Câu - Mẫu câu

HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (61-120)

061. 你的房间号是多少?.
/ nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo? /.
Số phòng của bạn là bao nhiêu?

062. 我去过一回北京。.
/ wǒ qùguò yī huí běijīng. /.
Tôi đã đi Bắc Kinh một lần rồi.

063. 我哥哥开了一家公司。.
/ wǒ gēgē kāile yījiā gōngsī. /.
Anh trai tôi đã mở một công ty.

064. 今天是八月九日。.
/ jīntiān shì bā yuè jiǔ rì. /.
Hôm nay là ngày mùng 9 tháng Tám.

065. 我爸爸开了一个小公司。.
/ wǒ bàba kāile yī gè xiǎo gōngsī. /.
Bố tôi đã mở một công ty nhỏ.

066. 请开门,让我进去。.
/ qǐng kāimén, ràng wǒ jìnqù. /.
Xin hãy mở cửa, để tôi vào.

067. 来吃块西瓜吧。.
/ lái chī kuài xīguā ba. /.
Đến ăn một miếng dưa hấu đi.

068. 再来点儿水果,怎么样?.
/ zàilái diǎn er shuǐguǒ, zěnme yàng? /.
Thêm một ít trái cây nữa, được không?

069. 他就是我们的汉语老师。.
/ tā jiùshì wǒmen de hànyǔ lǎoshī. /.
Anh ấy chính là giáo viên tiếng Hán của chúng ta.

070. 我吃了饭就去你那里。.
/ wǒ chīle fàn jiù qù nǐ nàlǐ. /.
Tôi ăn cơm xong sẽ đến chỗ bạn ngay.

071. 今年是二零一二年。.
/ jīnnián shì èr líng yī’èr nián. /.
Năm nay là năm 2012.

072. 我没有他高。.
/ wǒ méiyǒu tā gāo. /.
Tôi không cao bằng anh ấy.

073. 今天星期日,明天是星期一。.
/ jīntiān xīngqírì, míngtiān shì xīngqí yī. /.
Hôm nay Chủ Nhật, ngày mai là thứ Hai.

074. 我有两个女儿。.
/ wǒ yǒu liǎng gè nǚ’ér. /.
Tôi có hai cô con gái.

075. 你的衣服真漂亮。.
/ nǐ de yīfú zhēn piàoliang. /.
Quần áo của bạn thật đẹp.

076. 小猫跑到房间里去了。.
/ xiǎo māo pǎo dào fángjiān lǐ qùle. /.
Mèo con đã chạy vào trong phòng rồi.

077. 我去热一下米饭。.
/ wǒ qù rè yīxià mǐfàn. /.
Tôi đi hâm nóng cơm một chút.

078. 我还少本书。.
/ wǒ hái shǎo běn shū. /.
Tôi vẫn thiếu một quyển sách.

079. 杯子里还有水吗?.
/ bēizǐ lǐ hái yǒu shuǐ ma? /.
Trong cốc còn nước không?

080. 他们在说话。.
/ tāmen zài shuōhuà. /.
Họ đang nói chuyện.

081. 这个苹果太大,我吃不完。.
/ zhège píngguǒ tài dà, wǒ chī bù wán. /.
Quả táo này to quá, tôi ăn không hết.

082. 今天的天气非常好。.
/ jīntiān de tiānqì fēicháng hǎo. /.
Thời tiết hôm nay rất tốt.

083. 这件事儿,我听你的。.
/ Zhè jiàn shì er, wǒ tīng nǐ de. /.
Chuyện này, tôi nghe lời bạn.

084. 雨小了,我们现在走吧。.
/ yǔ xiǎole, wǒmen xiànzài zǒu ba. /.
Mưa nhỏ rồi, chúng ta đi bây giờ đi.

085. 这是我的小儿子,他还有个哥哥。.
/ zhè shì wǒ de xiǎo érzǐ, tā hái yǒu gè gēgē. /.
Đây là con trai út của tôi, nó còn có một người anh trai.

086. 我的病好些了。.
/ wǒ de bìng hǎoxiēle. /.
Bệnh của tôi đã đỡ hơn rồi.

087. 请让我看一看。.
/ qǐng ràng wǒ kàn yī kàn. /.
Xin hãy để tôi xem một chút.

088. 我今天中午去火车站。.
/ wǒ jīntiān zhōngwǔ qù huǒchē zhàn. /.
Tôi trưa nay đi ga tàu.

089. 请你走吧!.
/ qǐng nǐ zǒu ba! /.
Mời bạn đi đi!

090. 我很爱穿那件白衣服。.
/ wǒ hěn ài chuān nà jiàn bái yīfú. /.
Tôi rất thích mặc bộ quần áo màu trắng đó.

091. 我每天早上都要读报纸。.
/ wǒ měitiān zǎoshang dōu yào dú bàozhǐ. /.
Mỗi sáng tôi đều phải đọc báo.

