HSK6 – 150 Mẫu câu cơ bản (76-150)
076 – 我之所以选择这份工作,是因为我热爱它。.
Wǒ zhī suǒyǐ xuǎnzé zhè fèn gōngzuò, shì yīnwèi wǒ rè’ài tā.
Sở dĩ tôi chọn công việc này, là vì tôi yêu thích nó.
077 – 由于他的疏忽,导致了这次事故。.
yóuyú tā de shūhū, dǎozhìle zhè cì shìgù.
Do sự sơ suất của anh ấy, đã dẫn đến vụ tai nạn lần này.
078 – 由于准备充分,所以他演讲得很成功。.
yóuyú zhǔnbèi chōngfèn, suǒyǐ tā yǎnjiǎng dé hěn chénggōng.
Do chuẩn bị đầy đủ, nên bài diễn thuyết của anh ấy rất thành công.
079 – 由于天气原因,航班延误了。.
yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān yánwùle.
Do lý do thời tiết, chuyến bay bị hoãn.
081 – 尽管如此,我们还是要继续前进。.
jǐnguǎn rúcǐ, wǒmen háishì yào jìxù qiánjìn.
Mặc dù vậy, chúng ta vẫn phải tiếp tục tiến lên.
081 – 尽管他年纪轻轻,但却很有成就。.
jǐnguǎn tā niánjì qīng qīng, dàn què hěn yǒu chéngjiù.
Mặc dù anh ấy còn trẻ, nhưng lại rất có thành tựu.
082 – 尽管他外表冷酷,但内心很善良。.
jǐnguǎn tā wàibiǎo lěngkù, dàn nèixīn hěn shànliáng.
Mặc dù anh ấy bề ngoài lạnh lùng, nhưng nội tâm lại rất lương thiện.
083 – 尽管我们相隔两地,但心永远在一起。.
jǐnguǎn wǒmen xiānggé liǎng de, dàn xīn yǒngyuǎn zài yīqǐ.
Mặc dù chúng ta cách xa nhau, nhưng trái tim luôn ở bên nhau.
084 – 尽管我们很穷,但我们很幸福。.
jǐnguǎn wǒmen hěn qióng, dàn wǒmen hěn xìngfú.
Mặc dù chúng ta rất nghèo, nhưng chúng ta rất hạnh phúc.
085 – 既然你已经决定了,就不要再犹豫了。.
jìrán nǐ yǐjīng juédìngle, jiù bùyào zài yóuyùle.
Vì bạn đã quyết định rồi, đừng do dự nữa.
086 – 既然你这么说,那我就相信你。.
jìrán nǐ zhème shuō, nà wǒ jiù xiāngxìn nǐ.
Vì bạn đã nói như vậy, vậy thì tôi tin bạn.
087 – 既然你来了,就坐下来喝杯茶吧。.
jìrán nǐ láile, jiùzuò xiàlái hē bēi chá bā.
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì ngồi xuống uống chén trà đi.
088 – 既然这样,那我们就开始吧。.
jìrán zhèyàng, nà wǒmen jiù kāishǐ ba.
Vì đã như vậy, vậy thì chúng ta bắt đầu thôi.
089 – 无论如何,我都会在你身边支持你。.
wúlùn rúhé, wǒ dūhuì zài nǐ shēnbiān zhīchí nǐ.
Bất kể thế nào, tôi cũng sẽ ở bên cạnh ủng hộ bạn.
090 – 无论如何,我都会帮你完成这件事。.
wúlùn rúhé, wǒ dūhuì bāng nǐ wánchéng zhè jiàn shì.
Bất kể thế nào, tôi cũng sẽ giúp bạn hoàn thành việc này.
091 – 无论如何,我都会坚持到底。.
wúlùn rúhé, wǒ dūhuì jiānchí dàodǐ.
Bất kể thế nào, tôi cũng sẽ kiên trì đến cùng.
092 – 毫无疑问,他是最适合这份工作的人。.
háo wú yíwèn, tā shì zuì shìhé zhè fèn gōngzuò de rén.
Không nghi ngờ gì, anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc này.
093 – 毫无疑问,这是我们面临的最大挑战。.
háo wú yíwèn, zhè shì wǒmen miànlín de zuìdà tiǎozhàn.
Không nghi ngờ gì, đây là thách thức lớn nhất mà chúng ta phải đối mặt.
094 – 毫无疑问,他的决定是明智的。.
háo wú yíwèn, tā de juédìng shì míngzhì de.
Không nghi ngờ gì, quyết định của anh ấy là sáng suốt.
095 – 毫无疑问,这本书是经典之作。.
háo wú yíwèn, zhè běn shū shì jīngdiǎn zhī zuò.
