HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (181-236)
181. 外面下雨了。.
/ wàimiàn xià yǔle. /.
Bên ngoài trời mưa rồi.
182. 那些学生是外校的。.
/ nàxiē xuéshēng shì wài xiào de. /.
Những học sinh đó là của trường ngoài.
183. 这本书我看完了。.
/ zhè běn shū wǒ kàn wánliǎo. /.
Quyển sách này tôi đã đọc xong rồi.
184. 他在玩,没有学习。.
/ tā zài wán, méiyǒu xuéxí. /.
Anh ấy đang chơi, không học.
185. 今天晚上我不能看电视了。.
/ jīntiān wǎnshàng wǒ bùnéng kàn diànshìle. /.
Tối nay tôi không thể xem ti vi được nữa.
186. 你为什么不喝点儿水呢?.
/ nǐ wèishéme bù hē diǎn er shuǐ ne? /.
Tại sao bạn không uống một ít nước đi?
187. 老师,我可以问你一个问题吗?.
/ lǎoshī, wǒ kěyǐ wèn nǐ yīgè wèntí ma? /.
Thầy giáo/cô giáo, em có thể hỏi thầy/cô một câu hỏi không?
188. 请吃块儿西瓜。.
/ qǐng chī kuài er xīguā. /.
Mời ăn một miếng dưa hấu.
189. 我希望你别走了。.
/ wǒ xīwàng nǐ bié zǒule. /.
Tôi hy vọng bạn đừng đi nữa.
190. 孩子是爸爸、妈妈的希望。.
/ háizǐ shì bàba, māmā de xīwàng. /.
Con cái là hy vọng của bố, mẹ.
191. 今天我要洗很多衣服。.
/ jīntiān wǒ yào xǐ hěnduō yīfú. /.
Hôm nay tôi phải giặt rất nhiều quần áo.
192. 我看了一小时的书。.
/ wǒ kànle yī xiǎoshí de shū. /.
Tôi đã đọc sách một tiếng đồng hồ.
193. 听到他这么说,我们都笑了。.
/ tīng dào tā zhème shuō, wǒmen dōu xiàole. /.
Nghe anh ấy nói vậy, chúng tôi đều cười.
194. 这是我买的新衣服。.
/ zhè shì wǒ mǎi de xīn yīfú. /.
Đây là bộ quần áo mới tôi mua.
195. 中国人的姓在名字的前面。.
/ zhōngguó rén de xìng zài míngzì de qiánmiàn. /.
Họ của người Trung Quốc ở phía trước tên.
196. 太累了,让我休息一下。.
/ tài lèile, ràng wǒ xiūxí yīxià. /.
Mệt quá rồi, để tôi nghỉ một chút.
197. 我的眼睛是黑色的。.
/ wǒ de yǎnjīng shì hēisè de. /.
Mắt của tôi màu đen.
198. 有些人不爱吃羊肉。.
/ yǒuxiē rén bù ài chī yángròu. /.
Một số người không thích ăn thịt cừu.
199. 这个药一天吃三次。.
/ zhège yào yītiān chī sāncì. /.
Thuốc này một ngày uống ba lần.
200. 我要去北京。.
/ wǒ yào qù běijīng. /.
Tôi muốn đi Bắc Kinh.
201. 妈妈要我去买菜。.
/ māmā yào wǒ qù mǎi cài. /.
Mẹ muốn tôi đi mua rau.
202. 要下雨了。.
/ yào xià yǔle. /.
Sắp mưa rồi.
203. 你去,我也去。.
/ nǐ qù, wǒ yě qù. /.
Bạn đi, tôi cũng đi.
204. 请等我一下。.
/ qǐng děng wǒ yīxià. /.
Xin hãy đợi tôi một chút.
205. 我和你一起去北京。.
/ wǒ hé nǐ yīqǐ qù běijīng. /.
Tôi và bạn cùng đi Bắc Kinh.
206. 我们已经吃完饭了。.
/ wǒmen yǐjīng chī wán fànle. /.
Chúng tôi đã ăn cơm xong rồi.
207. 这个电影真有意思。.
/ zhège diànyǐng zhēn yǒuyìsi. /.
Bộ phim này thật thú vị.
208. 今天是阴天。.
/ jīntiān shì yīn tiān. /.
Hôm nay là ngày âm u.
209. 我会游泳了。.
/ wǒ huì yóuyǒngle. /.
Tôi biết bơi rồi.
210. 水里有很多鱼。.
/ shuǐ li yǒu hěnduō yú. /.
Trong nước có rất nhiều cá.
211. 我家离公司很远。.
