Từ vựng tham khảo

Từ vựng theo chủ đề: Đồ ăn 02

Ocabulary by topic: drinks

TỪ VỰNG

米粉Mǐfěnbún
一份米粉多少钱?yī fèn mǐfěn duōshǎo qián?Một phần bún bao nhiêu tiền?
米饭mǐfàncơm
老板,再给我一碗米饭。lǎobǎn, zài gěi wǒ yī wǎn mǐfàn.Ông chủ, cho tôi thêm một bát cơm
炒饭chǎofàncơm chiên
妈妈做的炒饭很好吃māmā zuò de chǎofàn hěn hào chīCơm chiên mẹ làm rất ngon
饺子jiǎozǐsủi cảo
你吃过中国的饺子吗?nǐ chīguò zhōngguó de jiǎozǐ ma?Bạn từng ăn sủi cảo của Trung Quốc chưa?
糯米饭nuòmǐ fànxôi
我爸爸很喜欢吃糯米饭wǒ bàba hěn xǐhuān chī nuòmǐ fànBa tôi rất thích ăn xôi
面包miànbāobánh mì
你做的面包真不错nǐ zuò de miànbāo zhēn bùcuòBánh mì bạn làm thật ngon
包子bāozǐbánh bao
妈妈刚买回来的包子很好吃māmā gāng mǎi huílái de bāozǐ hěn hào chīBánh bao mẹ mới mua về thật ngon
蟹汤米线xiè tāng mǐxiànbún riêu cua
今天的早饭是蟹汤米线jīntiān de zǎofàn shì xiè tāng mǐxiànBữa sáng hôm nay là bún riêu cua
酸奶suānnǎisữa chua
下龙酸奶真好吃xià lóng suānnǎi zhēn hào chīSữa chua Hạ Long rất ngon
卷筒粉juǎn tǒng fěnbánh cuốn
卷筒粉你已经吃过了没?juǎn tǒng fěn nǐ yǐjīng chīguòle méi?Bạn đã từng ăn bánh cuốn chưa?
炸糕zhà gāobánh rán
我不太喜欢吃炸糕wǒ bù tài xǐhuān chī zhà gāoTôi không thích ăn bánh rán lắm
香蕉饼xiāngjiāo bǐngbánh chuối
香蕉饼很香xiāngjiāo bǐng hěn xiāngBánh chuối rất thơm
毛蛋máo dàntrứng vịt lộn
毛蛋没你想的那么可怕máo dàn méi nǐ xiǎng dì nàme kěpàTrứng vịt lộn không đáng sợ như bạn nghĩ

DIỄN GIẢI

一份米粉多少钱?.
[yí fèn mǐfěn duōshao qián]
Một phần bún bao nhiêu tiền?
How much is a bowl of rice vermicelli?.
/haʊ mʌtʃ ɪz ə boʊl əv raɪs ˌvɜːrmɪˈtʃɛli/

老板,再给我一碗米饭。.
[Lǎobǎn, zài gěi wǒ yì wǎn mǐfàn]
Ông chủ, cho tôi thêm một bát cơm
Boss, give me another bowl of rice..
/bɒs, ɡɪv miː əˈnʌðər boʊl əv raɪs/

妈妈做的炒饭很好吃.
[Māma zuò de chǎofàn hěn hǎochī]
Cơm chiên mẹ làm rất ngon.
Mom’s fried rice is very delicious..
/mɑːmz fraɪd raɪs ɪz ˈvɛri dɪˈlɪʃəs/

你吃过中国的饺子吗?.
[nǐ chīguò zhōngguó de jiǎozi ma]
Bạn từng ăn sủi cảo của Trung Quốc chưa?
Have you ever eaten Chinese dumplings?.
/hæv juː ˈɛvər ˈiːtən tʃaɪˈniːz ˈdʌmplɪŋz/

我爸爸很喜欢吃糯米饭.
[Wǒ bàba hěn xǐhuan chī nuòmǐ fàn]
Ba tôi rất thích ăn xôi.
My dad really likes to eat sticky rice..
/maɪ dæd ˈrɪli laɪks tuː iːt ˈstɪki raɪs/

你做的面包真不错.
[nǐ zuò de miànbāo zhēn bùcuò]
Bánh mì bạn làm thật ngon.
The bread you made is really delicious..
/ðə brɛd juː meɪd ɪz ˈrɪli dɪˈlɪʃəs/