HSK3 – 348 Mẫu câu cơ bản (100-200)
/ wǒ hái méiyǒu jiéhūn de dǎsuàn. /.
Tôi vẫn chưa có ý định kết hôn.
102. 我今天忘记带钱包了。.
/ wǒ jīntiān wàngjì dài qiánbāole. /.
Hôm nay tôi quên mang ví tiền rồi.
103. 爷爷住院了,我很担心。.
/ yéyé zhùyuànle, wǒ hěn dānxīn. /.
Ông nội nhập viện rồi, tôi rất lo lắng.
104. 你饿了吗?先吃块蛋糕吧。.
/ nǐ èle ma? Xiān chī kuài dàngāo ba. /.
Bạn đói chưa? Ăn một miếng bánh ngọt trước đi.
105. 你生病了,我当然要来看看你。.
/ nǐ shēngbìngle, wǒ dāngrán yào lái kàn kàn nǐ. /.
Bạn bị ốm rồi, đương nhiên tôi phải đến thăm bạn.
106. 天慢慢地黑了。.
/ tiān màn man de hēile. /.
Trời dần dần tối rồi.
107. 这个地方我来过三次了。.
/ zhège dìfāng wǒ láiguò sāncìle. /.
Nơi này tôi đã đến ba lần rồi.
108. 我们先坐三站地铁,再走一会儿就到了。.
/ wǒmen xiān zuò sān zhàn dìtiě, zài zǒu yīhuǐ’er jiù dàole. /.
Chúng ta đi tàu điện ngầm ba ga trước, rồi đi bộ một lát là đến.
109. 我的手机上有电子地图。.
/ wǒ de shǒujī shàng yǒu diànzǐ dìtú. /.
Trên điện thoại của tôi có bản đồ điện tử.
110. 我们坐电梯上去吧。.
/ wǒmen zuò diàntī shàngqù ba. /.
Chúng ta đi thang máy lên đi.
111. 我晚上再给你发个电子邮件。.
/ wǒ wǎnshàng zài gěi nǐ fā gè diànzǐ yóujiàn. /.
Tối tôi sẽ gửi cho bạn một email nữa.
112. 你一直向东走就到了。.
/ nǐ yīzhí xiàng dōng zǒu jiù dàole. /.
Bạn cứ đi thẳng về phía đông là đến.
113. 北方的冬天很冷。.
/ běifāng de dōngtiān hěn lěng. /.
Mùa đông ở phương Bắc rất lạnh.
114. 动物园里有一百多种动物。.
/ dòngwùyuán li yǒu yībǎi duō zhǒng dòngwù. /.
Trong vườn bách thú có hơn một trăm loại động vật.
115. 这段时间我很忙。.
/ zhè duàn shíjiān wǒ hěn máng. /.
Khoảng thời gian này tôi rất bận.
116. 我每天早上都去锻炼身体。.
/ wǒ měitiān zǎoshang dōu qù duànliàn shēntǐ. /.
Mỗi sáng tôi đều đi rèn luyện sức khỏe.
117. 这里多么漂亮啊!.
/ zhèlǐ duōme piàoliang a! /.
Chỗ này đẹp biết bao!
118. 我饿了,想吃点东西。.
/ wǒ èle, xiǎng chī diǎn dōngxī. /.
Tôi đói rồi, muốn ăn một chút gì đó.
119. 我的耳朵有点疼,要去医院看看。.
/ wǒ de ěrduǒ yǒudiǎn téng, yào qù yīyuàn kàn kàn. /.
Tai của tôi hơi đau, cần đi bệnh viện khám.
120. 你给我发电子邮件了吗?.
/ nǐ gěi wǒ fā diànzǐ yóujiànle ma? /.
Bạn đã gửi email cho tôi chưa?
121. 我身体不舒服,发烧了。.
/ wǒ shēntǐ bú shūfú, fāshāole. /.
Tôi người không khỏe, bị sốt rồi.
122. 我发现他瘦了很多。.
/ wǒ fāxiàn tā shòule hěnduō. /.
Tôi phát hiện anh ấy gầy đi rất nhiều.
123. 我坐地铁去上班很方便。.
/ wǒ zuò dìtiě qù shàngbān hěn fāngbiàn. /.
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm rất tiện.
124. 把书放在桌子上吧。.
/ bǎ shū fàng zài zhuōzǐ shàng ba. /.
Đặt sách lên bàn đi.
125. 请放心,我会把事情办好的。.
/ qǐng fàngxīn, wǒ huì bǎ shìqíng bàn hǎo de. /.
