Điều tốt nhất trong cuộc sống này là gì? – 这辈子什么最好?
[one_half]
[/one_half]
[one_half_last]
千好万好才知道啊
1- Chỉ là vấn đề thời gian trước khi bạn biết điều đó
2- Biết được ngàn cái tốt, vạn cái tốt rồi mới hiểu ra
[show_more more=”Xem thêm” less=”Ẩn dấu” color=”#0066CC” list=”»”]
好好,很好,知道,千好万好,万好
千,好,万,好,才,知,道,啊
Biết được ngàn cái tốt, vạn cái tốt rồi mới hiểu ra
[/show_more]
健康的身体最好
1- Cơ thể khỏe mạnh là tốt nhất
2- Có một cơ thể khỏe mạnh là điều tốt nhất
[show_more more=”Xem thêm” less=”Ẩn dấu” color=”#0066CC” list=”»”]
健康人, 健康,康健, 健身, 身体, 好康, 身轻体健, 身心健康,最好
健, 康, 的, 身, 体, 最, 好,
[/show_more]
家人的平安最好
Sự bình an của gia đình là tốt nhất
[show_more more=”Xem thêm gợi ý” less=”Ẩn gợi ý” color=”#0066CC” list=”»”]
– Sự bình yên của gia đình bạn là tốt nhất
– Điều quan trọng nhất là sự bình an của gia đình
人家
家人
好人
好人家
平安
家人的平安
合家平安
平平安安
最好
家, 人, 的, 平, 安, 最, 好
[/show_more]
朋友的真诚最好
Sự chân thành của bạn bè là tốt nhất
[show_more more=”Xem thêm gợi ý” less=”Ẩn gợi ý” color=”#0066CC” list=”»”]
Điều tốt nhất là sự chân thành của bạn bè
Sự chân thành của bạn bè là điều tuyệt vời nhất
朋, 友, 的, 真, 诚, 最, 好
朋友
友好
真诚
最好
好朋友
友好的
交朋友
朋友的真诚
真诚是最好
[/show_more]
伙伴的真心最好
22
孩子的幸福最好
22
自己的价值最好
22
还有啊每天有你的惦记真的很好
22
0
22
0
22
0
22
0
22
0
22
0
22
0
22
0
22
0
22
0
22
[/one_half_last]