HSK4
434. So sánh “肯定”, “确定” và “一定” (Nhất định/Chắc chắn)
NGỮ PHÁP 434. SO SÁNH “肯定“, “确定” VÀ “一定” (Nhất định/Chắc chắn) /kěndìnɡ/ /quèdìnɡ/ /yīdìnɡ/
1. Ý nghĩa
Mô tả sự việc, mô tả hành động, thể hiện thái độ, thể hiện quyết tâm.
2. Cách dùng
Nếu bạn tra cứu 肯定 (kěndìnɡ), 确定 (quèdìnɡ) và 一定 (yīdìnɡ) trong từ điển, tất cả chúng đều có ý nghĩa tương tự nhau, như ‘nhất định’ hoặc ‘chắc chắn’. Tuy nhiên, sử dụng chúng chính xác trong một câu thì phức tạp hơn một chút.
肯定 có thể diễn tả rằng một cái gì đó đã hài lòng, hoặc được đánh giá cao (đặc biệt là sự hài lòng), thường được sử dụng khi cấp trên đánh giá cấp dưới. Khi được sử dụng theo cách này, nó nên được theo sau trực tiếp bởi một danh từ hoặc một cụm từ đóng vai trò là danh từ.
Cấu trúc: 肯定 + Danh từ / Cụm danh từ
肯定 cũng có thể được sử dụng để diễn đạt ‘chắc chắn’. Khi được sử dụng theo cách này, nó thường là một mệnh đề ở cuối câu.
Cấu trúc: Chủ ngữ + 敢 (ɡǎn) + 确定 + Câu
Bạn cũng có thể thêm cụm động từ một cụm giới từ sau 确定, điều đó có nghĩa là một cái gì đó đã đạt được, thường được sử dụng để mô tả một điều kiện tiên tiến.
Cấu trúc: 确定 + Cụm từ + Câu
肯定 và 一定 đều có thể là trạng từ và cấu trúc ngữ pháp cho cả hai đều tương tự nhau. 肯定 nhấn mạnh nhiều hơn về một đánh giá hoặc chủ quan. 一定 đôi khi mang một không khí bắt buộc hoặc ra lệnh.
Cấu trúc: 肯定 + Tính từ/ Động từ
Cấu trúc: 一定 + Tính từ / Động từ
Tất cả ba trong số chúng đều có thể được đặt trước một danh từ làm tính từ. Nhưng trong cấu trúc ngữ pháp này, 肯定 và 确定 sử dụng ý nghĩa động từ của chúng và 一定 một tính từ có nghĩa là ‘một cái gì đó cố định’.
Cấu trúc: 肯定 + 的 + Danh từ
Cấu trúc: 确定 + 的 + Danh từ
Cấu trúc: 一定 + 的 + Danh từ
3. Ví dụ
VD1:
老板肯定了我们团队的工作。
Lǎobǎn kěndìnɡ le wǒmen tuánduì de ɡōnɡzuò.
Sếp đã phê duyệt công việc của nhóm chúng tôi.
VD2:
我敢肯定这就是他的声音。
Wǒ ɡǎn kěndìnɡ zhè jiùshì tā de shēnɡyīn.
Tôi chắc chắn rằng đây là giọng nói của anh ấy.
VD3:
你确定他是我们要找的人吗?
Nǐ quèdìnɡ tā shì wǒmen zhǎo de rén ma?
Bạn đã khẳng định anh ấy là người chúng ta tìm kiếm?
VD4:
老板肯定了最近我的努力工作。
Lǎobǎn kěndìnɡ le zuìjìn wǒ de nǔlì ɡōnɡzuò.
Sếp đã công nhận sự chăm chỉ trong công việc của tôi gần đây.