Xin hãy yên tâm, tôi sẽ làm tốt việc này.
126. 这个苹果被分成了两块儿。.
/ zhège píngguǒ bèi fēnchéngle liǎng kuài er. /.
Quả táo này bị chia thành hai miếng.
127. 他家就住在公司附近。.
/ tā jiā jiù zhù zài gōngsī fùjìn. /.
Nhà anh ấy ở gần công ty.
128. 考试前要好好地复习。.
/ kǎoshì qián yào hǎohǎo de fùxí. /.
Trước khi thi phải ôn tập thật tốt.
129. 我把衣服洗干净了。.
/ wǒ bǎ yīfú xǐ gānjìngle. /.
Tôi đã giặt sạch quần áo rồi.
130. 我感冒了,要吃点儿药。.
/ wǒ gǎnmàole, yào chī diǎn er yào. /.
Tôi bị cảm rồi, cần uống một ít thuốc.
131. 刚才是谁来的电话?.
/ gāngcái shì shéi lái de diànhuà? /.
Vừa nãy là ai gọi điện thoại vậy?
132. 哥哥比我个子高。.
/ gēgē bǐ wǒ gèzǐ gāo. /.
Anh trai cao hơn tôi.
133. 他这么说,是有根据的。.
/ tā zhème shuō, shì yǒu gēnjù de. /.
Anh ấy nói như vậy là có căn cứ.
134. 姐姐跟妈妈一起去公园了。.
/ jiějiě gēn māmā yīqǐ qù gōngyuánle. /.
Chị gái cùng mẹ đi công viên rồi.
135. 他比我更喜欢游泳。.
/ tā bǐ wǒ gèng xǐhuān yóuyǒng. /.
Anh ấy thích bơi lội hơn tôi.
136. 我买了一公斤鸡蛋。.
/ wǒ mǎile yī gōngjīn jīdàn. /.
Tôi đã mua một cân trứng gà.
137. 睡觉前,我都给女儿讲故事。.
/ shuìjiào qián, wǒ dū gěi nǚ’ér jiǎng gùshì. /.
Trước khi ngủ, tôi đều kể chuyện cho con gái nghe.
138. 今天刮风了,别骑自行车了。.
/ jīntiān guā fēngle, bié qí zìxíngchēle. /.
Hôm nay trời gió rồi, đừng đi xe đạp nữa.
139. 他关上了门。.
/ tā guānshàngle mén. /.
Anh ấy đã đóng cửa lại.
140. 我把电视关了。.
/ wǒ bǎ diànshì guānle. /.
Tôi đã tắt ti vi rồi.
141. 这件事和她没有关系。.
/ zhè jiàn shì hé tā méiyǒu guānxì. /.
Chuyện này không liên quan đến cô ấy.
142. 爸爸很关心我的学习。.
/ Bàba hěn guānxīn wǒ de xuéxí. /.
Bố rất quan tâm đến việc học của tôi.
143. 谢谢你的关心,我的身体好多了。.
/ xièxiè nǐ de guānxīn, wǒ de shēntǐ hǎoduōle. /.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn, sức khỏe của tôi tốt hơn nhiều rồi.
144. 关于这个问题,我们还要再想一想。.
/ guānyú zhège wèntí, wǒmen hái yào zài xiǎng yī xiǎng. /.
Về vấn đề này, chúng ta còn phải suy nghĩ thêm một chút.
145. 我爱旅游,去过几十个国家。.
/ wǒ ài lǚyóu, qùguò jǐ shí gè guójiā. /.
Tôi yêu du lịch, đã đi qua mấy chục quốc gia.
146. 奶奶经常给我讲过去的事情。.
/ nǎinai jīngcháng gěi wǒ jiǎng guòqù de shìqíng. /.
Bà thường kể cho tôi nghe những chuyện quá khứ.
147. 我过去在北京,没去其他地方。.
/ wǒ guòqù zài běijīng, méi qù qítā dìfāng. /.
Trước đây tôi ở Bắc Kinh, không đi những nơi khác.
148. 你还是吃点儿水果吧,别喝啤酒了。.
/ nǐ háishì chī diǎn er shuǐguǒ ba, bié hē píjiǔle. /.
Bạn vẫn nên ăn một ít trái cây đi, đừng uống bia nữa.
149. 你是开车去还是坐公共汽车去?.
/ nǐ shì kāichē qù háishì zuò gōnggòng qìchē qù? /.
Bạn đi bằng ô tô hay đi bằng xe buýt?
150. 请大家看黑板。.
/ qǐng dàjiā kàn hēibǎn. /.
