HSK5

479. Thể hiện “Nằm ở” bằng “在于”


NGỮ PHÁP 479. THỂ HIỆN “NẰM Ở” BẰNG “在于” (Nằm ở) /zàiyú/

1. Ý nghĩa

Thể hiện nguyên nhân, tác nhân tác động.

2. Cách dùng

在于 (zàiyú) chỉ ra bản chất, điểm mấu chốt của sự việc.
Cấu trúc: …… 在于 ……
Cấu trúc: 在于 + Người / nhóm

3. Ví dụ

VD1:
我们服务的特色在于个性化。
Wǒmen fúwù de tèsè zàiyú ɡèxìnɡ huà.
Đặc điểm trong phục vụ của chúng tôi nằm ở cá nhân hoá.
VD2:
成功在于坚持。
Chénɡɡōnɡ zàiyú jiānchí.
Thành công nằm ở kiên trì.
VD3:
去不去在于你自己。
Qù bù qù zàiyú nǐ zìjǐ.
Đi hay không tuỳ bạn.