Không nghi ngờ gì, cuốn sách này là một tác phẩm kinh điển.
096 – 毫无疑问,这次旅行将成为我们美好的回忆。.
háo wú yíwèn, zhè cì lǚxíng jiāng chéngwéi wǒmen měihǎo de huíyì.
Không nghi ngờ gì, chuyến đi này sẽ trở thành kỷ niệm đẹp của chúng ta.
097 – 除非你亲自去,否则他不会相信。.
chúfēi nǐ qīnzì qù, fǒuzé tā bù huì xiāngxìn.
Trừ khi bạn đích thân đi, nếu không anh ấy sẽ không tin.
098 – 除非他道歉,否则我不会原谅他。.
chúfēi tā dàoqiàn, fǒuzé wǒ bù huì yuánliàng tā.
Trừ khi anh ấy xin lỗi, nếu không tôi sẽ không tha thứ cho anh ấy.
099 – 除非你把真相告诉我,否则我不会离开。.
chúfēi nǐ bǎ zhēnxiàng gàosù wǒ, fǒuzé wǒ bù huì líkāi.
Trừ khi bạn nói sự thật cho tôi biết, nếu không tôi sẽ không rời đi.
100 – 除了他,没有人知道这个秘密。.
chúle tā, méiyǒu rén zhīdào zhège mìmì.
Ngoài anh ấy ra, không ai biết bí mật này.
101 – 倘若你不努力,就不会成功。.
tǎngruò nǐ bù nǔlì, jiù bù huì chénggōng.
倘若 bạn không nỗ lực, sẽ không thành công.
102 – 即便遇到困难,我们也不能轻易放弃。.
jíbiàn yù dào kùnnán, wǒmen yě bùnéng qīngyì fàngqì.
Cho dù gặp khó khăn, chúng ta cũng không thể dễ dàng bỏ cuộc.
103 – 或许他已经出差了,所以联系不上。.
huòxǔ tā yǐjīng chūchāile, suǒyǐ liánxì bù shàng.
Có lẽ anh ấy đã đi công tác rồi, nên không liên lạc được.
104 – 恐怕今天赶不回家了,路上堵车。.
kǒngpà jīntiān gǎn bu huí jiāle, lùshàng dǔchē.
E rằng hôm nay không kịp về nhà, vì đường tắc.
105 – 与其坐以待毙,不如主动出击。.
yǔqí zuòyǐdàibì, bùrú zhǔdòng chūjí.
Thay vì ngồi chờ chết, chi bằng chủ động tấn công.
106 – 哪怕失败了,我们也要重新站起来。.
nǎpà shībàile, wǒmen yě yào chóngxīn zhàn qǐlái.
Cho dù thất bại, chúng ta cũng phải đứng lên lại.
107 – 假如你当时听我的,就不会有现在的麻烦。.
jiǎrú nǐ dāngshí tīng wǒ de, jiù bù huì yǒu xiànzài de máfan.
Nếu lúc đó bạn nghe lời tôi, đã không có rắc rối như bây giờ.
108 – 假设你通过了考试,有什么打算?.
jiǎshè nǐ tōngguòle kǎoshì, yǒu shé me dǎsuàn?
Giả sử bạn vượt qua kỳ thi, bạn có dự định gì?
109 – 要是他能来,那就太好了。.
yàoshi tā néng lái, nà jiù tài hǎole.
Nếu anh ấy có thể đến thì tốt quá.
110 – 如果明天不下雨,我们就去郊游。.
rúguǒ míngtiān bùxià yǔ, wǒmen jiù qù jiāoyóu.
Nếu ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi dã ngoại.
111 – 正因为有你的帮助,我才有今天。.
zhèng yīnwèi yǒu nǐ de bāngzhù, wǒ cái yǒu jīntiān.
Chính vì có sự giúp đỡ của bạn, tôi mới có ngày hôm nay.
112 – 难道你不知道这件事吗?.
nándào nǐ bù zhīdào zhè jiàn shì ma?
Lẽ nào bạn không biết chuyện này sao?
113 – 她的成就着实令人佩服。.
tā de chéngjiù zhuóshílìng rén pèifú.
Thành tựu của cô ấy thực sự đáng ngưỡng mộ.
114 – 为了完成任务,我们不得不加班。.
wèile wánchéng rènwù, wǒmen bùdé bù jiābān.
Để hoàn thành nhiệm vụ, chúng tôi buộc phải tăng ca.
115 – 他之所以成功,是因为他比别人付出了更多的努力。.
tā zhī suǒyǐ chénggōng, shì yīnwèi tā bǐ biérén fùchūle gèng duō de nǔlì.