Mời mọi người nhìn bảng đen.
151. 后来我再也没见过他。.
/ hòulái wǒ zài yě méi jiànguò tā. /.
Sau đó tôi không bao giờ gặp lại anh ấy nữa.
152. 你的护照办好了吗?.
/ nǐ de hùzhào bàn hǎole ma? /.
Hộ chiếu của bạn làm xong chưa?
153. 今天我花了不少钱。.
/ jīntiān wǒ huā liǎo bù shǎo qián. /.
Hôm nay tôi đã tiêu không ít tiền.
154. 今天是妈妈的生日,我们送一些花给她吧。.
/ jīntiān shì māmā de shēngrì, wǒmen sòng yīxiē huā gěi tā ba. /.
Hôm nay là sinh nhật mẹ, chúng ta tặng một ít hoa cho mẹ đi.
155. 我从小就喜欢画画儿。.
/ wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān huà huà er. /.
Tôi từ nhỏ đã thích vẽ tranh.
156. 面包很新鲜,没有坏。.
/ miànbāo hěn xīnxiān, méiyǒu huài. /.
Bánh mì rất tươi, không bị hỏng.
157. 坏了,我忘记带护照了。.
/ huàile, wǒ wàngjì dài hùzhàole. /.
Hỏng rồi, tôi quên mang hộ chiếu rồi.
158. 我把书还给图书馆了。.
/ wǒ bǎ shū hái gěi túshū guǎnle. /.
Tôi đã trả sách cho thư viện rồi.
159. 这里的环境很不错,在这里住很舒服。.
/ zhèlǐ de huánjìng hěn bùcuò, zài zhèlǐ zhù hěn shūfú. /.
Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.
160. 你等我一下,我去换件衣服。.
/ nǐ děng wǒ yīxià, wǒ qù huàn jiàn yīfú. /.
Bạn đợi tôi một chút, tôi đi thay một bộ quần áo.
161. 我去银行换点儿钱。.
/ wǒ qù yínháng huàn diǎn er qián. /.
Tôi đi ngân hàng đổi một ít tiền.
162. 黄河是中国的第二大河。.
/ huánghé shì zhōngguó de dì èr dàhé. /.
Sông Hoàng Hà là con sông lớn thứ hai của Trung Quốc.
163. 我们下午有个会议。.
/ wǒmen xiàwǔ yǒu gè huìyì. /.
Chiều nay chúng tôi có một cuộc họp.
164. 你去,或者我去,都可以。.
/ nǐ qù, huòzhě wǒ qù, dōu kěyǐ. /.
Bạn đi, hoặc tôi đi, đều được.
165. 我希望有机会参加比赛。.
/ wǒ xīwàng yǒu jīhuì cānjiā bǐsài. /.
Tôi hy vọng có cơ hội tham gia cuộc thi.
166. 他对音乐极感兴趣。.
/ tā duì yīnyuè jí gǎn xìngqù. /.
Anh ấy vô cùng hứng thú với âm nhạc.
167. 今天的节目好看极了。.
/ jīntiān de jiémù hǎokàn jíle. /.
Chương trình hôm nay đẹp tuyệt vời.
168. 我不记得他住在哪儿了。.
/ wǒ bù jìdé tā zhù zài nǎ’erle. /.
Tôi không nhớ anh ấy sống ở đâu nữa.
169. 一年有四个季节。.
/ yī nián yǒu sì gè jìjié. /.
Một năm có bốn mùa.
170. 你去医院检查一下身体吧。.
/ nǐ qù yīyuàn jiǎnchá yīxià shēntǐ ba. /.
Bạn đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe một chút đi.
171. 这些题对他来说很简单。.
/ zhèxiē tí duì tā lái shuō hěn jiǎndān. /.
Những bài này đối với anh ấy mà nói rất đơn giản.
172. 上次和他见面,已经是去年了。.
/ shàng cì hé tā jiànmiàn, yǐjīng shì qùniánle. /.
Lần trước gặp anh ấy, đã là năm ngoái rồi.
173. 爸爸的身体特别健康。.
/ bàba de shēntǐ tèbié jiànkāng. /.
Sức khỏe của bố rất đặc biệt khỏe mạnh.
174. 桌子上有五角钱。.
/ zhuōzǐ shàng yǒu wǔjiǎo qián. /.
Trên bàn có năm hào.
175. 房间的一角放了很多书。.
/ fángjiān de yījiǎo fàngle hěnduō shū. /.
Một góc phòng đặt rất nhiều sách.
176. 妹妹脚上穿着漂亮的红皮鞋。.
