HSK3 – 348 Mẫu câu cơ bản (300-348)
201. 爷爷六十岁了,但是看起来一点儿也不老。.
/ yéyé liùshí suìle, dànshì kàn qǐlái yīdiǎn er yě bùlǎo. /.
Ông nội sáu mươi tuổi rồi, nhưng trông một chút cũng không già.
202. 下个月我要离开一段时间,你好好照顾自己。.
/ xià gè yuè wǒ yào líkāi yīduàn shíjiān, nǐ hǎohǎo zhàogù zìjǐ. /.
Tháng sau tôi sẽ đi một thời gian, bạn hãy tự chăm sóc tốt bản thân nhé.
203. 学过的东西,要多练习才能记住。.
/ xuéguò de dōngxī, yào duō liànxí cáinéng jì zhù. /.
Những gì đã học, phải luyện tập nhiều mới có thể nhớ được.
204. 同学们,下面我们开始做练习。.
/ tóngxuémen, xiàmiàn wǒmen kāishǐ zuò liànxí. /.
Các bạn học sinh, tiếp theo chúng ta bắt đầu làm bài tập.
205. 这辆车,是我新买的。.
/ Zhè liàng chē, shì wǒ xīn mǎi de. /.
Chiếc xe này, là do tôi mới mua.
206. 我们经常在网上聊天。.
/ wǒmen jīngcháng zài wǎngshàng liáotiān. /.
Chúng tôi thường xuyên trò chuyện trên mạng.
207. 我对她了解得不多。.
/ wǒ duì tā liǎojiě dé bù duō. /.
Tôi không hiểu cô ấy nhiều lắm.
208. 我跟邻居们的关系非常好。.
/ wǒ gēn línjūmen de guānxì fēicháng hǎo. /.
Mối quan hệ của tôi với hàng xóm rất tốt.
209. 我哥哥在中国留学。.
/ wǒ gēgē zài zhōngguó liúxué. /.
Anh trai tôi du học ở Trung Quốc.
210. 我在你家楼下等你。.
/ wǒ zài nǐ jiā lóu xià děng nǐ. /.
Tôi đợi bạn ở dưới lầu nhà bạn.
211. 春天来了,树和草都绿了。.
/ chūntiān láile, shù hé cǎo dōu lǜle. /.
Mùa xuân đến rồi, cây và cỏ đều xanh rồi.
212. 我们学会骑马了。.
/ wǒmen xuéhuì qímǎle. /.
Chúng tôi đã học được cách cưỡi ngựa rồi.
213. 我马上就到学校,你再等我几分钟。.
/ wǒ mǎshàng jiù dào xuéxiào, nǐ zài děng wǒ jǐ fēnzhōng. /.
Tôi sắp đến trường rồi, bạn đợi tôi mấy phút nữa nhé.
214. 经理对他很满意。.
/ jīnglǐ duì tā hěn mǎnyì. /.
Giám đốc rất hài lòng với anh ấy.
215. 这个帽子太小了,有大一点儿的吗?.
/ zhège màozǐ tài xiǎole, yǒu dà yīdiǎn er de ma? /.
Cái mũ này nhỏ quá, có cái nào to hơn một chút không?
216. 这张桌子有两米长。.
/ zhè zhāng zhuōzǐ yǒu liǎng mǐ zhǎng. /.
Cái bàn này dài hai mét.
217. 面包已经卖完了。.
/ miànbāo yǐjīng mài wánliǎo. /.
Bánh mì đã bán hết rồi.
218. 服务员,我要一碗面条。.
/ fúwùyuán, wǒ yào yī wǎn miàntiáo. /.
Nhân viên phục vụ, tôi muốn một bát mì.
219. 我明白你的意思了。.
/ wǒ míngbái nǐ de yìsile. /.
Tôi đã hiểu ý của bạn rồi.
220. 他说得很明白,我懂了。.
/ tā shuō dé hěn míngbái, wǒ dǒngle. /.
Anh ấy nói rất rõ ràng, tôi hiểu rồi.
221. 你手里拿的是什么?.
/ nǐ shǒu lǐ ná de shì shénme? /.
Bạn cầm cái gì trong tay vậy?
222. 我奶奶住在北京。.
/ wǒ nǎinai zhù zài běijīng. /.
Bà nội tôi sống ở Bắc Kinh.
223. 我家在火车站的南边。.
/ wǒjiā zài huǒchē zhàn de nánbian. /.
