Ánh Dương
BẰNG TUỔI nói thế nào trong tiếng Trung
Xem video Nội dung bài Diễn giải Chữ Hán Bính âm Nghĩa tiếng Việt 你怎么不开心呢? Nǐ zěnme bù kāixīn ní? Sao con không vui vậy? 不开心 bù kāixīn không vui 我今天考试没考好。 wǒ jīntiān kǎoshì méi kǎo hǎo. Hôm nay con thi…
BẰNG TUỔI nói thế nào trong tiếng Trung
NỘI DUNG TRONG BÀI Chữ Hán Bính âm Chữ Việt 你怎么不开心呢? Nǐ zěnme bù kāixīn ní? Sao con không vui vậy? 不开心 bù kāixīn không vui 我今天考试没考好。 wǒ jīntiān kǎoshì méi kǎo hǎo. Hôm nay con thi không tốt. 考试 kǎoshì …
BẰNG TUỔI nói thế nào trong tiếng Trung
NỘI DUNG TRONG BÀI Chữ Hán Bính âm Chữ Việt 同岁 Tóng suì bằng tuổi, cùng tuổi 他和我同岁。 tā hé wǒ tóng suì. anh ấy và tôi bằng tuổi nhau 用来 yòng lái dùng để 这个用来做什么呀? zhège yòng lái zuò shénme…
Khi đi mua trà sữa, gặp được một anh đẹp trai
-. Mǎi nǎichá shí yùjiànle shuàigē Khi đi mua trà sữa, gặp được một anh đẹp trai -. /mɛt ə ˈhænsəm ɡaɪ waɪl ˈbaɪɪŋ mɪlk tiː/ -. Jīntiān wǒ qù mǎi nǎichá Hôm nay tôi đi mua trà sữa -. /təˈdeɪ…
Từ vựng theo chủ đề: Đồ ăn 02
TỪ VỰNG 米粉 Mǐfěn bún 一份米粉多少钱? yī fèn mǐfěn duōshǎo qián? Một phần bún bao nhiêu tiền? 米饭 mǐfàn cơm 老板,再给我一碗米饭。 lǎobǎn, zài gěi wǒ yī wǎn mǐfàn. Ông chủ, cho tôi thêm một bát cơm 炒饭 chǎofàn cơm chiên 妈妈做的炒饭很好吃…
Từ vựng theo chủ đề: Đồ ăn
TỪ VỰNG 你想吃什么? Bạn muốn ăn gì? 米饭 cơm 我想吃米饭. Tôi muốn ăn cơm. 面条 mì sợi 我想吃面条. Tôi muốn ăn mì sợi. 方便面 mì ăn liền 我想吃方便面. Tôi muốn ăn mì ăn liền. 面包 bánh mì 我想吃面包. Tôi muốn ăn…