- 来 (lái): Chỉ hành động di chuyển về phía người nói hoặc nơi người nói đang ở.
- 去 (qù): Chỉ hành động di chuyển xa rời người nói hoặc nơi người nói đang ở.
Ví dụ:
- 他走进来了。
(Tā zǒu jìn lái le.)
“Anh ấy đi vào đây (về phía người nói).” - 他走进去了。
(Tā zǒu jìn qù le.)
“Anh ấy đi vào kia (xa người nói).”