Nhà tôi ở phía nam ga tàu.
224. 这个题很难。.
/ zhège tí hěn nán. /.
Bài này rất khó.
225. 他要离开了,我很难过。.
/ tā yào líkāile, wǒ hěn nánguò. /.
Anh ấy sắp đi rồi, tôi rất buồn.
226. 我儿子现在上三年级。.
/ wǒ érzǐ xiànzài shàng sān niánjí. /.
Con trai tôi bây giờ học lớp ba.
227. 树上有很多鸟在唱歌。.
/ shù shàng yǒu hěnduō niǎo zài chànggē. /.
Trên cây có rất nhiều chim đang hót.
228. 学生们学习很努力。.
/ xuéshēngmen xuéxí hěn nǔlì. /.
Học sinh học rất chăm chỉ.
229. 我们决定明天去爬山。.
/ wǒmen juédìng míngtiān qù páshān. /.
Chúng tôi quyết định ngày mai đi leo núi.
230. 盘子里有鱼,请吃吧。.
/ pánzǐ li yǒu yú, qǐng chī ba. /.
Trong đĩa có cá, mời ăn đi.
231. 这个月我胖了五斤多。.
/ zhège yuè wǒ pàngle wǔ jīn duō. /.
Tháng này tôi béo lên hơn năm cân.
232. 他穿着一双黑色的皮鞋。.
/ tā chuānzhuó yīshuāng hēisè de píxié. /.
Anh ấy đi một đôi giày da màu đen.
233. 爸爸爱喝啤酒。.
/ bàba ài hē píjiǔ. /.
Bố thích uống bia.
234. 我其实不太了解他。.
/ wǒ qíshí bù tài liǎojiě tā. /.
Thực ra tôi không hiểu anh ấy lắm.
235. 只有小明在教室里,其他人都回家了。.
/ zhǐyǒu xiǎomíng zài jiàoshì lǐ, qítā rén dōu huí jiāle. /.
Chỉ có Tiểu Minh ở trong phòng học, những người khác đều về nhà rồi.
236. 我觉得这个问题很奇怪。.
/ wǒ juédé zhège wèntí hěn qíguài. /.
Tôi cảm thấy vấn đề này rất kỳ lạ.
237. 今天我骑自行车去学校。.
/ jīntiān wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào. /.
Hôm nay tôi đi xe đạp đến trường.
238. 他把这件事儿说得很清楚了。.
/ tā bǎ zhè jiàn shì er shuō dé hěn qīngchǔle. /.
Anh ấy đã nói rõ ràng chuyện này rồi.
239. 你清楚这句话的意思吗?.
/ nǐ qīngchǔ zhè jù huà de yìsi ma? /.
Bạn có hiểu ý nghĩa của câu này không?
240. 秋天最舒服,不冷也不热。.
/ qiūtiān zuì shūfú, bù lěng yě bù rè. /.
Mùa thu thoải mái nhất, không lạnh cũng không nóng.
241. 姐姐穿着漂亮的裙子。.
/ jiějiě chuānzhuó piàoliang de qúnzǐ. /.
Chị gái mặc chiếc váy xinh đẹp.
242. 我要先写完作业,然后再看电视。.
/ wǒ yào xiān xiě wán zuòyè, ránhòu zài kàn diànshì. /.
Tôi phải làm xong bài tập trước, sau đó mới xem ti vi.
243. 我们热情地欢迎客人。.
/ wǒmen rèqíng de huānyíng kèrén. /.
Chúng tôi nhiệt tình chào đón khách.
244. 你认为他会来吗?.
/ nǐ rènwéi tā huì lái ma? /.
Bạn nghĩ anh ấy sẽ đến không?
245. 这个同学学习很认真,很努力。.
/ zhège tóngxué xuéxí hěn rènzhēn, hěn nǔlì. /.
Bạn học này học rất nghiêm túc, rất chăm chỉ.
246. 这个问题很容易回答。.
/ zhège wèntí hěn róngyì huídá. /.
Vấn đề này rất dễ trả lời.
247. 如果你去,我就和你一起去。.
/ rúguǒ nǐ qù, wǒ jiù hé nǐ yīqǐ qù. /.
Nếu bạn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.
248. 下雨了,别忘了带伞。.
/ xià yǔle, bié wàngle dài sǎn. /.
Trời mưa rồi, đừng quên mang ô.
249. 我上网去看看新闻。.