092. 我的孩子比我高。.
/ wǒ de háizǐ bǐ wǒ gāo. /.
Con của tôi cao hơn tôi.

093. 太晚了,别看电视了。.
/ tài wǎnle, bié kàn diànshìle. /.
Muộn quá rồi, đừng xem ti vi nữa.

094. 我最爱唱歌了,我给你们唱一个。.
/ wǒ zuì ài chànggēle, wǒ gěi nǐmen chàng yīgè. /.
Tôi thích hát nhất, tôi hát cho các bạn nghe một bài nhé.

095. 我已经走唱歌火车站了。.
/ wǒ yǐjīng zǒu chànggē huǒchē zhànle. /.
Tôi đã đi hát ga tàu rồi. (Câu này không có nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp).

096. 天冷了,多穿些衣服吧。.
/ tiān lěngle, duō chuān xiē yīfú ba. /.
Trời lạnh rồi, mặc thêm quần áo vào đi.

097. 我去过一次北京。.
/ wǒ qùguò yīcì běijīng. /.
Tôi đã đi Bắc Kinh một lần.

098. 从我家到公司,开车要 20 分钟。.
/ cóng wǒjiā dào gōngsī, kāichē yào 20 fēnzhōng. /.
Từ nhà tôi đến công ty, lái xe mất 20 phút.

099. 对不起,我错了。.
/ duìbùqǐ, wǒ cuòle. /.
Xin lỗi, tôi sai rồi.

100. 我每天下午都去打篮球。.
/ wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù dǎ lánqiú. /.
Mỗi chiều tôi đều đi chơi bóng rổ.

101. 请大家不要等我了。.
/ qǐng dàjiā bùyào děng wǒle. /.
Xin mọi người đừng đợi tôi nữa.

102. 我早上 9 点到公司。.
/ wǒ zǎoshang 9 diǎn dào gōngsī. /.
Tôi 9 giờ sáng đến công ty.

103. 你走得太快了。.
/ nǐ zǒu dé tài kuàile. /.
Bạn đi nhanh quá.

104. 你还要再等我 10 分钟。.
/ nǐ hái yào zài děng wǒ 10 fēnzhōng. /.
Bạn còn phải đợi tôi 10 phút nữa.

105. 在我们家,我最大,我下面还有两个弟弟。.
/ zài wǒmen jiā, wǒ zuìdà, wǒ xiàmiàn hái yǒu liǎng gè dìdì. /.
Trong nhà chúng tôi, tôi lớn nhất, dưới tôi còn có hai em trai.

106. 这是我第一次见到他。.
/ zhè shì wǒ dì yī cì jiàn dào tā. /.
Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy.

107. 你的意思我懂了。.
/ nǐ de yìsi wǒ dǒngle. /.
Ý của bạn tôi hiểu rồi.

108. 你是对的,我错了。.
/ nǐ shì duì de, wǒ cuòle. /.
Bạn đúng rồi, tôi sai rồi.

109. 孩子对妈妈说:“妈妈,我爱你。”.
/ háizǐ duì māmā shuō:“Māmā, wǒ ài nǐ.” /.
Đứa trẻ nói với mẹ: “Mẹ ơi, con yêu mẹ.”

110. 我在饭馆做服务员。.
/ wǒ zài fànguǎn zuò fúwùyuán. /.
Tôi làm nhân viên phục vụ ở nhà hàng.

111. 我比爸爸还高。.
/ wǒ bǐ bàba hái gāo. /.
Tôi còn cao hơn bố.

112. 你能告诉我学校怎么走吗?.
/ nǐ néng gàosù wǒ xuéxiào zěnme zǒu ma? /.
Bạn có thể nói cho tôi biết đường đến trường đi như thế nào không?

113. 我哥哥比我大三岁。.
/ wǒ gēgē bǐ wǒ dà sān suì. /.
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

114. 这是给你买的。.
/ zhè shì gěi nǐ mǎi de. /.
Cái này là mua cho bạn.

115. 坐公共汽车去,要 20 分钟。.
/ zuò gōnggòng qìchē qù, yào 20 fēnzhōng. /.
Đi xe buýt, mất 20 phút.

116. 我在一个公司上班。.
/ wǒ zài yīgè gōngsī shàngbān. /.
Tôi làm việc ở một công ty.

117. 这块手表很贵。.
/ zhè kuài shǒubiǎo hěn guì. /.
Cái đồng hồ này rất đắt.

118. 我没看过这本书。.
/ wǒ méi kànguò zhè běn shū. /.
Tôi chưa từng đọc quyển sách này.

119. 他还没来呢。.
/ tā hái méi lái ne. /.
Anh ấy vẫn chưa đến.

120. 我有三个孩子。.
/ wǒ yǒusān gè háizǐ. /.
Tôi có ba đứa con.

HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (61-120)