Cách nói ngày, tháng, năm 001 – 日、月、年怎么表达
[button color=”red” size=”medium” link=”https://tiengtrung.gioi.top/tham-khao/cach-noi-ngay-thang-nam-001-%e6%97%a5%e3%80%81%e6%9c%88%e3%80%81%e5%b9%b4%e6%80%8e%e4%b9%88%e8%a1%a8%e8%be%be/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]HIỆN TỪ ĐIỂN NỔI[/button][button color=”green” size=”medium” link=”https://tiengtrung.nhanh.top/tham-khao/cach-noi-ngay-thang-nam-001-%e6%97%a5%e3%80%81%e6%9c%88%e3%80%81%e5%b9%b4%e6%80%8e%e4%b9%88%e8%a1%a8%e8%be%be/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]TẮT TỪ ĐIỂN NỔI[/button]
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”][/lgc_column]
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]Cách nói ngày tháng năm trong tiếng Trung
Tháng 月
Ngày 号 hoặc 日
号thường dùng trong khẩu ngữ văn nói
日sẽ thông thường dùng trong văn viết
Năm 年
vậy thì khi chúng ta nói ngày tháng năm
nói ưu tiên năm trước sau đến tháng cuối cùng mới đến ngày
ví dụ ngày 15/8 /2020
Trong tiếng Trung mình sẽ đảo ngược lại
Chúng ta nói năm trước 2020年8月15日
các bạn lập lại với thầy nhé!
2020年8月15日
vậy các bạn có thể dịch cho thì các ngày sau đây nhé
20/11/2024[/lgc_column]