HSK3 – 348 Mẫu câu cơ bản (1-100)
001. 二十块零五分.
/ Èrshí kuài líng wǔ fēn /.
Hai mươi tệ lẻ năm hào (20.05 tệ).
002. 坐船旅游。.
/ zuò chuán lǚyóu. /.
Đi thuyền du lịch.
003. 欢迎你来我家。.
/ huānyíng nǐ lái wǒjiā. /.
Chào mừng bạn đến nhà tôi.
004. 回答错了。.
/ huídá cuòle. /.
Trả lời sai rồi.
005. 我告诉你他姓张。.
/ wǒ gàosù nǐ tā xìng zhāng. /.
Tôi nói cho bạn biết anh ấy họ Trương.
006. 请给我一公斤鸡蛋。.
/ qǐng gěi wǒ yī gōngjīn jīdàn. /.
Xin cho tôi một cân trứng gà.
007. 我还是孩子。.
/ wǒ háishì háizǐ. /.
Tôi vẫn còn là trẻ con.
008. 你喜欢红颜色还是黑颜色?.
/ nǐ xǐhuān hóng yánsè háishì hēi yánsè? /.
Bạn thích màu đỏ hay màu đen?
009. 我马上问路。.
/ wǒ mǎshàng wèn lù. /.
Tôi lập tức hỏi đường.
010. 你向着门外走。.
/ nǐ xiàngzhe mén wài zǒu. /.
Bạn đi ra phía ngoài cửa.
011. 请大家把作业本儿拿出来。.
/ qǐng dàjiā bǎ zuòyè běn er ná chūlái. /.
Mời mọi người lấy vở bài tập ra.
012. 我去超市买点儿菜。.
/ wǒ qù chāoshì mǎidiǎn er cài. /.
Tôi đi siêu thị mua một ít rau.
013. 现在都三点了,我们快迟到了。.
/ xiànzài dōu sān diǎnle, wǒmen kuài chídàole. /.
Bây giờ đã ba giờ rồi, chúng ta sắp muộn rồi.
014. 他跑得多快啊!.
/ tā pǎo dé duō kuài a! /.
Anh ấy chạy nhanh biết bao!
015. 你的衣服好漂亮啊!.
/ nǐ de yīfú hǎo piàoliang a! /.
Quần áo của bạn đẹp quá!
016. 李小姐很漂亮。.
/ lǐ xiǎojiě hěn piàoliang. /.
Cô Lý rất xinh đẹp.
017. 我的名字叫李明。.
/ wǒ de míngzì jiào lǐ míng. /.
Tên của tôi là Lý Minh.
018. 我们学校在每年夏天开运动会。.
/ wǒmen xuéxiào zài měinián xiàtiān kāi yùndònghuì. /.
Trường chúng tôi tổ chức hội thao vào mỗi mùa hè.
019. 我跟朋友在一块儿呢。.
/ wǒ gēn péngyǒu zài yīkuài er ne. /.
Tôi đang ở cùng bạn.
020. 这件事,跟我没关系。.
/ zhè jiàn shì, gēn wǒ méiguānxì. /.
Chuyện này, không liên quan đến tôi.
021. 我去请老师帮忙。.
/ wǒ qù qǐng lǎoshī bāngmáng. /.
Tôi đi mời thầy giáo giúp đỡ.
022. 我们坐电梯上楼。.
/ wǒmen zuò diàntī shàng lóu. /.
Chúng tôi đi thang máy lên lầu.
023. 李医生今年 40岁。.
/ lǐ yīshēng jīnnián 40 suì. /.
Bác sĩ Lý năm nay 40 tuổi.
024. 喂,李老师在吗?.
/ wèi, lǐ lǎoshī zài ma? /.
Alo, thầy Lý có ở đó không?
025. 我们八点下班。.
/ wǒmen bā diǎn xiàbān. /.
Chúng tôi 8 giờ tan làm.
026. 我只有一点儿钱。.
/ wǒ zhǐyǒu yīdiǎn er qián. /.
Tôi chỉ có một chút tiền.
027. 我每天做作业。.
/ wǒ měitiān zuò zuo yè. /.
Tôi làm bài tập mỗi ngày.
028. 这个自行车五百多元。.
/ zhège zìxíngchē wǔbǎi duō yuán. /.
Chiếc xe đạp này hơn 500 tệ.
