facebook.com/reel/1865650807369797
如果你想学好中文,那必须得让它融入到我们的生活当中。吃饭的时候想到中文,喝水的时候也想到中文,甚至做梦的时候都梦到中文。那不管你怎么学习,关键的是开口说话。你不能一直做练习,然后希望自己有一天能够说一口流利的中文,这是不可能的。但是很多同学说:“我周围没有中国人,然后我性格也比较内向,很难跟别人交朋友,那我怎么练习?” 今天我来跟大家分享一下一个学习汉语的方法,我自己觉得非常有效,因为我自己性格也比较内向。那就是一个人说话:描写一下我们每天所发生的事情、所做的动作。比如说我现在在我家对面的公园散步,我可以描写一下这个公园。我可以说,那这个公园呢,就是沿着河边建的。这里种着很多树,下午非常的凉快,所以下午有很多老人过来这边,或者是散步,或者是跑步。另外呢,小朋友也非常喜欢来这里,家长们非常的放心,因为这里车比较少。然后它旁边就是一条小河。这条河呢,虽然比较小,但是下面生活着各种各样的鱼,其中最多的就是罗非鱼。那罗非鱼的特点就是好吃,所以想钓到这种鱼非常的简单。但是很多人认为下面的水不够干净,所以他们钓到的鱼主要是拿回家喂狗或者是喂猫,而不是留给自己吃。大家是不是觉得非常的简单?我相信我刚说的这些内容,你们都能听得懂,但是有些同学不一定能说的出口。所以我们要从这些简单的开始,因为连这些简单的句子你都说不出来,更别说那些复杂以及一些词组了。
Nếu bạn muốn học tiếng Trung, vậy phải làm cho nó hòa vào trong cuộc sống của chúng ta. Khi ăn nghĩ tiếng Trung, khi uống nước nghĩ tiếng Trung luôn, ngay cả khi nằm mơ cũng đều mơ thấy tiếng Trung. Cho dù bạn học như thế nào, điều quan trọng là mở miệng nói. Bạn không thể làm bài tập mãi, sau đó hy vọng một ngày nào đó có thể nói tiếng Trung lưu loát. Điều đó là không thể. Nhưng nhiều bạn học nói: “Xung quanh em không có người Trung Quốc, rồi tính cách em cũng tương đối hướng nội, khó kết bạn với người khác. Vậy tôi luyện tập như thế nào?” Hôm nay tôi sẽ chia sẻ với các bạn một cách để học tiếng Trung. Bản thân tôi cảm thấy rất hiệu quả, do mình tính cách cũng hướng nội. Đó là một người nói chuyện: Mô tả mọi ngày của chúng tôi, chuyện gì đã xảy ra, các hành động đã thực hiện. Ví dụ như tôi bây giờ đi bộ trong công viên đối diện nhà tôi, tôi có thể mô tả công viên này. Tôi có thể nói. Còn công viên này thì sao? Nó được xây dọc theo bờ sông. Ở đây có rất nhiều cây, buổi chiều rất mát mẻ. Buổi chiều có rất nhiều người già lại đây, hoặc đi bộ, hoặc là chạy bộ. Ngoài ra, bạn nhỏ cũng rất thích đến đây. Phụ huynh rất yên tâm, bởi vì ở đây có ít xe hơn. Rồi bên nó là một dòng sông nhỏ. Con sông này tuy tương đối nhỏ, nhưng dưới đó có đủ loại cá, trong đó nhiều nhất là cá rô phi. Đặc điểm của cá rô phi là hảo ăn, nên muốn câu được loại cá này rất đơn giản. Nhưng nhiều người nghĩ, nước bên dưới không đủ sạch. Vì vậy, cá mà họ câu được chủ yếu là mang về nhà cho chó hoặc mèo ăn, chứ không phải giữ lại cho mình ăn. Mọi người có thấy rất đơn giản không? Tôi tin rằng nội dung tôi vừa nói, tất cả các bạn đều có thể hiểu được. Nhưng một số học sinh có thể không nói ra được. Vì vậy chúng ta phải bắt đầu từ những điều đơn giản này, bởi vì ngay cả những câu đơn giản này bạn cũng không nói ra được, thì đừng nói đến những câu phức tạp và các cụm từ.
