CHAT với AINgữ pháp Đặc điểm của tân ngữTham khảo qua Chat GPTVị trí: Đứng ngay sau động từ.Loại từ làm tân ngữ: Có thể là danh từ, đại từ, hoặc cụm danh từ.Ví dụ:我吃苹果。 (Wǒ chī píngguǒ.) “Tôi ăn táo.”Tân ngữ: 苹果 (píngguǒ) – táo.他看书。 (Tā kàn shū.) “Anh ấy đọc sách.”Tân ngữ: 书 (shū) – sách. TagsTân ngữ Thuật ngữ... 宾语 Sao liên kết bài viết Đã sao chép liên kết bài viết