HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (01-60)
001. 我去火车站后面。.
/ Wǒ qù huǒchē zhàn hòumiàn. /.
Tôi đi phía sau ga tàu.
002. 星期二同学请我去饭馆吃饭。.
/ xīngqí’èr tóngxué qǐng wǒ qù fànguǎn chīfàn. /.
Thứ Ba bạn học mời tôi đi nhà hàng ăn cơm.
003. 星期日很冷。.
/ xīngqírì hěn lěng. /.
Chủ Nhật rất lạnh.
004. 漂亮的女人是谁?.
/ piàoliang de nǚrén shì shéi? /.
Người phụ nữ xinh đẹp là ai?
005. 我要买六七个椅子。.
/ wǒ yāomǎi liùqī gè yǐzǐ. /.
Tôi muốn mua sáu bảy cái ghế.
006. 喂?你请说话!.
/ wèi? Nǐ qǐng shuōhuà! /.
Alo? Mời bạn nói!
007. 他中午去饭馆。.
/ tā zhōngwǔ qù fànguǎn. /.
Anh ấy buổi trưa đi nhà hàng.
008. 鱼真便宜!.
/ yú zhēn piányí! /.
Cá thật rẻ!
009. 羊肉真好吃!.
/ yángròu zhēn hào chī! /.
Thịt cừu thật ngon!
010. 妈妈笑了。.
/ māmā xiàole. /.
Mẹ đã cười.
011. 生日快乐!.
/ shēngrì kuàilè! /.
Chúc mừng sinh nhật!
012. 姐姐喜欢打篮球。.
/ jiějiě xǐhuān dǎ lánqiú. /.
Chị gái thích chơi bóng rổ.
013. 我家有妈妈、爸爸、妹妹和我。.
/ wǒjiā yǒu māmā, bàba, mèimei hé wǒ. /.
Nhà tôi có mẹ, bố, em gái và tôi.
014. 和弟弟跑步吧。.
/ hé dìdì pǎobù ba. /.
Chạy bộ cùng em trai đi.
015. 穿红衣服的是服务员。.
/ chuān hóng yīfú de shì fúwùyuán. /.
Người mặc quần áo đỏ là nhân viên phục vụ.
016. 我卖了一百件衣服.
/ wǒ màile yībǎi jiàn yīfú /.
Tôi đã bán một trăm bộ quần áo.
017. 我穿过房间看见一个女人。.
/ wǒ chuānguò fángjiān kànjiàn yīgè nǚrén. /.
Tôi đi xuyên qua phòng nhìn thấy một người phụ nữ.
018. 坐公共汽车去上班。.
/ zuò gōnggòng qìchē qù shàngbān. /.
Đi xe buýt đi làm.
019. 为什么要帮助你?.
/ wèishéme yào bāngzhù nǐ? /.
Tại sao phải giúp bạn?
020. 看完报纸休息。.
/ kàn wán bàozhǐ xiūxí. /.
Đọc xong báo thì nghỉ ngơi.
021. 哥哥比弟弟高。.
/ gēgē bǐ dìdì gāo. /.
Anh trai cao hơn em trai.
022. 我喜欢的运动是:游泳、踢足球。.
/ wǒ xǐhuān de yùndòng shì: Yóuyǒng, tī zúqiú. /.
Môn thể thao tôi thích là: bơi lội, đá bóng.
023. 别唱歌了,跳舞吧。.
/ bié chànggēle, tiàowǔ ba. /.
Đừng hát nữa, nhảy đi.
024. 考试的时间很长。.
/ kǎoshì de shíjiān hěn zhǎng. /.
Thời gian thi rất dài.
025. 早上出公司。.
/ zǎoshang chū gōngsī. /.
Buổi sáng rời khỏi công ty.
026. 我去年去中国三次。.
/ wǒ qùnián qù zhōngguó sāncì. /.
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc ba lần.
027. 我们准备一起再玩(儿)一小时。.
/ wǒmen zhǔnbèi yīqǐ zài wán (er) yī xiǎoshí. /.
Chúng tôi chuẩn bị cùng nhau chơi thêm một tiếng nữa.
028. 从家到学校很远。.
/ cóng jiā dào xuéxiào hěn yuǎn. /.
Từ nhà đến trường rất xa.
029. 让大家起床吧。.
/ ràng dàjiā qǐchuáng ba. /.
Để mọi người dậy đi.
030. 但是我觉得您可以喝咖啡。.
/ dànshì wǒ juédé nín kěyǐ hē kāfēi. /.
Nhưng tôi nghĩ bạn có thể uống cà phê.
