Từ vựng chuyên ngành
Từ vựng NHÂN SỰ / 人事
[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]
Nguồn nhân lực
人力资源
rénlì zīyuán / Rấn-li-chư-doén
Human resources
/ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsɪz/
Nhân sự
人事
rénshì / Rấn-sư
Personnel
/ˌpɜːrsəˈnel/
Quản lý nhân sự
人力资源管理
rénlì zīyuán guǎnlǐ / Rấn-li-chư-doén-coản-li
Human resources management
/ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsɪz ˈmænɪdʒmənt/
Tuyển dụng
招聘
zhāopìn / Chao-pin
Recruitment
/rɪˈkruːtmənt/
Phỏng vấn
面试
miànshì / Mi-en-sư
Interview
/ˈɪntərvjuː/
Tuyển dụng chính thức
录用
lùyòng / Lu-dủng
Official hiring
/əˈfɪʃl ˈhaɪərɪŋ/
Thời gian thử việc
试用期
shìyòngqī / Sư-dủng-chi
Probationary period
/ˈproʊbəˌʃəneri ˈpɪriəd/
Hợp đồng
合同
hétóng / Hơ-thúng
Contract
/ˈkɒntrækt/
Hợp đồng lao động
劳动合同 / 勞動合同
láodòng hétóng / Lao-đủng-hơ-thúng
Labor contract
/ˈleɪbər ˈkɒntrækt/
Hợp đồng tuyển dụng
聘用合同
pìnyòng hétóng / Pin-dủng-hơ-thúng
Employment contract
/ɪmˈplɔɪmənt ˈkɒntrækt/
Toàn thời gian
全职 / 全職
quánzhí / Choén-chư
Full-time
/ˈfʊl ˈtaɪm/
Bán thời gian
兼职 / 兼職
jiānzhí / Chien-chư
Part-time
/ˈpɑːrt ˈtaɪm/
Vị trí
职位 / 職位
zhíwèi / Chư-uây
Position
/pəˈzɪʃn/
Cương vị
岗位 / 崗位
gǎngwèi / Coảng-uây
Post/Role
/poʊst/ /roʊl/
Trách nhiệm
职责 / 職責
zhízé / Chư-chơ
Responsibility
/rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/
Mô tả công việc
职位描述 / 職位描述
zhíwèi miáoshù / Chư-uây-meo-su
Job description
/dʒɑːb dɪˈskrɪpʃn/
Thời gian làm việc
工作时间 / 工作時間
gōngzuò shíjiān / Cung-chuo-sư-chien
Working hours
/ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/
Lương
工资 / 工資
gōngzī / Cung-chư
Salary/Wage
/ˈsæləri/ /weɪdʒ/
Phiếu lương
工资单 / 工資單
gōngzī dān / Cung-chư-tan
Pay slip
/ˈpeɪ slɪp/
Tiền công, thù lao
薪酬
xīnchóu / Sin-chấu
Remuneration
/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/
Lương cơ bản
基本工资 / 基本工資
jīběn gōngzī / Chi-bẩn-cung-chư
Basic salary
/ˈbeɪsɪk ˈsæləri/
Lương tăng ca
加班工资 / 加班工資
jiābān gōngzī / Chia-ban-cung-chư
Overtime pay
/ˈoʊvərtaɪm peɪ/
Lương theo hiệu suất
绩效工资 / 績效工資
jīxiào gōngzī / Chi-seo-cung-chư
Performance-based pay
/pərˈfɔːrməns beɪst peɪ/
Đánh giá hiệu suất
绩效考核 / 績效考核
jìxiào kǎohé / Chi-seo-khảo-hứa
Performance appraisal
/pərˈfɔːrməns əˈpreɪzl/
Thưởng cuối năm
年终奖 / 年終獎
niánzhōngjiǎng / Nien-chung-chi-ảng
Year-end bonus
/ˈjɪr end ˈboʊnəs/
Tiền thưởng
奖金 / 獎金
jiǎngjīn / Chi-ảng-chin
Bonus
/ˈboʊnəs/
Phúc lợi
福利
fúlì / Phu-li
Welfare/Benefit
/ˈwelfer/ /ˈbenɪfɪt/
Lương hưu
养老保险 / 養老保險
yǎnglǎo bǎoxiǎn / Dảng-lao-bảo-si-en
Pension insurance
/ˈpenʃn ɪnˈʃʊrəns/
Bảo hiểm y tế
医疗保险 / 醫療保險
yīliáo bǎoxiǎn / I-leo-bảo-si-en
Medical insurance
/ˈmedɪkl ɪnˈʃʊrəns/
Bảo hiểm xã hội
社保
shèbǎo / Sơ-bảo
Social insurance
/ˈsoʊʃl ɪnˈʃʊrəns/
Quỹ hưu trí
公积金 / 公積金
gōngjījīn / Cung-chi-chin