/ wǒ shàngwǎng qù kàn kàn xīnwén. /.
Tôi lên mạng xem tin tức.
250. 请别生气,是我错了,对不起。.
/ qǐng bié shēngqì, shì wǒ cuòle, duìbùqǐ. /.
Xin đừng tức giận, là tôi sai rồi, xin lỗi.
251. 你听,这是什么声音?.
/ nǐ tīng, zhè shì shénme shēngyīn? /.
Bạn nghe này, đây là tiếng gì vậy?
252. 世界上有很多国家。.
/ shìjiè shàng yǒu hěnduō guójiā. /.
Trên thế giới có rất nhiều quốc gia.
253. 我想试一下那件红色的。.
/ wǒ xiǎng shì yīxià nà jiàn hóngsè de. /.
Tôi muốn thử cái màu đỏ đó.
254. 姐姐现在很瘦,只有 45 公斤。.
/ jiějiě xiànzài hěn shòu, zhǐyǒu 45 gōngjīn. /.
Chị gái bây giờ rất gầy, chỉ có 45 cân.
255. 这个月我瘦了三斤。.
/ zhège yuè wǒ shòule sān jīn. /.
Tháng này tôi gầy đi ba cân.
256. 叔叔,你喜欢这本书吗?.
/ shūshu, nǐ xǐhuān zhè běn shū ma? /.
Chú ơi, chú thích quyển sách này không?
257. 坐在这里,真舒服。.
/ zuò zài zhèlǐ, zhēn shūfú. /.
Ngồi ở đây, thật thoải mái.
258. 我们学校里有很多树。.
/ wǒmen xuéxiào li yǒu hěnduō shù. /.
Trong trường chúng tôi có rất nhiều cây.
259. 睡觉前要刷牙。.
/ shuìjiào qián yào shuāyá. /.
Trước khi ngủ phải đánh răng.
260. 他的汉语水平很高。.
/ tā de hànyǔ shuǐpíng hěn gāo. /.
Trình độ tiếng Hán của anh ấy rất cao.
261. 这位司机开出租车 5 年多了。.
/ zhè wèi sījī kāi chūzū chē 5 nián duōle. /.
Bác tài xế này lái taxi hơn 5 năm rồi.
262. 你看,太阳出来了。.
/ nǐ kàn, tàiyáng chūláile. /.
Bạn xem, mặt trời mọc rồi.
263. 我特别想跟你一起去。.
/ wǒ tèbié xiǎng gēn nǐ yīqǐ qù. /.
Tôi đặc biệt muốn đi cùng bạn.
264. 这个菜的做法很特别。.
/ zhège cài de zuòfǎ hěn tèbié. /.
Cách làm món ăn này rất đặc biệt.
265. 我的腿有点儿疼。.
/ wǒ de tuǐ yǒudiǎn er téng. /.
Chân của tôi hơi đau.
266. 你数学成绩提高了不少。.
/ nǐ shùxué chéngjì tí gāo liǎo bù shǎo. /.
Điểm toán của bạn đã tăng lên không ít.
267. 我很喜欢体育运动。.
/ wǒ hěn xǐhuān tǐyù yùndòng. /.
Tôi rất thích các môn thể thao.
268. 这个西瓜真甜啊!.
/ zhège xīguā zhēn tián a! /.
Quả dưa hấu này ngọt thật đấy!
269. 这条裤子有点儿长。.
/ zhè tiáo kùzǐ yǒudiǎn er zhǎng. /.
Cái quần này hơi dài.
270. 我不太同意他的想法。.
/ wǒ bù tài tóngyì tā de xiǎngfǎ. /.
Tôi không đồng ý lắm với suy nghĩ của anh ấy.
271. 他突然站了起来。.
/ tā túrán zhànle qǐlái. /.
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
272. 小狗突然跑了出来。.
/ xiǎo gǒu túrán pǎole chūlái. /.
Chó con đột nhiên chạy ra.
273. 我从图书馆借来了两本书。.
/ wǒ cóng túshū guǎn jiè láile liǎng běn shū. /.
Tôi đã mượn hai quyển sách từ thư viện.
274. 你的腿还疼吗?.
/ nǐ de tuǐ hái téng ma? /.
Chân của bạn còn đau không?
275. 这件事,在周末前必须完成。.
/ Zhè jiàn shì, zài zhōumò qián bìxū wánchéng. /.
Việc này, phải hoàn thành trước cuối tuần.
