HSK5

491. Cấu Trúc Với “于” (Ở, Từ, Với)


NGỮ PHÁP 491. CẤU TRÚC VỚI “” /yú/

1. Ý nghĩa

Vai trò của “” trong câu.

2. Cách dùng

thường sẽ xuất hiện với vai trò cụ thể trong câu.
**Cấu trúc**: Tính từ/ Động từ/ Số lượng từ + + Từ chỉ thời gian/ địa điểm/ Cụm danh từ/ Cụm động từ.

3. Lưu ý

Những động từ và tính từ trong đó bắt buộc phải là từ song âm tiết, mang ý nghĩa:
**跟…比** (so với); **接近于** (Gần hơn so với); **不同于** (không giống với); **等于** (tương đương với); **类似于** (cũng loại với); **有别于** (khác biệt với); **近似于** (gần với); **相当于** (tương đương với)…

4. Ví dụ

VD1:
她毕业于河内大学。
Tā bìyè yú hénèi dàxué.
Cô ấy tốt nghiệp từ trường Đại học Hà Nội.
VD2:
这些奇怪的论断是于1400年后的某个时间被加入手稿的。
Zhèxiē qíɡuài de lùnduàn shì yú 1400 nián hòu de mǒu ɡè shíjiān bèi jiārù shǒuɡǎo de.
Những khẳng định kỳ lạ này đã được thêm vào bản thảo vào khoảng sau năm 1400.
VD3:
把药当饭吃无异于吸毒。
Bǎ yào dànɡ fàn chī wú yì yú xīdú.
Uống thuốc như cơm bữa chẳng khác nào đang uống thuốc độc.