PHÂN TÍCH SONG NGỮ 🔊 如果你想学好中文
Rúguǒ nǐ xiǎng xuéhǎo Zhōngwén
Nếu bạn muốn học tiếng Trung
🔊 If you want to learn Chinese well,
/ɪf juː wɑːnt tuː lɜːrn tʃaɪˈniːz wɛl/
🔊 那必须得让它
nà bìxū děi ràng tā
Vậy phải làm cho nó
🔊 then you must let it
/ðɛn juː mʌst lɛt ɪt/
🔊 融入到
róngrù dào
Hòa vào
🔊 integrate into
/ˈɪntɪɡreɪt ˈɪntuː/
🔊 我们的生活当中
wǒmen de shēnghuó dāngzhōng
Trong cuộc sống của chúng ta
🔊 our daily life.
/ˈaʊər ˈdeɪli laɪf/
🔊 吃饭的时候
Chīfàn de shíhou
Khi ăn
🔊 When eating,
/wɛn ˈiːtɪŋ/
🔊 想到中文
xiǎngdào Zhōngwén
Nghĩ tiếng Trung
🔊 think of Chinese,
/θɪŋk ɒv tʃaɪˈniːz/
🔊 喝水的时候
hē shuǐ de shíhou
Khi uống nước
🔊 when drinking water,
/wɛn ˈdrɪŋkɪŋ ˈwɔːtər/
🔊 也想到中文
yě xiǎngdào Zhōngwén
Nghĩ tiếng Trung luôn
🔊 also think of Chinese,
/ˈɔːlsoʊ θɪŋk ɒv tʃaɪˈniːz/
🔊 甚至做梦的时候
shènzhì zuòmèng de shíhou
Ngay cả khi nằm mơ
🔊 even when dreaming,
/ˈiːvən wɛn ˈdriːmɪŋ/
🔊 都梦到中文
dōu mèng dào Zhōngwén
đều mơ thấy tiếng Trung
🔊 dream of Chinese.
/driːm ɒv tʃaɪˈniːz/
🔊 那不管你怎么学习
Nà bùguǎn nǐ zěnme xuéxí
Cho dù bạn học như thế nào
🔊 No matter how you study,
/nəʊ ˈmætər haʊ juː ˈstʌdi/
🔊 关键的是开口说话
guānjiàn de shì kāikǒu shuōhuà
Điều quan trọng là mở miệng nói
🔊 the key is to open your mouth and speak.
/ðə kiː ɪz tuː ˈəʊpən jɔːr maʊθ ænd spiːk/
🔊 你不能一直做练习
Nǐ bùnéng yīzhí zuò liànxí
Bạn không thể làm bài tập mãi
🔊 You cannot keep doing exercises
/juː kænˈnɒt kiːp ˈduːɪŋ ˈeksərsaɪzɪz/
🔊 然后希望自己有一天能够
ránhòu xīwàng zìjǐ yǒuyītiān nénggòu
Sau đó hy vọng một ngày nào đó có thể
🔊 and then hope one day you can
/ænd ðɛn həʊp wʌn deɪ juː kæn/
🔊 说一口流利的中文
shuō yīkǒu liúlì de Zhōngwén
Nói tiếng trung lưu loát
🔊 stand up and speak fluent Chinese.
/stænd ʌp ænd spiːk ˈfluːənt tʃaɪˈniːz/
🔊 这是不可能的
Zhè shì bù kěnéng de
Điều đó là không thể.
🔊 This is impossible.
/ðɪs ɪz ɪmˈpɒsəbl/
🔊 但是很多同学说
Dànshì hěnduō tóngxué shuō
Nhưng nhiều bạn học nói
🔊 But many students say,
/bʌt ˈmɛni ˈstuːdənts seɪ/
🔊 我周围
wǒ zhōuwéi
Xung quanh em
🔊 “Around me,
/əˈraʊnd miː/
🔊 没有中国人
méiyǒu Zhōngguórén
Không có người Trung Quốc
🔊 there are no Chinese people.
/ðɛər ɑːr nəʊ tʃaɪˈniːz ˈpiːpl/
🔊 然后我性格
ránhòu wǒ xìnggé
Rồi tính cách em
🔊 Also, my personality
/ˈɔːlsoʊ maɪ pɜːrsəˈnælɪti/
🔊 也比较内向
yě bǐjiào nèixiàng
cũng tương đối hướng nội
🔊 is relatively introverted.
/ɪz ˈrɛlətɪvli ˈɪntrəvɜːrtɪd/
🔊 很难跟别人交朋友
Hěn nán gēn biéren jiāo péngyǒu
Khó kết bạn với người khác
🔊 It’s hard to make friends with others.
