Câu - Mẫu câu

HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (121-180)

121. 我们这里女孩子比男孩子多。.
/ wǒmen zhèlǐ nǚ háizǐ bǐ nán háizǐ duō. /.
Chỗ chúng tôi con gái nhiều hơn con trai.

122. 您做的米饭真好吃。.
/ nín zuò de mǐfàn zhēn hào chī. /.
Cơm bạn nấu thật ngon.

123. 我不喜欢黑颜色的衣服。.
/ wǒ bù xǐhuān hēi yánsè de yīfú. /.
Tôi không thích quần áo màu đen.

124. 我在机场工作了三年了。.
/ wǒ zài jīchǎng gōngzuòle sān niánle. /.
Tôi đã làm việc ở sân bay được ba năm rồi.

125. 我每天早上都要吃个鸡蛋。.
/ wǒ měitiān zǎoshang dōu yào chī gè jīdàn. /.
Mỗi sáng tôi đều phải ăn một quả trứng.

126. 这件衣服颜色非常好看。.
/ zhè jiàn yīfú yánsè fēicháng hǎokàn. /.
Màu của bộ quần áo này rất đẹp.

127. 请大家都到教室去上课。.
/ qǐng dàjiā dōu dào jiàoshì qù shàngkè. /.
Xin mời mọi người đều đến phòng học để vào lớp.

128. 我有两个姐姐。.
/ wǒ yǒu liǎng gè jiějiě. /.
Tôi có hai người chị gái.

129. 我来介绍一下我的朋友。.
/ wǒ lái jièshào yīxià wǒ de péngyǒu. /.
Tôi xin giới thiệu một chút về bạn của tôi.

130. 我在报纸上看到了这个电影的介绍。.
/ wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dàole zhège diànyǐng de jièshào. /.
Tôi đã nhìn thấy giới thiệu của bộ phim này trên báo.

131. 我们家离公司很近。.
/ wǒmen jiā lí gōngsī hěn jìn. /.
Nhà chúng tôi rất gần công ty.

132. 我就知道他会来的。.
/ wǒ jiù zhīdào tā huì lái de. /.
Tôi biết ngay anh ấy sẽ đến mà.

133. 我一到家就给他打电话。.
/ wǒ yī dàojiā jiù gěi tā dǎ diànhuà. /.
Tôi vừa về đến nhà là gọi điện thoại cho anh ấy ngay.

134. 你觉得这本书怎么样?.
/ nǐ juédé zhè běn shū zěnme yàng? /.
Bạn thấy quyển sách này thế nào?

135. 我们从第十课开始学习。.
/ wǒmen cóng dì shí kè kāishǐ xuéxí. /.
Chúng ta bắt đầu học từ bài mười.

136. 我可能不能去上班了。.
/ wǒ kěnéng bùnéng qù shàngbānle. /.
Tôi có thể không đi làm được nữa.

137. 你可以开我的车去上班。.
/ nǐ kěyǐ kāi wǒ de chē qù shàngbān. /.
Bạn có thể lái xe của tôi đi làm.

138. 这个菜做得还可以。.
/ zhège cài zuò dé hái kěyǐ. /.
Món ăn này làm cũng được.

139. 今天我们学习第一课。.
/ jīntiān wǒmen xuéxí dì yī kè. /.
Hôm nay chúng ta học bài một.

140. 现在,我们上课。.
/ xiànzài, wǒmen shàngkè. /.
Bây giờ, chúng ta vào lớp.

141. 他跑得真快。.
/ tā pǎo dé zhēn kuài. /.
Anh ấy chạy nhanh thật.

142. 7 点 50 了,快上课了.
/ 7 diǎn 50 le, kuài shàngkèle /.
7 giờ 50 rồi, sắp vào lớp rồi.

143. 我累了,想休息。.
/ wǒ lèile, xiǎng xiūxí. /.
Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.

144. 我家离学校很近。.
/ wǒjiā lí xuéxiào hěn jìn. /.
Nhà tôi rất gần trường học.

145. 我每天走路去上学。.
/ wǒ měitiān zǒulù qù shàngxué. /.
Mỗi ngày tôi đi bộ đi học.

146. 我们可以坐 10路公共汽车去。.
/ wǒmen kěyǐ zuò 10 lù gōnggòng qìchē qù. /.
Chúng ta có thể đi xe buýt tuyến 10.

147. 我们开车去旅游。.
/ wǒmen kāichē qù lǚyóu. /.
Chúng tôi lái xe đi du lịch.

148. 我们走得很慢。.
/ wǒmen zǒu dé hěn màn. /.
Chúng tôi đi rất chậm.

149. 这个星期,我很忙。.
/ zhège xīngqí, wǒ hěn máng. /.
Tuần này, tôi rất bận.

150. 你在忙什么呢?.
/ nǐ zài máng shénme ne? /.
Bạn đang bận gì vậy?

