HSK5 – 100 Mẫu câu cơ bản (01-50)
001 – 因为马上就要开始上课了,所以快进教室。.
Yīn wéi mǎshàng jiù yào kāishǐ shàngkèle, suǒyǐ kuài jìn jiàoshì.
Vì sắp bắt đầu vào lớp rồi, nên mau vào phòng học đi.
002 – 手机两千圆。.
shǒujī liǎng qiān yuán.
Điện thoại 2.000 đồng.
003 – 手表是圆的。.
shǒubiǎo shì yuán de.
Đồng hồ đeo tay có hình tròn.
004 – 甲:谢谢你!乙:不客气。.
jiǎ: Xièxiè nǐ! Yǐ: Bù kèqì.
Giáp: Cảm ơn bạn! Ất: Không có gì.
006 – 甲:对不起。乙:没关系。.
jiǎ: Duìbùqǐ. Yǐ: Méiguānxì.
Giáp: Xin lỗi bạn. Ất: Không sao đâu.
006 – 他和王先生说话呢。.
tā hé wáng xiānshēng shuōhuà ne.
Anh ấy đang nói chuyện với ông Vương.
007 – 我家里来了几个人。.
wǒ jiālǐ láile jǐ gèrén.
Nhà tôi có mấy người khách đến.
008 – 甲:对不起!乙:没关系。.
jiǎ: Duìbùqǐ! Yǐ: Méiguānxì.
Giáp: Xin lỗi! Ất: Không sao.
009 – 我不认识那(那儿)个人。.
wǒ bù rènshí nà (nà’er) gèrén.
Tôi không quen người đó.
010 – 你们家有几个人那(那儿)?.
nǐmen jiā yǒu jǐ gèrén nà (nà’er)?
Nhà bạn có mấy người vậy?
011 – 你认识这个人吗?.
nǐ rènshí zhège rén ma?
Bạn có quen người này không?
012 – 前面那个人是我的同学。.
qiánmiàn nàgèrén shì wǒ de tóngxué.
Người ở phía trước là bạn cùng lớp của tôi.
013 – 那个人是谁?.
nàgèrén shì shéi?
Người đó là ai vậy?
014 – 甲:你是中国人吗?.
jiǎ: Nǐ shì zhōngguó rén ma?
Giáp: Bạn là người Trung Quốc phải không?
015 – 乙:是,我是中国人。.
yǐ: Shì, wǒ shì zhōngguó rén.
Ất: Phải, tôi là người Trung Quốc.
016 – 我们四个人去看电影。.
wǒmen sì gèrén qù kàn diànyǐng.
Bốn người chúng tôi đi xem phim.
017 – 你也认识王先生?.
nǐ yě rènshí wáng xiānshēng?
Bạn cũng quen ông Vương à?
018 – 甲:谢谢你。乙:不客气!.
jiǎ: Xièxiè nǐ. Yǐ: Bù kèqì!
Giáp: Cảm ơn bạn. Ất: Không có gì!
019 – 这儿一个人都没有。.
zhè’er yīgè rén dōu méiyǒu.
Ở đây không có một ai cả.
020 – 这(这儿)个人是我的同学。.
zhè (zhè’er) gè rén shì wǒ de tóngxué.
Người này là bạn cùng lớp của tôi.
021 – 我们两个人住一个房间。.
wǒmen liǎng gè rén zhù yīgè fángjiān.
Hai người chúng tôi sống chung một phòng.
022 – 我跟小王的关系很近。.
wǒ gēn xiǎo wáng de guānxì hěn jìn.
Mối quan hệ giữa tôi và Tiểu Vương rất gần gũi.
023 – 王医生右边那个人是谁?.
wáng yīshēng yòubiān nàgè rén shì shéi?
Người bên phải của bác sĩ Vương là ai?
024 – 这个人真高。.
zhège rén zhēn gāo.
Người này thật cao.
025 – 因为教室里没什么人,所以很安静。.
yīnwèi jiàoshì lǐ méishénme rén, suǒyǐ hěn ānjìng.
Vì trong phòng học không có mấy người, nên rất yên tĩnh.
026 – 因为有你帮忙,这件事情处理得很好。.
yīnwèi yǒu nǐ bāngmáng, zhè jiàn shìqíng chǔlǐ dé hěn hǎo.
Nhờ có bạn giúp đỡ, việc này đã được xử lý rất tốt.