Provident fund
/ˈprɑːvɪdənt fʌnd/
Nghỉ phép
休假
xiūjià / Siu-chia
Leave/Vacation
/liːv/ /veɪˈkeɪʃn/
Nghỉ năm
年假
niánjià / Nien-chia
Annual leave
/ˈænjuəl liːv/
Nghỉ ốm
病假
bìngjià / Bing-chia
Sick leave
/sɪk liːv/
Nghỉ thai sản
产假 / 產假
chǎnjià / Chản-chia
Maternity leave
/məˈtɜːrnəti liːv/
Tai nạn lao động
工伤 / 工傷
gōngshāng / Cung-sang
Work-related injury
/wɜːrk rɪˈleɪtɪd ˈɪndʒəri/
Nghỉ việc
离职 / 離職
lízhí / Li-chư
Resignation/Quitting job
/ˌrezɪɡˈneɪʃn/ /kwɪtɪŋ dʒɑːb/
Từ chức
辞职 / 辭職
cízhí / Thư-chư
Resign
/rɪˈzaɪn/
Sa thải
解雇
jiěgù / Chi-ẻ-cu
Dismiss/Fire
/dɪsˈmɪs/ /ˈfaɪər/
Cắt giảm nhân sự
裁员 / 裁員
cáiyuán / Thải-doén
Layoff
/ˈleɪɔːf/
Đơn xin nghỉ việc
离职信 / 離職信
lízhí xìn / Li-chư-sin
Resignation letter
/ˌrezɪɡˈneɪʃn ˈletər/
Phỏng vấn nghỉ việc
离职面谈 / 離職面談
lízhí miàntán / Li-chư-mien-thán
Exit interview
/ˈeksɪt ˈɪntərvjuː/
Luật lao động
劳动法 / 勞動法
láodòngfǎ / Lao-đủng-phả
Labor law
/ˈleɪbər lɔː/
Nhân viên
员工 / 員工
yuángōng / Doén-cung
Employee/Staff
/ɪmˈplɔɪiː/ /stæf/
[/lgc_column][lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]
Công nhân
工人
gōngrén / Cung-rấn
Worker
/ˈwɜːrkər/
Nhân viên văn phòng
职员 / 職員
zhíyuán / Chư-doén
Office worker/Clerk
/ˈɑːfɪs ˈwɜːrkər/ /klɜːrk/
Ban quản lý
管理层 / 管理層
guǎnlǐ céng / Coản-li-chấng
Management level
/ˈmænɪdʒmənt ˈlevl/
Quản lý cấp cao
高管
gāoguǎn / Cao-coản
Senior executive
/ˈsiːniər ɪɡˈzekjətɪv/
Quản lý cấp trung
中层管理 / 中層管理
zhōngcéng guǎnlǐ / Trung-chấng-coản-li
Middle management
/ˈmɪdl ˈmænɪdʒmənt/
Nhân viên cấp cơ sở
基层员工 / 基層員工
jīcéng yuángōng / Chi-chấng-doén-cung
Grassroots employee
/ˈɡræsˌruːts ɪmˈplɔɪiː/
Đào tạo
培训 / 培訓
péixùn / Pấy-suân
Training
/ˈtreɪnɪŋ/
Đào tạo nhân viên mới
新员工培训 / 新員工培訓
xīn yuángōng péixùn / Sin-doén-cung-pấy-suân
New employee training
/njuː ɪmˈplɔɪiː ˈtreɪnɪŋ/
Giáo dục thường xuyên
继续教育 / 繼續教育
jìxù jiàoyù / Chi-su-cheo-du
Continuing education
/kənˈtɪnjuːɪŋ ˌedʒuˈkeɪʃn/
Phát triển nghề nghiệp
职业发展 / 職業發展
zhíyè fāzhǎn / Chư-dê-pha-trản
Career development
/kəˈrɪər dɪˈveləpmənt/
Quy hoạch nghề nghiệp
职业规划 / 職業規劃
zhíyè guīhuà / Chư-dê-cuây-hoa
Career planning
/kəˈrɪər ˈplænɪŋ/
Thăng tiến
晋升
jìnshēng / Chin-sấng
Promotion
/prəˈmoʊʃn/
Điều chuyển vị trí
职位调动 / 職位調動
zhíwèi diàodòng / Chư-uây-teo-đủng
Job transfer
/dʒɑːb ˈtrænsfɜːr/
Làm thêm giờ
加班
jiābān / Chia-ban
Overtime
/ˈoʊvərtaɪm/
Ứng viên
候选人 / 候選人
hòuxuǎn rén / Hâu-suấn-rấn
Candidate
/ˈkændɪdət/
Môi trường làm việc
工作环境 / 工作環境
gōngzuò huánjìng / Cung-chuo-hoán-ching
Working environment
/ˈwɜːrkɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/
Hợp tác nhóm
团队合作 / 團隊合作
tuánduì hézuò / Thoén-tuây-hứa-chuo
Teamwork
/ˈtiːmwɜːrk/
Mức độ hài lòng của nhân viên
员工满意度 / 員工滿意度
yuángōng mǎnyìdù / Doén-cung-mản-i-đụ
Employee satisfaction level
/ɪmˈplɔɪiː ˌsætɪsˈfækʃn ˈlevl/
