HSK4

401. Thể hiện “Không… Có thể…” với “无……可……”


NGỮ PHÁP 401. THỂ HIỆN “KHÔNG… CÓ THỂ…” VỚI “…………” (KHÔNG… CÓ THỂ…)

1. Ý nghĩa

Biểu thị phủ định hành động.

2. Cách dùng

Cấu trúc ………… (Wú….. kě…..) là một cách để diễn đạt “không……có thể……” một cách trang trọng và chính thức. Nó có cùng cách dùng và ý nghĩa với cấu trúc ‘không có + Danh từ + có thể + Động từ’. () có động hơn có nghĩa là ‘không có’ (tương tự 没有) và có thể thay thế cho . Mẫu này hữu ích khi bạn muốn diễn đạt rằng một người không thể thực hiện hành động vì danh từ / đối tượng không có mặt.
Cấu trúc: + Danh từ + + Động từ
Cấu trúc này rất thường xuyên xuất hiện dưới dạng một cụm từ cố định 4 chữ.

3. Ví dụ

VD1:
无话可说
Wú huà kě shuō
Không có gì để nói.
VD2:
无家可归
Wú jiā kě ɡuī
Không có nhà để về.
VD3:
无言可对
Wú yán kě duì
Không có lời giải đáp.