027 – 冬天,北方比南方冷多了。.
dōngtiān, běifāng bǐ nánfāng lěng duōle.
Mùa đông, phương Bắc lạnh hơn phương Nam rất nhiều.
028 – 词典被王老师拿走了。.
cídiǎn bèi wáng lǎoshī ná zǒule.
Từ điển đã bị thầy Vương mang đi rồi.
029 – 除了小王,其他人都来了。.
chúle xiǎo wáng, qítā rén dōu láile.
Trừ Tiểu Vương ra, những người khác đều đã đến cả rồi.
030 – 房间里的灯怎么不亮了?.
fángjiān lǐ de dēng zěnme bù liàngle?
Sao đèn trong phòng lại không sáng nữa rồi?
031 – 小王对音乐很感兴趣。.
xiǎo wáng duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù.
Tiểu Vương rất có hứng thú với âm nhạc.
032 – 我害怕一个人晚上出门。.
wǒ hàipà yīgè rén wǎnshàng chūmén.
Tôi sợ buổi tối ra ngoài một mình.
033 – 我感动得几乎要流泪了。.
wǒ gǎndòng dé jīhū yào liúlèile.
Tôi cảm động đến mức suýt khóc.
034 – 女儿的脸圆圆的,很可爱。.
nǚ’ér de liǎn yuán yuán de, hěn kě’ài.
Mặt của con gái tôi tròn tròn, rất đáng yêu.
035 – 这是我们的新同事,李华。.
zhè shì wǒmen de xīn tóngshì, lǐ huá.
Đây là đồng nghiệp mới của chúng tôi, Lý Hoa.
036 – 妈妈的头发又黑又亮。.
māmā de tóufǎ yòu hēi yòu liàng.
Tóc của mẹ vừa đen vừa sáng.
037 – 他已经习惯了一个人生活。.
tā yǐjīng xíguànle yīgè rén shēnghuó.
Anh ấy đã quen với cuộc sống một mình rồi.
038 – 今晚的月亮真圆!.
jīn wǎn de yuèliàng zhēn yuán!
Trăng đêm nay thật là tròn!
039 – 房间里只有我一个人。.
fángjiān lǐ zhǐyǒu wǒ yīgè rén.
Trong phòng chỉ có một mình tôi.
040 – 我喜欢自己一个人旅游。.
wǒ xǐhuān zìjǐ yīgè rén lǚyóu.
Tôi thích đi du lịch một mình.
041 – 请按照要求把报告改一下。.
qǐng ànzhào yāoqiú bǎ bàogào gǎi yīxià.
Xin hãy sửa lại báo cáo theo yêu cầu.
042 – 任务还没完成,所以周末我们不得不加班。.
rènwù hái méi wánchéng, suǒyǐ zhōumò wǒmen bùdé bù jiābān.
Nhiệm vụ vẫn chưa hoàn thành, vì vậy cuối tuần chúng tôi không thể không làm thêm giờ.
043 – 这本小说由四部分组成。.
zhè běn xiǎoshuō yóu sì bùfèn zǔchéng.
Cuốn tiểu thuyết này bao gồm bốn phần.
044 – 学校组织大家去长城参观。.
xuéxiào zǔzhī dàjiā qù chángchéng cānguān.
Nhà trường tổ chức cho mọi người đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.
045 – 外面太吵了,我睡不着。.
wàimiàn tài chǎole, wǒ shuì bùzháo.
Ngoài trời ồn ào quá, tôi không ngủ được.
046 – 他和朋友吵了,所以很不高兴。.
tā hé péngyǒu chǎole, suǒyǐ hěn bù gāoxìng.
Anh ấy cãi nhau với bạn, vì vậy rất không vui.
047 – 这个消息非常令人吃惊。.
zhège xiāoxī fēicháng lìng rén chījīng.
Tin tức này rất đáng kinh ngạc.
048 – 对不起,打扰一下,王教授在吗?.
duìbùqǐ, dǎrǎo yīxià, wáng jiàoshòu zài ma?
Xin lỗi, làm phiền một chút, giáo sư Vương có ở đây không?
049 – 这颗树比房子低。.
zhè kē shù bǐ fángzǐ dī.
Cái cây này thấp hơn ngôi nhà.
050 – 我一个人吃了两份饭,太饿了。.
wǒ yīgè rén chīle liǎng fèn fàn, tài èle.
Một mình tôi đã ăn hai suất cơm, đói quá.
HSK5 – 100 Mẫu câu cơ bản (01-50)