HSK4
406. Thể hiện “Trong một khoảng thời gian” sử dụng “在…..内 (Trong vòng)”
NGỮ PHÁP 406. THỂ HIỆN “TRONG MỘT KHOẢNG THỜI GIAN” SỬ DỤNG “在…..内 (TRONG VÒNG)”
1. Ý nghĩa
Biểu thị khoảng thời gian.
2. Cách dùng
内 (nèi) nghe có vẻ dự thừa, vì 在 có nghĩa là ‘trong’ và 内 có nghĩa là ‘bên trong’. Tuy nhiên, đây là một cấu trúc rất thông dụng để chỉ một khoảng thời gian.
Cấu trúc: 在 + (một khoảng thời gian) + 内
Khoảng thời gian trong cấu trúc này có thể là một chỉ báo rõ ràng về thời gian (ngày, tháng, năm) hoặc nó có thể là một chỉ báo mơ hồ hơn về thời gian (một khoảng thời gian ngắn, vòng đời).
3. Ví dụ
VD1:
在一小时内, 你要把书还给我。
Zài yī xiǎoshí nèi, nǐ yào bǎ shū hái ɡěi wǒ.
Bạn phải trả lại sách cho tôi trong vòng một tiếng.
VD2:
教你怎样在30天内学会一种语言。
Jiāo nǐ zěnyànɡ zài 30 tiānshí nèi xuéhuì yī zhǒnɡ yŭyán.
Dạy bạn cách học một ngôn ngữ mới trong vòng 30 ngày.
VD3:
在一小时内到达全球任何地方, 这就是未来的交通工具 ?
Zài yī xiǎoshí nèi dáodá quánqiú rénhé dìfɑnɡ, zhè jiùshì wèilái de jiāotōnɡ ɡōnɡjù?
Đến bất cứ nơi nào trên thế giới chỉ trong vòng 1 tiếng, đây có phải là phương tiện giao thông trong tương lai?