər wər wiː/
Chúng ta đã nói đến đâu rồi nhỉ?
–最后,老师想说,小伙伴们不要忘记点赞支持老师。.
Zuìhòu, lǎoshī xiǎng shuō, xiǎo huǒbànmen bùyào wàngjì diǎn zàn zhīchí lǎoshī.
Cuối cùng, thầy muốn nói, các bạn đừng quên bấm like để ủng hộ thầy nhé.