029. 请帮助我找一家搬家公司,好吗?.
/ qǐng bāngzhù wǒ zhǎo yījiā bānjiā gōngsī, hǎo ma? /.
Xin hãy giúp tôi tìm một công ty chuyển nhà, được không?
030. 姐姐的腿长,跑得快。.
/ jiějiě de tuǐ zhǎng, pǎo dé kuài. /.
Chân chị gái dài, chạy nhanh.
031. 我从他的脸上,没看出他难过来。.
/ wǒ cóng tā de liǎn shàng, méi kàn chū tā nánguò lái. /.
Tôi từ trên mặt anh ấy, không nhìn ra anh ấy khó chịu.
032. 奶奶非常喜欢我们送的礼物。.
/ nǎinai fēicháng xǐhuān wǒmen sòng de lǐwù. /.
Bà rất thích món quà chúng tôi tặng.
033. 请把这本书给他。.
/ qǐng bǎ zhè běn shū gěi tā. /.
Xin hãy đưa quyển sách này cho anh ấy.
034. 除了不吃肉,我还不吃鸡蛋。.
/ chú liǎo bù chī ròu, wǒ hái bù chī jīdàn. /.
Ngoài không ăn thịt, tôi còn không ăn trứng gà.
035. 我的自行车是红色的。.
/ wǒ de zìxíngchē shì hóngsè de. /.
Xe đạp của tôi màu đỏ.
036. 欢迎你们来我们家。.
/ huānyíng nǐmen lái wǒmen jiā. /.
Chào mừng các bạn đến nhà chúng tôi.
037. 我能回答这个问题。.
/ wǒ néng huídá zhège wèntí. /.
Tôi có thể trả lời vấn đề này.
038. 你的回答不能让人满意。.
/ nǐ de huí dā bùnéng ràng rén mǎnyì. /.
Câu trả lời của bạn không thể khiến người khác hài lòng.
039. 我马上要进机场了。.
/ wǒ mǎshàng yào jìn jīchǎngle. /.
Tôi sắp vào sân bay rồi.
040. 您想喝咖啡,还是茶?.
/ nín xiǎng hē kāfēi, háishì chá? /.
Bạn muốn uống cà phê, hay là trà?
041. (学汉字)开始可能会觉得有点难。.
/ (xué hànzì) kāishǐ kěnéng huì juédé yǒudiǎn nán. /.
(Học chữ Hán) bắt đầu có thể sẽ cảm thấy hơi khó.
042. 为了准备考试,他每天都学习到很晚。.
/ wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā měitiān dū xuéxí dào hěn wǎn. /.
Để chuẩn bị thi, anh ấy mỗi ngày đều học đến rất muộn.
043. 苹果两块钱一斤。.
/ píngguǒ liǎng kuài qián yī jīn. /.
Táo hai tệ một cân.
044. 这个商店卖的东西比较便宜。.
/ zhège shāngdiàn mài de dōngxī bǐjiào piányí. /.
Đồ của cửa hàng này bán tương đối rẻ.
045. 这个手机一千元。.
/ zhège shǒujī yīqiān yuán. /.
Chiếc điện thoại này một nghìn tệ.
046. 我七点半去上班。.
/ wǒ qī diǎn bàn qù shàngbān. /.
Tôi 7 rưỡi đi làm.
047. 今天我的身体不太舒服。.
/ jīntiān wǒ de shēntǐ bù tài shūfú. /.
Hôm nay cơ thể tôi không được khỏe lắm.
048. 这个问题太难了!.
/ zhège wèntí tài nánle! /.
Vấn đề này khó quá!
049. 我姓张。.
/ wǒ xìng zhāng. /.
Tôi họ Trương.
050. 今年冬天下了几次大雪。.
/ jīnnián dōngtiān xiàle jǐ cì dàxuě. /.
Mùa đông năm nay đã có mấy trận tuyết lớn.
051. 你喜欢哪种颜色?.
/ nǐ xǐhuān nǎ zhǒng yánsè? /.
Bạn thích màu nào?
052. 你要认真地做这件事。.
/ nǐ yào rènzhēn dì zuò zhè jiàn shì. /.
Bạn phải nghiêm túc làm việc này.
053. 一斤菜要两块钱。.
/ yī jīn cài yào liǎng kuài qián. /.