031. 雪是白的。.
/ xuě shì bái de. /.
Tuyết là màu trắng.
032. 电脑卖得贵。.
/ diànnǎo mài dé guì. /.
Máy tính bán đắt.
033. 在机场等飞机。.
/ zài jīchǎng děng fēijī. /.
Ở sân bay chờ máy bay.
034. 右边第一个男人是我丈夫。.
/ yòubiān dì yīgè nánrén shì wǒ zhàngfū. /.
Người đàn ông đầu tiên bên phải là chồng tôi.
035. 我能懂你。.
/ wǒ néng dǒng nǐ. /.
Tôi có thể hiểu bạn.
036. 房间非常漂亮。.
/ fángjiān fēicháng piàoliang. /.
Căn phòng rất đẹp.
037. 四号去教室。.
/ sì hào qù jiàoshì. /.
Ngày mùng bốn đi phòng học.
038. 希望它离公司近。.
/ xīwàng tā lí gōngsī jìn. /.
Hy vọng nó gần công ty.
039. 给你介绍我妹妹。.
/ gěi nǐ jièshào wǒ mèimei. /.
Giới thiệu em gái tôi cho bạn.
040. 可能他正在忙。.
/ kěnéng tā zhèngzài máng. /.
Có lẽ anh ấy đang bận.
041. 公司旁边有学校。.
/ gōngsī pángbiān yǒu xuéxiào. /.
Bên cạnh công ty có trường học.
042. 身体生病了,要吃药。.
/ shēntǐ shēngbìngle, yào chī yào. /.
Cơ thể bị ốm rồi, cần uống thuốc.
043. 我已经找出问题了,晚上问你。.
/ wǒ yǐjīng zhǎo chū wèntíle, wǎnshàng wèn nǐ. /.
Tôi đã tìm ra vấn đề rồi, tối hỏi bạn.
044. 西瓜也要一起洗。.
/ xīguā yě yào yīqǐ xǐ. /.
Dưa hấu cũng cần rửa cùng.
045. 今天天气晴/阴。.
/ jīntiān tiānqì qíng/yīn. /.
Hôm nay trời nắng/âm u.
046. 最左边的是哥哥的妻子。.
/ zuì zuǒbiān de shì gēgē de qīzǐ. /.
Người bên trái nhất là vợ của anh trai.
047. 我知道他走得慢。.
/ wǒ zhīdào tā zǒu dé màn. /.
Tôi biết anh ấy đi chậm.
048. 每个新题都很有意思。.
/ měi gè xīn tí dōu hěn yǒuyìsi. /.
Mỗi câu hỏi mới đều rất thú vị.
049. 哥哥的眼睛是什么颜色的?.
/ gēgē de yǎnjīng shì shénme yánsè de? /.
Mắt của anh trai màu gì?
050. 你有什么事情?.
/ nǐ yǒu shé me shìqíng? /.
Bạn có việc gì không?
051. 爸爸送我去饭馆。.
/ bàba sòng wǒ qù fànguǎn. /.
Bố đưa tôi đến nhà hàng.
052. 牛奶不好喝。.
/ niúnǎi bù hǎo hē. /.
Sữa không ngon.
053. 那个男人卖票。.
/ nàgè nánrén mài piào. /.
Người đàn ông đó bán vé.
054. 请喝杯茶吧。.
/ qǐng hē bēi chá bā. /.
Mời uống một tách trà đi.
055. 我们坐出租车去火车站。.
/ wǒmen zuò chūzū chē qù huǒchē zhàn. /.
Chúng tôi đi taxi đến ga tàu.
056. 家里没吃的了,我们去买点儿吧。.
/ jiālǐ méi chī dele, wǒmen qù mǎidiǎn er ba. /.
Ở nhà hết đồ ăn rồi, chúng ta đi mua một ít đi.
057. 先生,请问您什么时候开始点菜?.
/ xiānshēng, qǐngwèn nín shénme shíhòu kāishǐ diǎn cài? /.
Thưa ông, xin hỏi ông khi nào bắt đầu gọi món?
058. 我都快吃完了。.
/ wǒ dū kuài chī wánliǎo. /.
Tôi sắp ăn xong rồi.
059. 中午我们去饭店吃吧。.
/ zhōngwǔ wǒmen qù fàndiàn chī ba. /.
Buổi trưa chúng ta đi nhà hàng ăn đi.
060. 我想休息几分钟。.
/ wǒ xiǎng xiūxí jǐ fēnzhōng. /.
Tôi muốn nghỉ vài phút.
HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (01-60)