Anh ấy thành công là vì đã nỗ lực nhiều hơn người khác.
116 – 与其抱怨,不如改变。.
yǔqí bàoyuàn, bùrú gǎibiàn.
Thay vì than phiền, chi bằng thay đổi.
117 – 她那坚定的眼神,足以证明她的决心。.
tā nà jiāndìng de yǎnshén, zúyǐ zhèngmíng tā de juéxīn.
Ánh mắt kiên định ấy của cô ấy, đủ để chứng minh quyết tâm của cô.
118 – 我简直不敢相信自己的耳朵。.
wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn zìjǐ de ěrduǒ.
Tôi gần như không thể tin vào tai mình.
119 – 这本书简直就是一部杰作。.
zhè běn shū jiǎnzhí jiùshì yī bù jiézuò.
Cuốn sách này quả là một kiệt tác.
120 – 那里的景色简直美得让人窒息。.
nàlǐ de jǐngsè jiǎnzhí měi dé ràng rén zhìxí.
Cảnh đẹp ở đó đẹp đến ngộp thở.
121 – 由于路面湿滑,从而导致了交通事故。.
yóuyú lùmiàn shī huá, cóng’ér dǎozhìle jiāotōng shìgù.
Do mặt đường trơn trượt, dẫn đến tai nạn giao thông.
122 – 为了健康,他决定戒烟。.
wèile jiànkāng, tā juédìng jièyān.
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định cai thuốc lá.
123 – 凭借自己的实力,她赢得了比赛。.
píngjiè zìjǐ de shí lì, tā yíngdéle bǐsài.
Nhờ vào thực lực của mình, cô ấy đã giành chiến thắng.
124 – 他太生气了,以至于一句话都说不出来。.
tā tài shēngqìle, yǐ zhìyú yījù huà dōu shuō bu chūlái.
Anh ấy quá tức giận, đến mức không nói được một lời nào.
125 – 因为疏忽大意,结果酿成了大错。.
Yīnwèi shūhū dàyì, jiéguǒ niàng chéngle dà cuò.
Vì bất cẩn, kết quả là gây ra lỗi lớn.
126 – 由于天气原因,航班延误了。.
yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān yánwùle.
Do thời tiết, chuyến bay bị hoãn.
127 – 由于准备充分,所以他顺利通过了面试。.
yóuyú zhǔnbèi chōngfèn, suǒyǐ tā shùnlì tōngguòle miànshì.
Nhờ chuẩn bị đầy đủ, nên anh ấy đã phỏng vấn thành công.
128 – 为了实现梦想,他付出了巨大的努力。.
wèile shíxiàn mèngxiǎng, tā fùchūle jùdà de nǔlì.
Để thực hiện ước mơ, anh ấy đã nỗ lực rất lớn.
129 – 因为他经常锻炼,所以身体很健康。.
yīnwèi tā jīngcháng duànliàn, suǒyǐ shēntǐ hěn jiànkāng.
Vì anh ấy thường xuyên tập thể dục, nên cơ thể rất khỏe mạnh.
080 – 因为他为人诚恳,所以深受大家的喜爱。.
yīnwèi tā wéirén chéngkěn, suǒyǐ shēn shòu dàjiā de xǐ’ài.
Vì anh ấy chân thành, nên được mọi người yêu quý.
131 – 这本书不仅内容精彩,而且语言优美。.
zhè běn shū bùjǐn nèiróng jīngcǎi, érqiě yǔyán yōuměi.
Cuốn sách này không chỉ nội dung hấp dẫn, mà ngôn ngữ còn rất đẹp.
132 – 尽管很忙,但他还是抽出时间陪伴家人。.
jǐnguǎn hěn máng, dàn tā háishì chōuchū shíjiān péibàn jiārén.
Mặc dù rất bận, nhưng anh ấy vẫn dành thời gian cho gia đình.
133 – 手术后,他的病情反而更严重了。.
shǒushù hòu, tā de bìngqíng fǎn’ér gèng yánzhòngle.
Sau phẫu thuật, bệnh tình của anh ấy lại càng nghiêm trọng hơn.
134 – 尽管我解释了无数次,但他还是不相信。.
jǐnguǎn wǒ jiě shì liǎo wúshù cì, dàn tā háishì bù xiāngxìn.
Mặc dù tôi đã giải thích vô số lần, nhưng anh ấy vẫn không tin.
135 – 虽然他很聪明,但是不够勤奋。.
suīrán tā hěn cōngmíng, dànshì bùgòu qínfèn.
Mặc dù anh ấy rất thông minh, nhưng không đủ chăm chỉ.