Một cân rau cần hai tệ.
054. 这个词是什么已经?.
/ zhège cí shì shénme yǐjīng? /.
Từ này là gì rồi? (Câu này có vẻ không rõ nghĩa hoặc bị thiếu từ).
055. 把你的意思告诉我吧。.
/ bǎ nǐ de yìsi gàosù wǒ ba. /.
Hãy nói ý của bạn cho tôi biết đi.
056. 因为……下雨了,因为……我没去跑步。.
/ yīnwèi……xià yǔle, yīnwèi……wǒ méi qù pǎobù. /.
Bởi vì… trời mưa rồi, bởi vì… tôi không đi chạy bộ.
057. 我在为考试做准备。.
/ wǒ zài wèi kǎoshì zuò zhǔnbèi. /.
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
058. 这是我新买的自行车。.
/ zhè shì wǒ xīn mǎi de zìxíngchē. /.
Đây là chiếc xe đạp mới tôi mua.
059. 阿姨,附近有地铁站吗?.
/ āyí, fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma? /.
Cô ơi, gần đây có ga tàu điện ngầm không?
060. 阿姨,这儿的环境多么好啊!.
/ āyí, zhè’er de huánjìng duōme hǎo a! /.
Cô ơi, môi trường ở đây đẹp biết bao!
061. 你们家住在哪儿啊?.
/ nǐmen jiāzhù zài nǎ’er a? /.
Nhà các bạn ở đâu vậy?
062. 啊,好的,我现在就去。.
/ a, hǎo de, wǒ xiànzài jiù qù. /.
À, được, bây giờ tôi đi ngay.
063. 弟弟的个子比我矮。.
/ dìdì de gèzǐ bǐ wǒ ǎi. /.
Em trai tôi thấp hơn tôi.
064. 我最大的爱好就是打篮球。.
/ wǒ zuìdà de àihào jiùshì dǎ lánqiú. /.
Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng rổ.
065. 我从小就爱好音乐。.
/ wǒ cóngxiǎo jiù àihào yīnyuè. /.
Tôi từ nhỏ đã yêu thích âm nhạc.
066. 孩子们都睡着了,家里安静了下来。.
/ háizǐmen dōu shuìzhele, jiālǐ ānjìngle xiàlái. /.
Các con đều ngủ rồi, nhà đã yên tĩnh trở lại.
067. 请安静桌子上的铅笔给我。.
/ qǐng ānjìng zhuōzǐ shàng de qiānbǐ gěi wǒ. /.
Xin hãy yên lặng, đưa bút chì trên bàn cho tôi. (Câu này ngữ pháp hơi lủng củng, ý muốn nói “Xin hãy đưa bút chì trên bàn cho tôi, và giữ yên lặng”).
068. 房间里有四把椅子。.
/ fángjiān li yǒu sì bǎ yǐzǐ. /.
Trong phòng có bốn cái ghế.
069. 我在三年级二班。.
/ wǒ zài sān niánjí èr bān. /.
Tôi ở lớp hai khối ba.
070. 请帮我把这张桌子搬到楼下好吗?.
/ qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhuōzǐ bān dào lóu xià hǎo ma? /.
Xin hãy giúp tôi chuyển cái bàn này xuống lầu được không?
071. 你别急,我们再想想办法。.
/ nǐ bié jí, wǒmen zài xiǎng xiǎng bànfǎ. /.
Bạn đừng vội, chúng ta nghĩ cách khác xem sao.
072. 请问,校长办公室怎么走?.
/ qǐngwèn, xiàozhǎng bàngōngshì zěnme zǒu? /.
Xin hỏi, văn phòng hiệu trưởng đi đường nào?
073. 现在是三点半。.
/ xiànzài shì sān diǎn bàn. /.
Bây giờ là ba giờ rưỡi.
074. 我的包忘在房间里了。.
/ Wǒ de bāo wàng zài fángjiān lǐle. /.
Túi của tôi để quên trong phòng rồi.
075. 我已经吃饱了。.
/ wǒ yǐjīng chī bǎole. /.
Tôi đã ăn no rồi.
076. 姐姐的鼻子很高,很漂亮。.
/ jiějiě de bízǐ hěn gāo, hěn piàoliang. /.
Mũi của chị gái rất cao, rất đẹp.
077. 今天天气比较冷。.