Tỷ lệ biến động nhân sự
员工流动率 / 員工流動率
yuángōng liúdònglǜ / Doén-cung-liếu-đủng-lu
Employee turnover rate
/ɪmˈplɔɪiː ˈtɜːrnoʊvər reɪt/
Tuyển dụng nhân tài
人才招聘
réncái zhāopìn / Rấn-thải-chao-pin
Talent recruitment
/ˈtælənt rɪˈkruːtmənt/
Thị trường nhân lực
人才市场 / 人才市場
réncái shìchǎng / Rấn-thải-sư-trảng
Talent market
/ˈtælənt ˈmɑːrkɪt/
Dự trữ nhân lực
人才储备 / 人才儲備
réncái chǔbèi / Rấn-thải-chủ-bây
Talent reserve
/ˈtælənt rɪˈzɜːrv/
Quy hoạch nguồn nhân lực
人力资源规划 / 人力資源規劃
rénlì zīyuán guīhuà / Rấn-li-chư-doén-cuây-hoa
Human resource planning
/ˈhjuːmən rɪˈsɔːrs ˈplænɪŋ/
Giờ làm việc
工时 / 工時
gōngshí / Cung-sư
Working hours
/ˈwɜːrkɪŋ ˈaʊərz/
Khối lượng công việc
工作量
gōngzuò liàng / Cung-chuo-le-ang
Workload
/ˈwɜːrkləʊd/
Đánh giá hiệu quả công việc
绩效评估 / 績效評估
jìxiào pínggū / Chi-seo-pính-cu
Performance evaluation
/pərˈfɔːrməns ɪˌvæljuˈeɪʃn/
Phát triển nhân viên
员工发展 / 員工發展
yuángōng fāzhǎn / Doén-cung-pha-trản
Employee development
/ɪmˈplɔɪiː dɪˈveləpmənt/
Phúc lợi nhân viên
员工福利 / 員工福利
yuángōng fúlì / Doén-cung-phu-li
Employee welfare
/ɪmˈplɔɪiː ˈwelfer/
Kỷ luật lao động
劳动纪律 / 勞動紀律
láodòng jìlǜ / Lao-đủng-chi-lu
Labor discipline
/ˈleɪbər ˈdɪsɪplɪn/
Tranh chấp lao động
劳动争议 / 勞動爭議
láodòng zhēngyì / Lao-đủng-trâng-i
Labor dispute
/ˈleɪbər dɪˈspjuːt/
Luật hợp đồng lao động
劳动合同法 / 勞動合同法
láodòng hétóngfǎ / Lao-đủng-hơ-thúng-phả
Labor contract law
/ˈleɪbər ˈkɒntrækt lɔː/
Tiền làm thêm giờ
加班费 / 加班費
jiābān fèi / Chia-ban-phây
Overtime pay
/ˈoʊvərtaɪm peɪ/
Thâm niên làm việc
工龄 / 工齡
gōnglíng / Cung-lính
Seniority/Length of service
/ˌsiːniˈɔːrəti/ /ˈleŋθ əv ˈsɜːrvɪs/
Chức danh
职称 / 職稱
zhíchēng / Chư-chưng
Professional title
/prəˈfeʃənl ˈtaɪtl/
Bổ nhiệm
任命
rènmìng / Rân-ming
Appointment
/əˈpɔɪntmənt/
Điều tra
调查 / 調查
diàochá / Teo-chá
Investigation/Survey
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/ /ˈsɜːrveɪ/
Ghi chép
记录 / 紀錄
jìlù / Chi-lu
Record
/ˈrekərd/
Hợp tác
合作
hézuò / Hứa-chuo
Cooperation
/koʊˌɑːpəˈreɪʃn/
Tinh thần đồng đội
团队精神 / 團隊精神
tuánduì jīngshén / Thoén-tuây-ching-sấn
Team spirit
/tiːm ˈspɪrɪt/
Phát triển cá nhân
个人发展 / 個人發展
gèrén fāzhǎn / Cưa-rấn-pha-trản
Personal development
/ˈpɜːrsənl dɪˈveləpmənt/
Báo cáo công việc
工作报告 / 工作報告
gōngzuò bàogào / Cung-chuo-bao-cao
Work report
/wɜːrk rɪˈpɔːrt/
Quảng cáo tuyển dụng
招聘广告 / 招聘廣告
zhāopìn guǎnggào / Chao-pin-coảng-cao
Recruitment advertisement
/rɪˈkruːtmənt ˌædvərˈtaɪzmənt/
Sổ tay nhân viên
员工手册 / 員工手冊
yuángōng shǒucè / Doén-cung-sẩu-chưa
Employee handbook
/ɪmˈplɔɪiː ˈhændbʊk/
Đào tạo nghề nghiệp
职业培训 / 職業培訓
zhíyè péixùn / Chư-dê-pấy-suân
Vocational training
/voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/
Vị trí trống
职位空缺 / 職位空缺
zhíwèi kòngquē / Chư-uây-khung-cho-e
Job vacancy
/dʒɑːb ˈveɪkənsi/
[/lgc_column]