BẰNG TUỔI nói thế nào trong tiếng Trung
NỘI DUNG TRONG BÀI
| Chữ Hán | Bính âm | Chữ Việt |
| 同岁 | Tóng suì | bằng tuổi, cùng tuổi |
| 他和我同岁。 | tā hé wǒ tóng suì. | anh ấy và tôi bằng tuổi nhau |
| 用来 | yòng lái | dùng để |
| 这个用来做什么呀? | zhège yòng lái zuò shénme ya? | Cái này dùng để làm gì? |
| 困 | kùn | buồn ngủ |
| 又累又困 | yòu lèi yòu kùn | Vừa mệt vừa buồn ngủ |
| 又高又漂亮 | yòu gāo yòu piàoliang | Vừa cao vừa xinh |
| 挂电话 | guà diànhuà | tắt điện thoại, cúp máy |
| 我刚挂电话。 | wǒ gāng guà diànhuà. | Tôi vừa mới cúp điện thoại. |
| 请你不要挂电话。 | qǐng nǐ bùyào guà diànhuà. | Mọi người ơi! Xin các bạn đừng cúp máy. |
DIỄN GIẢI
–同岁.
tóng suì
bằng tuổi, cùng tuổi
–same age.
/seɪm eɪdʒ/
–他和我同岁。.
Tā hé wǒ tóng suì.
anh ấy và tôi bằng tuổi nhau
–He and I are the same age..
/hiː ænd aɪ ɑːr ðə seɪm eɪdʒ/
–用来.
yòng lái
dùng để
–to be used for.
/tuː bi juːzd fɔːr/
–这个用来做什么呀?.
Zhège yòng lái zuò shénme ya?
Cái này dùng để làm gì?
–What is this used for?.
/wɒt ɪz ðɪs juːzd fɔːr/
–困.
kùn
buồn ngủ
–sleepy.
/ˈsliːpi/
–又累又困.
Yòu lèi yòu kùn
Vừa mệt vừa buồn ngủ
–Both tired and sleepy..
/boʊθ ˈtaɪərd ænd ˈsliːpi/
–又高又漂亮.
Yòu gāo yòu piàoliang
Vừa cao vừa xinh
–Both tall and beautiful..
/boʊθ tɔːl ænd ˈbjuːtəfl/
–挂电话.
guà diànhuà
tắt điện thoại, cúp máy
–to hang up the phone.
/tuː hæŋ ʌp ðə foʊn/
–我刚挂电话。.
Wǒ gāng guà diànhuà.
T vừa mới cúp điện thoại.
–I just hung up the phone..
/aɪ dʒʌst hæŋd ʌp ðə foʊn/
–请你不要挂电话。.
Qǐng nǐ bú yào guà diànhuà.
Mọi người ơi! Xin các bạn đừng cúp máy.
–Please don’t hang up the phone..
/pliːz doʊnt hæŋ ʌp ðə foʊn/