/ jīntiān tiānqì bǐjiào lěng. /.
Hôm nay thời tiết tương đối lạnh.
078. 今天晚上有足球比赛。.
/ jīntiān wǎnshàng yǒu zúqiú bǐsài. /.
Tối nay có trận đấu bóng đá.
079. 我们比赛跑步吧。.
/ wǒmen bǐsài pǎobù ba. /.
Chúng ta thi chạy bộ đi.
080. 你看,这是我新买的笔记本。.
/ nǐ kàn, zhè shì wǒ xīn mǎi de bǐjìběn. /.
Bạn xem, đây là máy tính xách tay mới tôi mua.
081. 我今天必须去上班。.
/ wǒ jīntiān bìxū qù shàngbān. /.
Hôm nay tôi phải đi làm.
082. 城市变化得太快了。.
/ chéngshì biànhuà dé tài kuàile. /.
Thành phố thay đổi nhanh quá.
083. 别人都走了,为什么你还在这里?.
/ biérén dōu zǒule, wèishéme nǐ hái zài zhèlǐ? /.
Người khác đều đi rồi, tại sao bạn vẫn còn ở đây?
084. 这件事,只有他才能做好。.
/ zhè jiàn shì, zhǐyǒu tā cáinéng zuò hǎo. /.
Chuyện này, chỉ có anh ấy mới có thể làm tốt được.
085. 服务员,请帮我拿一下菜单。.
/ fúwùyuán, qǐng bāng wǒ ná yīxià càidān. /.
Nhân viên phục vụ, xin hãy giúp tôi lấy cái thực đơn.
086. 这次会议有两百多人参加。.
/ zhè cì huìyì yǒu liǎng bǎi duō rén shēn jiā. /.
Cuộc họp lần này có hơn hai trăm người tham gia.
087. 春天来了,小草绿了。.
/ chūntiān láile, xiǎo cǎolǜle. /.
Mùa xuân đến rồi, cỏ non xanh rồi.
088. 我住在三层,306。.
/ wǒ zhù zài sān céng,306. /.
Tôi ở tầng ba, phòng 306.
089. 我这次考试考得很差。.
/ wǒ zhè cì kǎoshì kǎo dé hěn chà. /.
Lần thi này của tôi thi rất tệ.
090. 现在是差5 分 12 点。.
/ xiànzài shì chà 5 fēn 12 diǎn. /.
Bây giờ là 12 giờ kém 5 phút.
091. 姐姐的头发又黑又长。.
/ jiějiě de tóufǎ yòu hēi yòu zhǎng. /.
Tóc của chị gái vừa đen vừa dài.
092. 这家超市里的东西比较便宜。.
/ zhè jiā chāoshì lǐ de dōngxī bǐjiào piányí. /.
Đồ của siêu thị này tương đối rẻ.
093. 今天我穿这件衬衫。.
/ jīntiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān. /.
Hôm nay tôi mặc cái áo sơ mi này.
094. 我们可以在网上查到考试成绩。.
/ wǒmen kěyǐ zài wǎngshàng chá dào kǎoshì chéngjì. /.
Chúng ta có thể tra cứu điểm thi trên mạng.
095. 我已经喜欢上了这个城市。.
/ wǒ yǐjīng xǐhuān shàngle zhège chéngshì. /.
Tôi đã thích thành phố này rồi.
096. 对不起,我今天又迟到了。.
/ duìbùqǐ, wǒ jīntiān yòu chídàole. /.
Xin lỗi, hôm nay tôi lại đến muộn rồi.
097. 春天是一年的开始。.
/ chūntiān shì yī nián de kāishǐ. /.
Mùa xuân là khởi đầu của một năm.
098. 这本词典对我的学习很有帮助。.
/ zhè běn cídiǎn duì wǒ de xuéxí hěn yǒu bāngzhù. /.
Quyển từ điển này rất hữu ích cho việc học của tôi.
099. 我准备周末把房间打扫一下。.
/ wǒ zhǔnbèi zhōumò bǎ fángjiān dǎsǎo yīxià. /.
Tôi chuẩn bị cuối tuần dọn dẹp phòng một chút.
100. 我打算下个星期去旅游。.
/ wǒ dǎsuàn xià gè xīngqí qù lǚyóu. /.
Tôi dự định tuần sau đi du lịch.