276. 把米饭放在这个碗里吧。.
/ bǎ mǐfàn fàng zài zhège wǎn lǐ ba. /.
Đặt cơm vào trong cái bát này đi.
277. 我吃一碗就可以了。.
/ wǒ chī yī wǎn jiù kěyǐle. /.
Tôi ăn một bát là được rồi.
278. 我们学校有一万名学生。.
/ wǒmen xuéxiào yǒuyī wàn míng xuéshēng. /.
Trường chúng tôi có mười nghìn học sinh.
279. 我忘记今天是他的生日了。.
/ wǒ wàngjì jīntiān shì tā de shēngrìle. /.
Tôi quên hôm nay là sinh nhật anh ấy rồi.
280. 这些菜都是为你准备的。.
/ zhèxiē cài dōu shì wèi nǐ zhǔnbèi de. /.
Những món ăn này đều được chuẩn bị cho bạn.
281. 为了身体健康,我每天都去运动。.
/ wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dū qù yùndòng. /.
Vì sức khỏe, tôi mỗi ngày đều đi vận động.
282. 他真是一位好老师。.
/ tā zhēnshi yī wèi hǎo lǎoshī. /.
Anh ấy thật sự là một người thầy tốt.
283. 我对中国文化很感兴趣。.
/ wǒ duì zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù. /.
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
284. 火车站在西边,你走错了。.
/ huǒchē zhàn zài xībian, nǐ zǒu cuòle. /.
Ga tàu ở phía tây, bạn đi sai đường rồi.
285. 饭前洗手是好习惯。.
/ fàn qián xǐshǒu shì hǎo xíguàn. /.
Rửa tay trước bữa ăn là thói quen tốt.
286. 我去一下洗手间。.
/ wǒ qù yīxià xǐshǒujiān. /.
Tôi đi nhà vệ sinh một chút.
287. 太热了,我先去洗澡。.
/ tài rèle, wǒ xiān qù xǐzǎo. /.
Nóng quá, tôi đi tắm trước.
288. 今年夏天太热了。.
/ jīnnián xiàtiān tài rèle. /.
Mùa hè năm nay nóng quá.
289. 你先去,我一个小时后再去。.
/ nǐ xiān qù, wǒ yīgè xiǎoshí hòu zài qù. /.
Bạn đi trước đi, một tiếng sau tôi đi.
290. 你想吃香蕉吗?.
/ nǐ xiǎng chī xiāngjiāo ma? /.
Bạn muốn ăn chuối không?
291. 向东走,就可以看到那个学校了。.
/ xiàng dōng zǒu, jiù kěyǐ kàn dào nàgè xuéxiàole. /.
Đi về phía đông, là có thể nhìn thấy ngôi trường đó rồi.
292. 他长得像他爸爸。.
/ tā zhǎng dé xiàng tā bàba. /.
Anh ấy trông giống bố anh ấy.
293. 请小心,路上有很多水。.
/ qǐng xiǎoxīn, lùshàng yǒu hěnduō shuǐ. /.
Xin hãy cẩn thận, trên đường có rất nhiều nước.
294. 我每天晚上七点都看新闻。.
/ wǒ měitiān wǎnshàng qī diǎn dōu kàn xīnwén. /.
Mỗi tối 7 giờ tôi đều xem tin tức.
295. 这些都是新鲜水果。.
/ zhèxiē dōu shì xīnxiān shuǐguǒ. /.
Những thứ này đều là trái cây tươi.
296. 我想去银行办一张信用卡。.
/ wǒ xiǎng qù yínháng bàn yī zhāng xìnyòngkǎ. /.
Tôi muốn đến ngân hàng làm một thẻ tín dụng.
297. 请把行李箱打开。.
/ qǐng bǎ xínglǐ xiāng dǎkāi. /.
Xin hãy mở vali ra.
298. 我特别喜欢到动物园去看大熊猫。.
/ wǒ tèbié xǐhuān dào dòngwùyuán qù kàn dà xióngmāo. /.
Tôi đặc biệt thích đến vườn bách thú xem gấu trúc lớn.
299. 我们需要一些帮助。.
/ wǒmen xūyào yīxiē bāngzhù. /.
Chúng tôi cần một ít sự giúp đỡ.
300. 今年夏天你选择去哪儿旅游?.
/ jīnnián xiàtiān nǐ xuǎnzé qù nǎ’er lǚyóu? /.
