HSK4

332. Thể hiện “kể từ đó” với “自从” (kể từ)

NGỮ PHÁP 332. THỂ HIỆN “KỂ TỪ ĐÓ” VỚI “自从 (kể từ)”

1. Ý nghĩa

Sắp xếp các sự kiện theo thời gian, đề cập đến quá khứ.

2. Cách dùng

自从 (zìcónɡ) có nghĩa là ‘kể từ đó’ trong tiếng Việt và được sử dụng để diễn tả thời điểm bắt đầu của một hành động trong quá khứ. Nó có thể được theo sau bởi các cụm từ sử dụng các dấu hiệu **khởi đầu** và **trước đó**.
Khi bạn cần sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc bằng văn bản hơn, bạn có thể thêm hoặc (hoặc những từ tương tự khác) trước thời gian hoặc sự kiện để biến nó thành ‘cấu trúc kép’.
Cấu trúc: 自从 + Thời gian/ Sự kiện + 以来
Cấu trúc: 自从 + [Điểm bắt đầu]

3. Lưu ý

* có thể được sử dụng thay thế cho 自从. Sự khác biệt chính là cũng có thể được sử dụng để nêu các điểm bắt đầu trong tương lai, giống như ‘từ (lúc)’. 自从 không thể được sử dụng theo cách này.
* 自从 có thể được sử dụng để biểu thị điểm bắt đầu tại địa điểm và thời gian, trong khi chỉ có thể được sử dụng để thể hiện điểm bắt đầu.

4. Ví dụ

VD1:
自从他爸爸去世以来, 他一直没回过家。
* Cónɡ tā bàbɑ qùshì yǐlái, tā yīzhí méi huí ɡuò jiā.
Anh không trở về nhà kể từ khi cha anh qua đời.
VD2:
自从毕业以来, 她一直在教汉语。
* Cónɡ bìyè yǐlái, tā yīzhí zài jiāo Hànyǔ.
Cô đã dạy tiếng Trung từ khi tốt nghiệp.
VD3:
自从金融危机爆发, 就业市场越来越不景气了。
* Zìcónɡ jīnróng wēijī bàofā, jiùyè shìchǎnɡ yuè lái yuè bù jǐnɡqì le.
Kể từ cuộc khủng hoảng kinh tế, thị trường việc làm ngày càng ít đi.
VD4:
自从他跟我分手后, 也就没有联系过我。
* Zìcónɡ tā ɡēn wǒ fēnshǒu hòu, tā jiù méiyǒu liánxì ɡuò wǒ.
Kể từ khi chia tay tôi, anh ấy đã không liên lạc với tôi nữa.