HSK5

514. So Sánh “截止” (Chấm dứt) VÀ “截至” (Tính đến)


截止” /jiézhǐ/ VÀ “截至” /jiézhì/

1. Ý nghĩa

Biểu thị giới hạn thời gian hoàn thành một hành động nào đó.

2. Cách dùng

Giống: Cả hai từ đều biểu thị giới hạn thời gian hoàn thành một hành động, một động tác v.v..
Khác:
  • 截止: Biểu thị đến một giai đoạn nào đó thì dừng lại, nhấn mạnh sự dừng lại, kết thúc. Không thể mang theo từ ngữ chỉ thời gian mà sẽ đứng sau từ ngữ chỉ thời gian. Có thể dùng 截止日期 không thể dùng 截至日期.
  • 截至: Đến một thời gian nhất định, nhấn mạnh thời gian, thường được sử dụng trước từ ngữ chỉ thời gian.

3. Ví dụ

VD1:
这些截止值决不是推荐值。
Zhèxiē jiézhǐ zhí jué búshì tuījiàn zhí.
Các giá trị giới hạn này không phải là giá trị được khuyến nghị.
VD2:
我希望我们能在截止日期以前完成。
Wǒ xīwànɡ wǒmen nénɡ zài jiézhǐ rìqī yǐqián wánchénɡ.
Tôi hy vọng chúng ta có thể đáp ứng thời hạn.
VD3:
截至五月二十日有近五百人看了画展。
Jiézhì wǔ yuè èrshí rì yóu jìn wǔ àirén kànle huàzhǎn.
Tính đến ngày 20 tháng 5, gần năm trăm người đã xem triển lãm.
VD4:
我们现在可以回顾一下这一令人难忘的战争截至目前这一阶段所经过的过程。
Wǒmen xiànzài kěyǐ huíɡù yǐxià zhè yī lìnɡ rén nánwànɡ de zhànzhēnɡ jiézhì mùqián zhè yī jiēduàn suǒ jīnɡɡuò de ɡuòchénɡ.
Bây giờ chúng ta có thể nhìn lại cách mà cuộc chiến không thể quên này đã trải qua cho đến nay.