Học ba cách tuyệt vời để sử dụng động vật chỉ trong nửa phút!
tTÔNG QUAN
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]
[tabs type=”horizontal”]
[tabs_head]
[tab_title] NỘI DUNG [/tab_title]
[tab_title] TẠM DỊCH [/tab_title]
[/tabs_head]
[tab] –很多小伙伴不知道
–有些动物竟然可以做动词
–你以为duck只是鸭子
–其实duck还有躲闪的意思
–躲开,球飞过来了
–Duck, there’s a ball coming your way
–你以为bear只是熊
–其实bear还有忍耐的意思
–我再也忍受不了了
–I can’t bear it anymore
–你以为monkey只是猴子?
–Monkey还有乱动的意思
–不要乱动我的手机
–Don’t monkey with my cell phone
–你还想到哪些?请在评论区告诉我[/tab]
[tab] -Rất nhiều bạn bè không biết-
-Một số loài động vật thực sự có thể được sử dụng như động từ
-Bạn có thể nghĩ rằng ‘duck’ chỉ là con vịt
-Thực ra ‘duck’ cũng có nghĩa là né tránh-
-Né ra, quả bóng đang bay tới
-Né ra, có một quả bóng đang bay về phía bạn
-Bạn có thể nghĩ ‘bear’ chỉ là con gấu
-Thực ra ‘bear’ cũng có nghĩa là chịu đựng
-Tôi không thể chịu đựng được nữa
-Tôi không thể chịu đựng được nữa
-Bạn có thể nghĩ ‘monkey’ chỉ là con khỉ?
-‘Monkey’ cũng có nghĩa là nghịch ngợm
-Đừng nghịch điện thoại của tôi
-Đừng nghịch điện thoại của tôi
-Bạn còn nghĩ ra từ nào khác không? Hãy cho tôi biết trong phần bình luận [/tab]
[/tabs][/lgc_column]
PHÂN TÍCH
–很多小伙伴不知道.
hěn duō xiǎohuǒbàn bù zhīdào
Rất nhiều bạn bè không biết
–Many friends don’t know.
[mɛni frɛndz doʊnt noʊ]
–有些动物竟然可以做动词.
yǒuxiē dòngwù jìngrán kěyǐ zuò dòngcí
Một số loài động vật thực sự có thể được sử dụng như động từ
–Some animals can actually be used as verbs.
[sʌm ænɪməlz kæn ækʧəli bi juzd æz vɜrbz]
–你以为duck只是鸭子.
nǐ yǐwéi duck zhǐ shì yāzi
Bạn có thể nghĩ rằng ‘duck’ chỉ là con vịt
–You might think that ‘duck’ is just a duck.
[ju maɪt θɪŋk ðæt dʌk ɪz ʤʌst ə dʌk]
–其实duck还有躲闪的意思.
qíshí duck hái yǒu duǒshǎn de yìsi
Thực ra ‘duck’ cũng có nghĩa là né tránh
–Actually, ‘duck’ also means to dodge or hide.
[ækʧəli dʌk ɔlsoʊ minz tu dɒʤ ɔr haɪd]
–躲开,球飞过来了.
duǒkāi, qiú fēi guòlái le
Né ra, quả bóng đang bay tới
–Move away, the ball is coming.
[muv əweɪ ðə bɔl ɪz kʌmɪŋ]
–Duck, there’s a ball coming your way.
Duck, there’s a ball coming your way
Né ra, có một quả bóng đang bay về phía bạn
–Duck, there’s a ball coming your way.
[dʌk ðɛrz ə bɔl kʌmɪŋ jɔr weɪ]
–你以为bear只是熊.
nǐ yǐwéi bear zhǐ shì xióng
Bạn có thể nghĩ ‘bear’ chỉ là con gấu
–You might think ‘bear’ is just a bear.
[ju maɪt θɪŋk bɛr ɪz ʤʌst ə bɛr]
–其实bear还有忍耐的意思.
qíshí bear hái yǒu rěnnài de yìsi
Thực ra ‘bear’ cũng có nghĩa là chịu đựng
–Actually, ‘bear’ also means to endure.
[ækʧəli bɛr ɔlsoʊ minz tu ɛndʊər]
–我再也忍受不了了.
wǒ zài yě rěnshòu bùliǎo le
Tôi không thể chịu đựng được nữa
–I can’t bear it anymore.
[aɪ kænt bɛr ɪt ɛnimɔr]
–I can’t bear it anymore.
I can’t bear it anymore
Tôi không thể chịu đựng được nữa
–I can’t bear it anymore.
[aɪ kænt bɛr ɪt ɛnimɔr]
–你以为monkey只是猴子?.
nǐ yǐwéi monkey zhǐ shì hóuzi?
Bạn có thể nghĩ ‘monkey’ chỉ là con khỉ?
–You might think ‘monkey’ is just a monkey?.
[ju maɪt θɪŋk mʌŋki ɪz ʤʌst ə mʌŋki]
–Monkey还有乱动的意思.
Monkey hái yǒu luàndòng de yìsi
‘Monkey’ cũng có nghĩa là nghịch ngợm
–‘Monkey’ also means to mess with something.
[mʌŋki ɔlsoʊ minz tu mɛs wɪð sʌmθɪŋ]
–不要乱动我的手机.
búyào luàndòng wǒ de shǒujī
Đừng nghịch điện thoại của tôi
–Don’t monkey with my cell phone.
[doʊnt mʌŋki wɪð maɪ sɛl foʊn]
–Don’t monkey with my cell phone.
Don’t monkey with my cell phone
Đừng nghịch điện thoại của tôi
–Don’t monkey with my cell phone.
[doʊnt mʌŋki wɪð maɪ sɛl foʊn]
–你还想到哪些?请在评论区告诉我.
nǐ hái xiǎngdào nǎxiē? qǐng zài pínglùnqū gàosù
Bạn còn nghĩ ra từ nào khác không? Hãy cho tôi biết trong phần bình luận
–What else can you think of? Please tell me in the comments.
[wʌt ɛls kæn ju θɪŋk əv? pliz tɛl mi ɪn ðə kɑmɛnts]