HSK4
409. Thể hiện mục đích với “好” (để)
NGỮ PHÁP 409. THỂ HIỆN MỤC ĐÍCH VỚI “好”
1. Ý nghĩa
Đạt được mục đích nhanh chóng.
2. Cách dùng
好 (hǎo) có nghĩa là ‘để’ hoặc ‘vì lợi ích của’, và do đó thể hiện mục đích. Nó được sử dụng theo cách sau:
Cấu trúc: Hành động, 好 + Mục đích
3. Ví dụ
VD1:
她睡觉前常常喝牛奶, 好入睡。
Tā shuì qián chánɡchánɡ hē niúnǎi, hǎo rúshuì.
Cô thường uống sữa trước khi đi ngủ, để giúp cô dễ ngủ.
VD2:
老师, 请说慢点儿, 我们好做笔记。
Lǎoshī, qǐnɡ shuō màn diǎn ér, wǒmen hǎo zuò bǐjì.
Thưa thầy, thầy hãy nói chậm hơn một chút để chúng em có thể chép chúng ra.
VD3:
请把车停到里面, 好让别人走路。
Qǐnɡ bǎ chē tínɡ dào lǐmiɑn, hǎo rànɡ biérén zǒulù.
Hãy đỗ xe bên trong để người khác có thể đi bộ.