/ɪts hɑːrd tuː meɪk frɛndz wɪð ˈʌðərz/
🔊 那我怎么练习?
Nà wǒ zěnme liànxí?
Vậy tôi luyện tập như thế nào?
🔊 So how do I practice?”
/səʊ haʊ duː aɪ ˈpræktɪs/
🔊 今天我来跟大家分享一下
Jīntiān wǒ lái gēn dàjiā fēnxiǎng yīxià
Hôm nay tôi sẽ chia sẻ với các bạn
🔊 Today I will share with everyone
/təˈdeɪ aɪ wɪl ʃɛər wɪð ˈevriwʌn/
🔊 一个学习汉语的方法
yīge xuéxí Hànyǔ de fāngfǎ
Một cách để học tiếng Trung
🔊 a method for learning Chinese.
/ə ˈmɛθəd fɔːr ˈlɜːrnɪŋ tʃaɪˈniːz/
🔊 我自己觉得非常有效
Wǒ zìjǐ juéde fēicháng yǒuxiào
Bản thân tôi cảm thấy rất hiệu quả.
🔊 I personally find it very effective,
/aɪ ˈpɜːrsənəli faɪnd ɪt ˈvɛri ɪˈfɛktɪv/
🔊 因为我自己
yīnwèi wǒ zìjǐ
Do mình
🔊 because I myself
/bɪˈkɔːz aɪ maɪˈsɛlf/
🔊 性格也比较内向
xìnggé yě bǐjiào nèixiàng
tính cách cũng hướng nội
🔊 also have a relatively introverted personality.
/ˈɔːlsoʊ hæv ə ˈrɛlətɪvli ˈɪntrəvɜːrtɪd pɜːrsəˈnælɪti/
🔊 那就是一个人说话。
Nà jiùshì yīgè rén shuōhuà.
Đó là một người nói chuyện.
🔊 That is, one person talks.
/ðæt ɪz, wʌn ˈpɜːrsən tɔːks/
🔊 描写一下我们每天
Miáoxiě yīxià wǒmen měitiān
Mô tả mọi ngày của chúng tôi
🔊 We can describe what happens to us every day,
/wiː kæn dɪˈskraɪb wɒt ˈhæpənz tuː ʌs ˈevri deɪ/
🔊 所发生的事情
suǒ fāshēng de shìqíng
Chuyện gì đã xảy ra.
🔊 the things that happen,
/ðə θɪŋz ðæt ˈhæpən/
🔊 所做的动作
suǒ zuò de dòngzuò
Các hành động đã thực hiện
🔊 the actions we perform.
/ði ˈækʃənz wiː pərˈfɔːrm/
🔊 比如说我现在
Bǐrú shuō wǒ xiànzài
Ví dụ như tôi bây giờ
🔊 For example, I am now
/fɔːr ɪɡˈzɑːmpl, aɪ æm naʊ/
🔊 在我家对面的公园散步
zài wǒ jiā duìmiàn de gōngyuán sànbù
đi bộ trong công viên đối diện nhà tôi
🔊 walking in the park across from my house.
/ˈwɔːkɪŋ ɪn ðə pɑːrk əˈkrɒs frɒm maɪ haʊs/
🔊 我可以描写一下这个公园
Wǒ kěyǐ miáoxiě yīxià zhège gōngyuán
Tôi có thể mô tả công viên này.
🔊 I can describe this park.
/aɪ kæn dɪˈskraɪb ðɪs pɑːrk/
🔊 我可以说
Wǒ kěyǐ shuō
Tôi có thể nói.
🔊 I can say.
/aɪ kæn seɪ/
🔊 我可以说啊,那这个公园呢
Wǒ kěyǐ shuō a, nà zhège gōngyuán ne
Tôi có thể nói. Còn công viên này thì sao?
🔊 I can say. And what about this park?
/aɪ kæn seɪ. ænd wɒt əˈbaʊt ðɪs pɑːrk/
🔊 就是沿着河边建的
jiù shì yánzhe hé biān jiàn de
Nó được xây dọc theo bờ sông.
🔊 It is built along the riverbank.
/ɪt ɪz bɪlt əˈlɒŋ ðə ˈrɪvərbæŋk/
🔊 这里种着很多树
Zhèlǐ zhòngzhe hěnduō shù
Ở đây có rất nhiều cây.
