HSK4

381. Bổ ngữ Trình độ (Thể hiện cấp độ/mức độ)


NGỮ PHÁP 381. BỔ NGỮ TRÌNH ĐỘ

1. Ý nghĩa

Cấp độ.

2. Cách dùng

Các Bổ ngữ trình độ được dùng sau một động từ có khả nhiều. Một loạt các tính từ có thể xuất hiện trong phần bổ trợ mức độ sau các động từ, biểu thị mức độ và chất lượng. Tuy nhiên, khi nói đến tính từ, sự biểu hiện mức độ thường bị hạn chế hơn nhiều. Sau đây là một số từ bổ sung mức độ phổ biến hơn kèm tính từ.

3. Ví dụ

VD1:
这个孩子自私得很。
Zhèɡe háizi zìsī de hěn.
Đứa trẻ này vô cùng ích kỷ.
VD2:
赢了比赛以后,他骄傲得不得了。
Yínɡle bǐsài yǐhòu, tā jiāo’ào de bùdéliǎo.
Yên tâm, anh ta kiêu ngạo đến mức không chịu nổi sau khi thắng cuộc thi.
VD3:
我儿子淘气得要命。
Wǒ érzi táoqì de yàomìnɡ.
Con trai tôi vô cùng nghịch ngợm.