Các mẫu câu giao tiếp phản xạ tiếng Trung cơ bản
Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung và tiếng Việt, giúp người học luyện tập phản xạ, rèn luyện kỹ năng hội thoại trong các tình huống hàng ngày.
[lgc_column grid=”40″ tablet_grid=”40″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”60″ tablet_grid=”60″ mobile_grid=”100″ last=”false”] GIAO TIẾP PHẢN XẠ TIẾNG TRUNG
你好. Xin chào.
老师好. Chào cô giáo.
你叫什么名字? Cô tên gì?
我叫明寿. Tên tôi là Minh Thọ.
你今年多大? Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
我今年30岁了. Năm nay tôi 30 tuổi rồi.
你家有几口人? Nhà bạn có mấy người?
我家三口人. Nhà tôi ba người.
有谁? Có ai?
老公,女儿和我. Chồng, con gái và tôi.
你女儿今年几岁? Con gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
她今年三岁了. Con bé năm nay 3 tuổi rồi.
你学什么? Cậu học gì?
我学汉语. Tôi học tiếng Trung.
你的汉语老师是谁? Giáo viên tiếng Trung của bạn là ai?
我的汉语老师是杨友. Giáo viên tiếng Trung của tôi là Dương Hữu.
她是哪国人? Cô ta là người nước nào?
她 是 越 南 人. Cô ấy là người Việt Nam.
你学汉语学了几个月? Bạn học tiếng Trung được mấy tháng rồi?
我学了一个月了. Tôi đã học được một tháng rồi.
[/lgc_column]
[toggle title=”PHÂN TÍCH CHI TIẾT NỘI DUNG” state=”close”]
[tabs type=”horizontal”]
[tabs_head]
[tab_title] T. TRUNG[/tab_title]
[tab_title] T. VIỆT [/tab_title]
[tab_title] T. ANH [/tab_title]
[/tabs_head]
[tab] 交际反应 tiếng Trung.
你好。
老师好。
你叫什么名字?
我叫明寿。
你今年多大?
我今年30岁了。
你家有几口人?
我家三口人。
有谁?
老公,女儿和我。
你女儿今年几岁?
她今年三岁了。
你学什么?
我学汉语。
你的汉语老师是谁?
我的汉语老师是杨友。
她是哪国人?
她是越南人。
你学汉语学了几个月?
我学了一个月了。[/tab]
[tab] GIAO TIẾP PHẢN XẠ TIẾNG TRUNG.
Xin chào.
Chào cô giáo.
Cô tên gì?
Tên tôi là Minh Thọ.
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
Năm nay tôi 30 tuổi rồi.
Nhà bạn có mấy người?
Nhà tôi ba người.
Có ai?
Chồng, con gái và tôi.
Con gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Con bé năm nay 3 tuổi rồi.
Bạn học gì?
Tôi học tiếng Trung.
Giáo viên tiếng Trung của bạn là ai?
Giáo viên tiếng Trung của tôi là Dương Hữu.
Cô ấy là người nước nào?
Cô ấy là người Việt Nam.
Bạn học tiếng Trung được mấy tháng rồi?
Tôi đã học được một tháng rồi.[/tab]
[tab] COMMUNICATIVE CHINESE.
Hello.
Hello, teacher.
What is your name?
My name is Ming Shou.
How old are you this year?
I am 30 years old this year.
How many people are in your family?
My family has three people.
Who are they?
My husband, daughter, and me.
How old is your daughter this year?
She is three years old this year.
What are you studying?
I am studying Chinese.
Who is your Chinese teacher?
My Chinese teacher is Yang You.
Which country is she from?
She is Vietnamese.
How many months have you been studying Chinese?
I have been studying for one month.[/tab]
–GIAO TIẾP PHẢN XẠ TIẾNG TRUNG.
Giao tiếp phản xạ tiếng Trung
Giao tiếp phản xạ tiếng Trung
–你好。.
Nǐ hǎo.
Xin chào.
–老师好。.
Lǎoshī hǎo.
Chào cô giáo.
–你叫什么名字?.
Nǐ jiào shénme míngzì?
Cô tên gì?
–我叫明寿。.
Wǒ jiào Míng Shòu.
Tên tôi là Minh Thọ.
–你今年多大?.
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
–我今年30岁了。.
Wǒ jīnnián 30 suì le.
Năm nay tôi 30 tuổi rồi.
–你家有几口人?.
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
–我家三口人。.
Wǒ jiā sān kǒu rén.
Nhà tôi ba người.
–有谁?.
Yǒu shéi?
Có ai?
–老公,女儿和我。.
Lǎogōng, nǚ’ér hé wǒ.
Chồng, con gái và tôi.
–你女儿今年几岁?.
Nǐ nǚ’ér jīnnián jǐ suì?
Con gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
–她今年三岁了。.
Tā jīnnián sān suì le.
Con bé năm nay 3 tuổi rồi.
–你学什么?.
Nǐ xué shénme?
Cậu học gì?
–我学汉语。.
Wǒ xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
–你的汉语老师是谁?.
Nǐ de Hànyǔ lǎoshī shì shéi?
Giáo viên tiếng Trung của bạn là ai?
–我的汉语老师是杨友。.
Wǒ de Hànyǔ lǎoshī shì Yáng Yǒu.
Giáo viên tiếng Trung của tôi là Dương Hữu.
–她是哪国人?.
Tā shì nǎ guó rén?
Cô ấy là người nước nào?
–她是越南人。.
Tā shì Yuènán rén.
Cô ấy là người Việt Nam.
–你学汉语学了几个月?.
Nǐ xué Hànyǔ xuéle jǐ gè yuè?
Bạn học tiếng Trung được mấy tháng rồi?
–我学了一个月了。.
Wǒ xuéle yí gè yuè le.
Tôi đã học được một tháng rồi.
[/tabs]
[/toggle]