🔊 There are many trees planted here.
/ðeər ɑːr ˈmɛni triːz ˈplɑːntɪd hɪər/
🔊 下午非常的凉快
xiàwǔ fēicháng de liángkuài
Buổi chiều rất mát mẻ.
🔊 The afternoon is very cool.
/ði ˈɑːftərnuːn ɪz ˈvɛri kuːl/
🔊 所以下午有很多老人
Suǒyǐ xiàwǔ yǒu hěnduō lǎorén
Buổi chiều có rất nhiều người già
🔊 So in the afternoon there are many elderly people
/səʊ ɪn ði ˈɑːftərnuːn ðeər ɑːr ˈmɛni ˈeldərli ˈpiːpl/
🔊 过来这边或者是散步
guòlái zhè biān huòzhě shì sànbù
Lại đây. Hoặc đi bộ.
🔊 who come here to take a walk
/huː kʌm hɪər tuː teɪk ə wɔːk/
🔊 或者是跑步
huòzhě shì pǎobù
Hoặc là chạy bộ.
🔊 or run.
/ɔːr rʌn/
🔊 另外呢,小朋友也
Lìngwài ne, xiǎopéngyǒu yě
Ngoài ra, bạn nhỏ cũng
🔊 In addition, children also
/ɪn əˈdɪʃən, ˈtʃɪldrən ˈɔːlsoʊ/
🔊 非常喜欢来这里
fēicháng xǐhuān lái zhèlǐ
Rất thích đến đây.
🔊 like coming here very much.
/laɪk ˈkʌmɪŋ hɪər ˈvɛri mʌtʃ/
🔊 家长们非常的放心
Jiāzhǎngmen fēicháng de fàngxīn
Phụ huynh rất yên tâm.
🔊 Parents feel very assured,
/ˈpɛərənts fiːl ˈvɛri əˈʃʊərd/
🔊 因为这里车比较少
yīnwèi zhèlǐ chē bǐjiào shǎo
Bởi vì ở đây có ít xe hơn.
🔊 because there are fewer cars here.
/bɪˈkɔːz ðeər ɑːr ˈfjuːər kɑːrz hɪər/
🔊 然后它旁边
Ránhòu tā pángbiān
Rồi bên nó
🔊 And next to it
/ænd nɛkst tuː ɪt/
🔊 就是一条小河
jiù shì yītiáo xiǎohé
là 1 dòng sông nhỏ.
🔊 is a small river.
/ɪz ə smɔːl ˈrɪvər/
🔊 這條河呢雖然比較小
Zhè tiáo hé ne suīrán bǐjiào xiǎo
Con sông này tuy tương đối nhỏ.
🔊 Although this river is relatively small,
/ɔːlˈðəʊ ðɪs ˈrɪvər ɪz ˈrɛlətɪvli smɔːl/
🔊 但是下面生活着各种各样的鱼
dànshì xiàmiàn shēnghuózhe gèzhǒng gèyàng de yú
Nhưng dưới đó có đủ loại cá.
🔊 there are all kinds of fish living below it.
/ðeər ɑːr ɔːl kaɪndz ɒv fɪʃ ˈlɪvɪŋ bɪˈləʊ ɪt/
🔊 其中最多的就是罗非鱼
Qízhōng zuìduō de jiù shì luófēi yú
Trong đó nhiều nhất là cá rô phi.
🔊 The most numerous among them is the tilapia.
/ðə məʊst ˈnuːmərəs əˈmʌŋ ðɛm ɪz ðə tɪˈlɑːpiə/
🔊 那罗非鱼的特点就是好吃
Nà luófēi yú de tèdiǎn jiù shì hǎochī
Đặc điểm của cá rô phi là hảo ăn.
🔊 The characteristic of tilapia is that it tastes good.
/ðə kærəktəˈrɪstɪk ɒv tɪˈlɑːpiə ɪz ðæt ɪt teɪsts ɡʊd/
🔊 所以想钓到
Suǒyǐ xiǎng diàodào
Nên muốn câu được
🔊 Therefore, wanting to catch
/ˈðeərfɔːr, ˈwɒntɪŋ tuː kætʃ/
🔊 这种鱼非常的简单
zhè zhǒng yú fēicháng de jiǎndān
loại cá này rất đơn giản.
🔊 this type of fish is very simple.