151. 你每天都看报纸吗?.
/ nǐ měitiān dū kàn bàozhǐ ma? /.
Mỗi ngày bạn đều đọc báo sao?

152. 我有两个妹妹。.
/ wǒ yǒu liǎng gè mèimei. /.
Tôi có hai người em gái.

153. 我在门外等你。.
/ wǒ zài mén wài děng nǐ. /.
Tôi đợi bạn ở ngoài cửa.

154. 今年我有五门课。.
/ jīnnián wǒ yǒu wǔ mén kè. /.
Năm nay tôi có năm môn học.

155. 我不认识那个男人。.
/ wǒ bù rènshí nàgè nánrén. /.
Tôi không quen người đàn ông đó.

156. 老师,您好!.
/ Lǎoshī, nín hǎo! /.
Thầy giáo/cô giáo, xin chào!

157. 睡觉前喝杯牛奶吧。.
/ shuìjiào qián hē bēi niúnǎi ba. /.
Trước khi ngủ uống một cốc sữa đi.

158. 那个女人你认识吗?.
/ nàgè nǚrén nǐ rènshí ma? /.
Người phụ nữ đó bạn có quen không?

159. 爸爸在我旁边。.
/ bàba zài wǒ pángbiān. /.
Bố ở bên cạnh tôi.

160. 我每天早上都跑步。.
/ wǒ měitiān zǎoshang dōu pǎobù. /.
Mỗi sáng tôi đều chạy bộ.

161. 苹果很便宜,我们买点儿吧。.
/ píngguǒ hěn piányí, wǒmen mǎidiǎn er ba. /.
Táo rất rẻ, chúng ta mua một ít đi.

162. 我要去火车站买车票。.
/ wǒ yào qù huǒchē zhàn mǎi chēpiào. /.
Tôi muốn đi ga tàu mua vé xe.

163. 我妻子上班去了。.
/ wǒ qīzǐ shàngbān qùle. /.
Vợ tôi đi làm rồi.

164. 我早上七点起床。.
/ wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuáng. /.
Tôi 7 giờ sáng thức dậy.

165. 你看见我的铅笔了吗?.
/ nǐ kànjiàn wǒ de qiānbǐle ma? /.
Bạn có nhìn thấy bút chì của tôi không?

166. 今天是晴天。.
/ jīntiān shìqíngtiān. /.
Hôm nay là ngày nắng.

167. 我是去年8 月来北京的。.
/ wǒ shì qùnián 8 yuè lái běijīng de. /.
Tôi là người đến Bắc Kinh vào tháng 8 năm ngoái.

168. 他爸爸不让他来。.
/ tā bàba bù ràng tā lái. /.
Bố anh ấy không cho phép anh ấy đến.

169. 我生病了,不能去上班了。.
/ wǒ shēngbìngle, bùnéng qù shàngbānle. /.
Tôi bị ốm rồi, không thể đi làm được nữa.

170. 我没时间去北京。.
/ wǒ méi shíjiān qù běijīng. /.
Tôi không có thời gian đi Bắc Kinh.

171. 你下午有什么事情吗?.
/ nǐ xiàwǔ yǒu shé me shì qíng ma? /.
Bạn chiều nay có việc gì không?

172. 这块手表非常漂亮。.
/ zhè kuài shǒubiǎo fēicháng piàoliang. /.
Cái đồng hồ này rất đẹp.

173. 你看,我新买了一个手机。.
/ nǐ kàn, wǒ xīn mǎile yīgè shǒujī. /.
Bạn xem, tôi vừa mua một cái điện thoại mới.

174. 我送你一本书。.
/ wǒ sòng nǐ yī běn shū. /.
Tôi tặng bạn một quyển sách.

175. 我去送一个朋友。.
/ wǒ qù sòng yīgè péngyǒu. /.
Tôi đi tiễn một người bạn.

176. 虽然……但下雨了,虽然……但我们还是想去看电影。.
/ suīrán……dàn xià yǔle, suīrán……dàn wǒmen háishì xiǎng qù kàn diànyǐng. /.
Mặc dù… nhưng trời mưa rồi, mặc dù… nhưng chúng tôi vẫn muốn đi xem phim.

177. 我知道小猫在哪儿,它在桌子下面。.
/ wǒ zhīdào xiǎo māo zài nǎ’er, tā zài zhuōzǐ xiàmiàn. /.
Tôi biết mèo con ở đâu, nó ở dưới bàn.

178. 我和同学们在踢足球。.
/ wǒ hé tóngxuémen zài tī zúqiú. /.
Tôi và các bạn học đang đá bóng.

179. 这个题我不会做。.
/ zhège tí wǒ bù huì zuò. /.
Bài này tôi không biết làm.

180. 妹妹会唱歌,也会跳舞。.
/ mèimei huì chànggē, yě huì tiàowǔ. /.
Em gái biết hát, cũng biết nhảy.

HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (121-180)