Mùa hè năm nay bạn chọn đi đâu du lịch?
301. 我们需要自己做出选择。.
/ wǒmen xūyào zìjǐ zuò chū xuǎnzé. /.
Chúng ta cần tự mình đưa ra lựa chọn.
302. 老师要求我们把这些题做完。.
/ lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhèxiē tí zuò wán. /.
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi làm xong những bài này.
303. 这是爸爸对我的要求。.
/ zhè shì bàba duì wǒ de yāoqiú. /.
Đây là yêu cầu của bố đối với tôi.
304. 爷爷,请您坐这儿吧。.
/ yéyé, qǐng nín zuò zhè’er ba. /.
Ông nội, xin mời ông ngồi đây ạ.
305. 明天的会议,请大家一定要参加。.
/ míngtiān de huìyì, qǐng dàjiā yì dìng yào cānjiā. /.
Cuộc họp ngày mai, xin mọi người nhất định phải tham gia.
306. 他的汉语已经有一定水平了。.
/ tā de hànyǔ yǐjīng yǒuyīdìng shuǐpíngle. /.
Tiếng Hán của anh ấy đã đạt đến một trình độ nhất định rồi.
307. 我们班一共有 20 名学生。.
/ wǒmen bān yīgòng yǒu 20 míng xuéshēng. /.
Lớp chúng tôi tổng cộng có 20 học sinh.
308. 我看一会儿电视就睡觉。.
/ wǒ kàn yīhuǐ’er diànshì jiù shuìjiào. /.
Tôi xem ti vi một lát rồi ngủ.
309. 他跟爸爸长得一样。.
/ tā gēn bàba zhǎng dé yīyàng. /.
Anh ấy trông giống bố.
310. 我一般7 点钟起床。.
/ wǒ yībān 7 diǎn zhōng qǐchuáng. /.
Tôi thường 7 giờ thức dậy.
311. 他喜欢一边看书,一边听音乐。.
/ tā xǐhuān yībiān kànshū, yībiān tīng yīnyuè. /.
Anh ấy thích vừa đọc sách, vừa nghe nhạc.
312. 我一直不明白这句话的意思。.
/ wǒ yīzhí bù míngbái zhè jù huà de yìsi. /.
Tôi luôn không hiểu ý nghĩa của câu này.
313. 我们看电影以前,先去吃个饭吧。.
/ wǒmen kàn diànyǐng yǐqián, xiān qù chī gè fàn ba. /.
Trước khi chúng ta xem phim, đi ăn cơm trước đi.
314. 她最喜欢看音乐节目。.
/ tā zuì xǐhuān kàn yīnyuè jiémù. /.
Cô ấy thích xem chương trình âm nhạc nhất.
315. 银行下午 5 点关门。.
/ yínháng xiàwǔ 5 diǎn guānmén. /.
Ngân hàng 5 giờ chiều đóng cửa.
316. 冰箱里还有饮料吗?.
/ bīngxiāng lǐ hái yǒu yǐnliào ma? /.
Trong tủ lạnh còn đồ uống không?
317. 8 点了,应该去上班了。.
/ 8 diǎnle, yīnggāi qù shàngbānle. /.
8 giờ rồi, nên đi làm rồi.
318. 请不要影响别人休息。.
/ qǐng bùyào yǐngxiǎng biérén xiūxí. /.
Xin đừng ảnh hưởng đến người khác nghỉ ngơi.
319. 环境对人有很大的影响。.
/ huánjìng duì rén yǒu hěn dà de yǐngxiǎng. /.
Môi trường có ảnh hưởng lớn đến con người.
320. 我用了两个小时打扫房间。.
/ wǒ yòngle liǎng gè xiǎoshí dǎsǎo fángjiān. /.
Tôi đã dùng hai tiếng để dọn dẹp phòng.
321. 这是孩子们最喜欢玩儿的游戏。.
/ zhè shì háizǐmen zuì xǐhuān wán er de yóuxì. /.
Đây là trò chơi mà các con thích chơi nhất.
322. 这本书很有名。.
/ zhè běn shū hěn yǒumíng. /.
Quyển sách này rất nổi tiếng.
323. 我们休息了一会儿,又开始工作了。.
/ wǒmen xiūxíle yīhuǐ’er, yòu kāishǐ gōngzuòle. /.
Chúng tôi nghỉ ngơi một lát, lại bắt đầu làm việc rồi.
324. 刚才我在街上遇到了张先生。.