136 – 尽管他年纪轻轻,却很有成就。.
jǐnguǎn tā niánjì qīng qīng, què hěn yǒu chéngjiù.
Mặc dù anh ấy còn trẻ, nhưng đã có nhiều thành tựu.
137 – 尽管他贫穷,但精神世界却很富有。.
jǐnguǎn tā pínqióng, dàn jīngshén shìjiè què hěn fùyǒu.
Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng thế giới tinh thần lại rất phong phú.
138 – 尽管他长得很普通,但很有魅力。.
jǐnguǎn tā zhǎng dé hěn pǔtōng, dàn hěn yǒu mèilì.
Mặc dù anh ấy trông bình thường, nhưng rất có sức hút.
139 – 他虽然个子不高,但打篮球很厉害。.
tā suīrán gèzǐ bù gāo, dàn dǎ lánqiú hěn lìhài.
Anh ấy tuy không cao, nhưng chơi bóng rổ rất giỏi.
140 – 他虽然外表冷酷,但内心很善良。.
tā suīrán wàibiǎo lěngkù, dàn nèixīn hěn shànliáng.
Anh ấy tuy bề ngoài lạnh lùng, nhưng nội tâm lại rất lương thiện.
141 – 就一个初学者而言,HSK6是一个巨大的挑战。.
jiù yīgè chū xuézhě ér yán,HSK6 shì yīgè jùdà de tiǎozhàn.
Đối với một người mới học, HSK6 là một thử thách lớn.
142 – 从经济的角度来看,这个项目很有前景。.
cóng jīngjì de jiǎodù lái kàn, zhège xiàngmù hěn yǒu qiánjǐng.
Từ góc độ kinh tế, dự án này rất có triển vọng.
143 – 以中国为例,近几十年经济发展迅猛。.
yǐ zhōngguó wéi lì, jìn jǐ shí nián jīngjì fāzhǎn xùnměng.
Lấy Trung Quốc làm ví dụ, mấy chục năm gần đây kinh tế phát triển nhanh chóng.
144 – 自从他出差后,我们再也没见过面了。.
zìcóng tā chūchāi hòu, wǒmen zài yě méi jiànguò miànle.
Kể từ khi anh ấy đi công tác, chúng tôi không còn gặp mặt nữa.
145 – 至于这个问题,我们以后再讨论。.
zhìyú zhège wèntí, wǒmen yǐhòu zài tǎolùn.
Về vấn đề này, chúng ta sẽ thảo luận sau.
146 – 与其说他是一个成功的商人,不如说他是一个充满智慧的哲学家。.
yǔqí shuō tā shì yīgè chénggōng de shāngrén, bùrú shuō tā shì yīgè chōngmǎn zhìhuì de zhéxué jiā.
Thay vì nói anh ấy là một doanh nhân thành công, chi bằng nói anh ấy là một triết gia đầy trí tuệ.
147 – 至于你,你想怎么做就怎么做。.
zhìyú nǐ, nǐ xiǎng zěnme zuò jiù zěnme zuò.
Còn bạn, bạn muốn làm gì thì làm.
148 – 他简直就是我的偶像。.
tā jiǎnzhí jiùshì wǒ de ǒuxiàng.
Anh ấy chính là thần tượng của tôi.
149 – 他的行为简直不可理喻。.
tā de xíngwéi jiǎnzhí bùkě lǐyù.
Hành vi của anh ấy thật không thể hiểu nổi.
150 – 我简直无法忍受这种噪音。.
wǒ jiǎnzhí wúfǎ rěnshòu zhè zhǒng zàoyīn.
Tôi gần như không thể chịu đựng được tiếng ồn này.
151 – 既然你已经决定了,那就去做吧。.
jìrán nǐ yǐjīng juédìngle, nà jiù qù zuò ba.
Vì bạn đã quyết định rồi, vậy thì hãy làm đi.
152 – 既然你来了,就多玩一会儿吧。.
jìrán nǐ láile, jiù duō wán yīhuǐ’er ba.
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì chơi thêm một lúc nữa đi.
153 – 既然你这么喜欢,那就买下来吧。.
jìrán nǐ zhème xǐhuān, nà jiù mǎi xiàlái ba.
Vì bạn thích nó như vậy, vậy thì mua đi.
154 – 他简直是个天才。.
tā jiǎnzhí shìgè tiāncái.
Anh ấy quả là một thiên tài.
155 – 这场比赛简直就是一场灾难。.
zhè chǎng bǐsài jiǎnzhí jiùshì yī chǎng zāinàn.
Trận đấu này quả là một thảm họa.
HSK6 – 150 Mẫu câu cơ bản (76-150)