/ mèimei jiǎo shàng chuānzhuó piàoliang de hóng píxié. /.
Em gái đi trên chân đôi giày da đỏ xinh đẹp.
177. 李老师教我们数学。.
/ lǐ lǎoshī jiào wǒmen shùxué. /.
Cô Lý dạy chúng tôi môn toán.
178. 下午我去机场接你。.
/ xiàwǔ wǒ qù jīchǎng jiē nǐ. /.
Chiều tôi đi sân bay đón bạn.
179. 这条街道很长,有四千多米。.
/ zhè tiáo jiēdào hěn zhǎng, yǒu sìqiān duō mǐ. /.
Con phố này rất dài, có hơn bốn nghìn mét.
180. 我们结婚10 年了。.
/ wǒmen jiéhūn 10 niánle. /.
Chúng tôi kết hôn được 10 năm rồi.
181. 会议马上就要结束了。.
/ huìyì mǎshàng jiù yào jiéshùle. /.
Cuộc họp sắp kết thúc rồi.
182. 这个问题你打算怎么解决?.
/ zhège wèntí nǐ dǎsuàn zěnme jiějué? /.
Vấn đề này bạn định giải quyết thế nào?
183. 我从图书馆借了三本书。.
/ wǒ cóng túshū guǎn jièle sān běn shū. /.
Tôi đã mượn ba quyển sách từ thư viện.
184. 我经常在学校遇到他。.
/ wǒ jīngcháng zài xuéxiào yù dào tā. /.
Tôi thường xuyên gặp anh ấy ở trường.
185. 上下班的时候,我都要经过这条街道。.
/ shàng xiàbān de shíhòu, wǒ dū yào jīngguò zhè tiáo jiēdào. /.
Lúc đi làm và tan làm, tôi đều phải đi qua con phố này.
186. 经过你这么一说,我终于明白了。.
/ jīngguò nǐ zhème yī shuō, wǒ zhōngyú míngbáile. /.
Sau khi bạn nói như vậy, cuối cùng tôi đã hiểu rồi.
187. 他是我们公司的经理。.
/ tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ. /.
Anh ấy là giám đốc công ty chúng tôi.
188. 这个问题我想了很久才明白。.
/ zhège wèntí wǒ xiǎngle hěnjiǔ cái míngbái. /.
Vấn đề này tôi đã nghĩ rất lâu mới hiểu.
189. 这件衣服穿了两年,已经旧了。.
/ zhè jiàn yīfú chuānle liǎng nián, yǐjīng jiùle. /.
Bộ quần áo này mặc hai năm rồi, đã cũ rồi.
190. 这件事是经理决定的。.
/ zhè jiàn shì shì jīnglǐ juédìng de. /.
Chuyện này là do giám đốc quyết định.
191. 他已经做出了决定。.
/ tā yǐjīng zuò chūle juédìng. /.
Anh ấy đã đưa ra quyết định rồi.
192. 你的儿子真可爱。.
/ nǐ de érzǐ zhēn kě’ài. /.
Con trai của bạn thật đáng yêu.
193. 我渴了,想喝点儿水。.
/ wǒ kěle, xiǎng hē diǎn er shuǐ. /.
Tôi khát rồi, muốn uống một ít nước.
194. 现在是三点一刻。.
/ xiànzài shì sān diǎn yī kè. /.
Bây giờ là ba giờ mười lăm phút.
195. 太热了,请把空调打开。.
/ tài rèle, qǐng bǎ kòngtiáo dǎkāi. /.
Nóng quá, xin hãy bật điều hòa lên.
196. 我们家一共三空调人。.
/ wǒmen jiā yì gòng sān kòngtiáo rén. /.
Nhà chúng tôi tổng cộng ba người điều hòa. (Câu này không có nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp, có thể ý là “Nhà chúng tôi tổng cộng ba người” – 我们家一共三个人).
197. 想学好外语,要多开口说。.
/ xiǎng xuéhǎo wàiyǔ, yào duō kāikǒu shuō. /.
Muốn học tốt ngoại ngữ, phải nói nhiều.
198. 孩子又哭了起来。.
/ háizǐ yòu kūle qǐlái. /.
Đứa trẻ lại khóc rồi.
199. 这条裤子有点儿短。.
/ zhè tiáo kùzǐ yǒudiǎn er duǎn. /.
Cái quần này hơi ngắn.
200. 这条蓝裙子你喜欢吗?.
/ zhè tiáo lán qúnzǐ nǐ xǐhuān ma? /.
Cái váy màu xanh này bạn thích không?