/ wǒjiā lí gōngsī hěn yuǎn. /.
Nhà tôi rất xa công ty.
212. 我们都很喜欢运动。.
/ wǒmen dōu hěn xǐhuān yùndòng. /.
Chúng tôi đều rất thích thể thao.
213. 我吃完饭再去商店。.
/ wǒ chī wán fàn zài qù shāngdiàn. /.
Tôi ăn cơm xong rồi đi cửa hàng.
214. 我早上看见过他。.
/ wǒ zǎoshang kànjiànguò tā. /.
Tôi buổi sáng đã nhìn thấy anh ấy rồi.
215. 我丈夫在医院工作。.
/ wǒ zhàngfū zài yīyuàn gōngzuò. /.
Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
216. 他想找一个工作。.
/ tā xiǎng zhǎo yīgè gōngzuò. /.
Anh ấy muốn tìm một công việc.
217. 他笑着说:“你不认识我,但是我认识你。”.
/ tā xiàozhe shuō:“Nǐ bù rènshí wǒ, dànshì wǒ rènshí nǐ.” /.
Anh ấy cười nói: “Bạn không quen tôi, nhưng tôi quen bạn.”
218. 弟弟正在打篮球。.
/ dìdì zhèngzài dǎ lánqiú. /.
Em trai đang chơi bóng rổ.
219. 我不知道他现在在哪里。.
/ wǒ bù zhīdào tā xiànzài zài nǎlǐ. /.
Tôi không biết anh ấy bây giờ ở đâu.
220. 我准备星期日去北京。.
/ wǒ zhǔnbèi xīngqírì qù běijīng. /.
Tôi chuẩn bị Chủ Nhật đi Bắc Kinh.
221. 我走了,再见!.
/ wǒ zǒule, zàijiàn! /.
Tôi đi đây, tạm biệt!
222. 左边的那个杯子是你的,右边的是我的。.
/ zuǒbiān dì nàgè bēizǐ shì nǐ de, yòubiān de shì wǒ de. /.
Cái cốc bên trái là của bạn, cái bên phải là của tôi.
223. 这是我们这儿最大的宾馆,可以住 300 个客人。.
/ zhè shì wǒmen zhè’er zuìdà de bīnguǎn, kěyǐ zhù 300 gè kèrén. /.
Đây là khách sạn lớn nhất ở chỗ chúng tôi, có thể ở được 300 khách.
224. 妹妹不但……喜欢唱歌,不但……爱跳舞。.
/ mèimei bùdàn……xǐhuān chànggē, bùdàn……ài tiàowǔ. /.
Em gái không những… thích hát, không những… yêu nhảy. (Câu này có vẻ lặp từ, có thể ý là “Em gái không những thích hát mà còn thích nhảy”).
225. 这次考试,我得了 85分。.
/ zhè cì kǎoshì, wǒ déliǎo 85 fēn. /.
Kỳ thi lần này, tôi được 85 điểm.
226. 今天我过生日,朋友们都来了。.
/ jīntiān wǒguò shēngrì, péngyǒumen dōu láile. /.
Hôm nay tôi sinh nhật, các bạn đều đến rồi.
227. 这块手表 600元。.
/ zhè kuài shǒubiǎo 600 yuán. /.
Cái đồng hồ này 600 tệ.
228. 大家都看着他,他有点儿不好意思了。.
/ Dàjiā dōu kànzhe tā, tā yǒudiǎn er bù hǎoyìsile. /.
Mọi người đều nhìn anh ấy, anh ấy có chút ngại rồi.
229. 这次考试,我得了 100 分。.
/ zhè cì kǎoshì, wǒ déliǎo 100 fēn. /.
Kỳ thi lần này, tôi được 100 điểm.
230. 哥哥跑 100 米只用了 15秒。.
/ gēgē pǎo 100 mǐ zhǐ yòngle 15 miǎo. /.
Anh trai chạy 100 mét chỉ mất 15 giây.
231. 懂。.
/ dǒng. /.
Hiểu.
232. 过。.
/ guò. /.
Đã (trợ từ chỉ kinh nghiệm).
233. 他每年有 20 万的收入。.
/ tā měinián yǒu 20 wàn de shōurù. /.
Mỗi năm anh ấy có thu nhập 20 vạn (200.000).
234. 高。.
/ gāo. /.
Cao.
235. 再往前走 500 米就到了。.
/ zài wǎng qián zǒu 500 mǐ jiù dàole. /.
Đi thẳng thêm 500 mét là đến.
236. 问题。.
/ wèntí. /.
Vấn đề/Câu hỏi.
HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (181-236)