Từ vựng chuyên ngành

I. Từ vựng quan trọng về Hành chính – Nhân sự

1. Tuyển dụng & Hợp đồng (招聘与合同 – Zhāopìn yǔ hétóng)

[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

Tuyển dụng
招聘
zhāopìn / Chao-pin
Recruitment
/rɪˈkruːtmənt/
Sơ yếu lý lịch
简历 / 簡歷
jiǎnlì / Chi-ản-li
Resume/CV
/ˈrezuːmeɪ/ /ˌsiːˈviː/
Phỏng vấn
面试 / 面試
miànshì / Mi-en-sư
Interview
/ˈɪntərvjuː/
Tuyển dụng chính thức
录用 / 錄用
lùyòng / Lu-dủng
Official hiring
/əˈfɪʃl ˈhaɪərɪŋ/
Thời gian thử việc
试用期 / 試用期
shìyòngqī / Sư-dủng-chi
Probationary period
/ˈproʊbəˌʃəneri ˈpɪriəd/

[/lgc_column][lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

Hợp đồng lao động
劳动合同 / 勞動合同
láodòng hétóng / Lao-đủng-hơ-thúng
Labor contract
/ˈleɪbər ˈkɒntrækt/
Nhân viên chính thức
正式员工 / 正式員工
zhèngshì yuángōng / Châng-sư-doén-cung
Official employee
/əˈfɪʃl ɪmˈplɔɪiː/
Sa thải
解雇
jiěgù / Chi-ẻ-cu
Dismiss/Fire
/dɪsˈmɪs/ /ˈfaɪər/
Nghỉ việc
辞职 / 辭職
cízhí / Thư-chư
Resign/Quit job
/rɪˈzaɪn/ /kwɪt dʒɑːb/
Gia hạn hợp đồng
续签合同 / 續簽合同
xùqiān hétóng / Su-chi-en-hơ-thúng
Contract renewal
/ˈkɒntrækt rɪˈnuːəl/

[/lgc_column]

2. Chấm công & Tiền lương (考勤与工资 – Kǎoqín yǔ gōngzī)

[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

Chấm công
考勤
kǎoqín / Khảo-chín
Attendance (Check-in/out)
/əˈtendəns/
Tăng ca
加班
jiābān / Chia-ban
Overtime
/ˈoʊvərtaɪm/
Lương
工资 / 工資
gōngzī / Cung-chư
Salary/Wage
/ˈsæləri/ /weɪdʒ/
Lương cơ bản
基本工资 / 基本工資
jīběn gōngzī / Chi-bẩn-cung-chư
Basic salary
/ˈbeɪsɪk ˈsæləri/

[/lgc_column][lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

Tiền thưởng
奖金 / 獎金
jiǎngjīn / Chi-ảng-chin
Bonus
/ˈboʊnəs/
Bảo hiểm xã hội
社保
shèbǎo / Sơ-bảo
Social insurance
/ˈsoʊʃl ɪnˈʃʊrəns/
Thuế thu nhập cá nhân
个人所得税 / 個人所得稅
gèrén suǒdéshuì / Cưa-rấn-sủa-tứa-suây
Personal income tax
/ˈpɜːrsənl ˈɪnkʌm tæks/
Đánh giá hiệu suất
绩效考核 / 績效考核
jìxiào kǎohé / Chi-seo-khảo-hứa
Performance appraisal
/pərˈfɔːrməns əˈpreɪzl/

[/lgc_column]

3. Quản lý nhân sự & Phúc lợi (人事管理与福利 – Rénshì guǎnlǐ yǔ fúlì)

[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

Sổ tay nhân viên
员工手册 / 員工手冊
yuángōng shǒucè / Doén-cung-sẩu-chưa
Employee handbook
/ɪmˈplɔɪiː ˈhændbʊk/
Đào tạo nội bộ
内部培训 / 內部培訓
nèibù péixùn / Nây-bu-pấy-suân
Internal training
/ɪnˈtɜːrnl ˈtreɪnɪŋ/
Thăng chức
晋升 / 晉升
jìnshēng / Chin-sấng
Promotion
/prəˈmoʊʃn/
Phúc lợi
福利
fúlì / Phu-li
Benefit/Welfare
/ˈbenɪfɪt/ /ˈwelfer/

[/lgc_column][lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

Bảo hiểm
保险 / 保險
bǎoxiǎn / Bảo-si-en
Insurance
/ɪnˈʃʊrəns/
Nghỉ phép có lương
带薪休假 / 帶薪休假
dàixīn xiūjià / Tay-sin-siu-chia
Paid leave
/peɪd liːv/
Thưởng cuối năm
年终奖 / 年終獎
niánzhōngjiǎng / Nien-chung-chi-ảng
Year-end bonus
/ˈjɪr end ˈboʊnəs/

[/lgc_column]

Từ vựng chuyên ngành