/ gāngcái wǒ zài jiē shàng yù dàole zhāng xiānshēng. /.
Vừa nãy tôi đã gặp ông Trương trên phố.
325. 他很愿意帮助别人。.
/ tā hěn yuànyì bāngzhù biérén. /.
Anh ấy rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.
326. 他越说越高兴。.
/ tā yuè shuō yuè gāoxìng. /.
Anh ấy càng nói càng vui.
327. 爸爸站在我的身边。.
/ bàba zhàn zài wǒ de shēnbiān. /.
Bố đứng bên cạnh tôi.
328. 去火车站,坐地铁 3站就到了。.
/ qù huǒchē zhàn, zuò dìtiě 3 zhàn jiù dàole. /.
Đi ga tàu, đi tàu điện ngầm 3 ga là đến.
329. 请给我一站纸。.
/ qǐng gěi wǒ yí zhàn zhǐ. /.
Xin hãy cho tôi một tờ giấy. (Chữ “站” nghĩa là “ga/trạm”, đúng ra phải là “张” – tờ).
330. 小女孩儿张开嘴,笑了。.
/ xiǎonǚ hái’ér zhāng kāi zuǐ, xiàole. /.
Cô bé mở miệng, cười rồi.
331. 我生病了,妈妈一直照顾我。.
/ wǒ shēngbìngle, māmā yīzhí zhàogù wǒ. /.
Tôi bị ốm rồi, mẹ luôn chăm sóc tôi.
332. 这些年,他给了我们很多照顾。.
/ zhèxiē nián, tā gěile wǒmen hěnduō zhàogù. /.
Những năm này, anh ấy đã cho chúng tôi rất nhiều sự chăm sóc.
333. 这是我小时候的照片。.
/ zhè shì wǒ xiǎoshíhòu de zhàopiàn. /.
Đây là ảnh lúc nhỏ của tôi.
334. 我新买了一个照相机。.
/ wǒ xīn mǎile yīgè zhàoxiàngjī. /.
Tôi mới mua một cái máy ảnh.
335. 我有一只鞋找不到了。.
/ wǒ yǒu yī zhǐ xié zhǎo bù dàole. /.
Tôi có một chiếc giày tìm không thấy rồi.
336. 树上有一只小猫。.
/ shù shàng yǒu yī zhǐ xiǎo māo. /.
Trên cây có một con mèo con.
337. 我站在中间,旁边的是我的同学。.
/ wǒ zhàn zài zhōngjiān, pángbiān de shì wǒ de tóngxué. /.
Tôi đứng ở giữa, bên cạnh là bạn học của tôi.
338. 春天终于来了。.
/ chūntiān zhōngyú láile. /.
Mùa xuân cuối cùng cũng đến rồi.
339. 超市里有很多种新鲜水果。.
/ chāoshì li yǒu hěnduō zhǒng xīnxiān shuǐguǒ. /.
Trong siêu thị có rất nhiều loại trái cây tươi.
340. 我忘了一件重要的事情。.
/ wǒ wàngle yī jiàn zhòngyào de shìqíng. /.
Tôi đã quên một việc quan trọng rồi.
341. 这本书主要讲了些什么?.
/ Zhè běn shū zhǔyào jiǎngle xiē shénme? /.
Quyển sách này chủ yếu nói về những gì?
342. 遇到事情,不要着急。.
/ yù dào shìqíng, bùyào zhāojí. /.
Gặp việc, đừng vội vàng.
343. 他总是很早起床。.
/ tā zǒng shì hěn zǎo qǐchuáng. /.
Anh ấy luôn dậy rất sớm.
344. 我最近很忙。.
/ wǒ zuìjìn hěn máng. /.
Gần đây tôi rất bận.
345. 今天的作业你写完了吗?.
/ jīntiān de zuòyè nǐ xiě wánliǎo ma? /.
Bài tập hôm nay bạn đã viết xong chưa?
346. 瓶子里还有水吗?.
/ píngzǐ lǐ hái yǒu shuǐ ma? /.
Trong chai còn nước không?
347. 只有你能解决这个问题。.
/ zhǐyǒu nǐ néng jiějué zhège wèntí. /.
Chỉ có bạn mới có thể giải quyết vấn đề này.
348. 这辆汽车上有 23 个座位。.
/ zhè liàng qìchē shàng yǒu 23 gè zuòwèi. /.
Trên chiếc ô tô này có 23 chỗ ngồi.