/ðɪs taɪp ɒv fɪʃ ɪz ˈvɛri ˈsɪmpl/
🔊 但是很多人认为
Dànshì hěnduō rén rènwéi
Nhưng nhiều người nghĩ,
🔊 But many people think
/bʌt ˈmɛni ˈpiːpl θɪŋk/
🔊 下面的水不够干净
xiàmiàn de shuǐ bù gòu gānjìng
nước bên dưới không đủ sạch
🔊 that the water below is not clean enough.
/ðæt ðə ˈwɔːtər bɪˈləʊ ɪz nɒt kliːn ɪˈnʌf/
🔊 所以他们钓到的鱼
Suǒyǐ tāmen diào dào de yú
Vì vậy, cá mà họ câu được
🔊 So the fish they catch
/səʊ ðə fɪʃ ðeɪ kætʃ/
🔊 主要是拿回家
zhǔyào shì ná huí jiā
chủ yếu là mang về nhà
🔊 are mainly taken home
/ɑːr ˈmeɪnli ˈteɪkən həʊm/
🔊 喂狗或者是喂猫
wèi gǒu huòzhě shì wèi māo
cho chó hoặc mèo ăn
🔊 to feed dogs or cats,
/tuː fiːd dɒɡz ɔːr kæts/
🔊 而不是留给自己吃
ér bùshì liú gěi zìjǐ chī
chứ không phải giữ lại cho mình ăn.
🔊 instead of keeping them for themselves to eat.
/ɪnˈstɛd ɒv ˈkiːpɪŋ ðəm fɔːr ðəmˈsɛlvz tuː iːt/
🔊 大家是不是觉得
Dàjiā shì bùshì juédé
Mọi người có thấy
🔊 Do you all feel
/duː juː ɔːl fiːl/
🔊 非常的简单
fēicháng de jiǎndān
rất đơn giản không?
🔊 that it is very simple?
/ðæt ɪt ɪz ˈvɛri ˈsɪmpl/
🔊 我相信我刚说的这些内容
Wǒ xiāngxìn wǒ gāng shuō de zhèxiē nèiróng
Tôi tin rằng nội dung tôi vừa nói
🔊 I believe that the content I just said
/aɪ bɪˈliːv ðæt ðə ˈkɒntɛnt aɪ dʒʌst sɛd/
🔊 你们都能听得懂
nǐmen dōu néng tīng de dǒng
tất cả các bạn đều có thể hiểu được.
🔊 all of you can understand.
/ɔːl ɒv juː kæn ˌʌndərˈstænd/
🔊 但是有些同学
Dànshì yǒuxiē tóngxué
Nhưng một số học sinh
🔊 But some students
/bʌt sʌm ˈstuːdənts/
🔊 不一定能说的出口
bù yīdìng néng shuō de chūkǒu
có thể không nói ra được.
🔊 may not necessarily be able to speak it out.
/meɪ nɒt ˌnɛsɪˈsɛrəli biː ˈeɪbl tuː spiːk ɪt aʊt/
🔊 所以我们要从
Suǒyǐ wǒmen yào cóng
Vì vậy chúng ta phải bắt đầu
🔊 Therefore, we must start
/ˈðeərfɔːr, wiː mʌst stɑːrt/
🔊 这些简单的开始
zhèxiē jiǎndān de kāishǐ
từ những điều đơn giản này.
🔊 with these simple things.
/wɪð ðiːz ˈsɪmpl θɪŋz/
🔊 因为
Yīnwèi
Bởi vì
🔊 Because
/bɪˈkɔːz/
🔊 连这些简单的句子
lián zhèxiē jiǎndān de jùzi
ngay cả những câu đơn giản này
🔊 if you can’t even say these simple sentences,
/ɪf juː kɑːnt ˈiːvən seɪ ðiːz ˈsɪmpl ˈsɛntənsɪz/
🔊 你都说不出来
nǐ dōu shuō bù chūlái
bạn cũng không nói ra được
🔊 you won’t be able to speak them out,
/juː wəʊnt biː ˈeɪbl tuː spiːk ðəm aʊt/
🔊 更别说那些复杂
gèng bié shuō nàxiē fùzá
thì đừng nói đến những câu phức tạp,
🔊 let alone those complex
/lɛt əˈləʊn ðəʊz ˈkɒmplɛks/
🔊 以及一些词组了
yǐjí yīxiē cízǔ le
và các cụm từ…
🔊 sentences and phrases.
/ˈsɛntənsɪz ænd freɪzɪz/