HSK5

481. Giải thích mục đích với “为 …… 而 ……” (Vì… mà…)


NGỮ PHÁP 481. GIẢI THÍCH MỤC ĐÍCH VỚI “为…… 而……” (Vì… mà…) /wèi… ér…/

1. Ý nghĩa

Đạt được mục đích nhanh chóng.

2. Cách dùng

为 …… 而 …… (wèi… ér…) là cấu trúc được sử dụng để thể hiện rõ ràng mục đích của một hành động.
Cấu trúc: Chủ ngữ + + Mục tiêu + + Hành động
Để phủ định, chỉ cần thêm trước :

Cấu trúc: Chủ ngữ + + + Mục tiêu + + Hành động

3. Ví dụ

VD1:
很多中国父母为孩子而活。
Hěnduō zhōnɡɡuó fùmǔ wèi háizi ér huó.
Rất nhiều cha mẹ Trung Quốc sống vì con cái.
VD2:
我们为梦想而奋斗。
Wǒmen wèi mènɡxiǎnɡ ér fèn dòu.
Chúng tôi phấn đấu vì mơ ước.
VD3:
我是为朋友而做的这件事。
Wǒ shì wèi pénɡyǒu ér zuò de zhè jiàn shìqínɡ.
Tôi làm việc này vì bạn tôi.