HSK4
324. THỂ HIỆN “TRONG (SỐ ĐÓ)” VỚI “其中 (trong số đó)”
NGỮ PHÁP 324. THỂ HIỆN “TRONG (SỐ ĐÓ)” VỚI “其中 (trong số đó)”
1. Ý nghĩa
Thể hiện phạm vi, đối tượng.
2. Cách dùng
Trong tiếng Trung Quốc cổ điển, 其 (qí) có nghĩa là ‘那’ hoặc ‘那个’, và dùng để chỉ những người hoặc những điều được đề cập trước đó trong câu. Do đó, 其中 (qízhōnɡ) có nghĩa là ‘trong số những điều đã nói ở trên’ hoặc biểu thị rằng một cái gì đó thuộc về, hoặc là một phần của một nhóm lớn hơn. Nó giống như ‘trong đó’, bạn có thể nói, ‘Tôi có 3 cái cà vạt, trong đó có 2 cái bằng lụa’.
Cấu trúc: Danh sách/ Nhóm/ Bối cảnh + 其中
乐在其中 có nghĩa là ‘tìm thấy niềm vui trong…’ hoặc có thể ‘có niềm vui liên quan đến…’. Điều này nghe có vẻ khó hiểu, nhưng 其中 thường được sử dụng theo cách trừu tượng này.
3. Ví dụ
VD1:
我有四辆汽车, 其中三辆都是宝马。
* Wǒ yǒu sì liànɡ qìchē, qízhōnɡ sān liànɡ dōu shì bǎomǎ.
Tôi có bốn chiếc xe. Trong số đó, ba chiếc là BMW.
VD2:
到处都有孤独的人, 我只是其中一个。
* Dàochù dōu yǒu ɡūdú de rén, wǒ zhǐshì qízhōnɡ yīɡè.
Khắp nơi đều có người cô độc, tôi chỉ là một trong số họ.
VD3:
人类 21 世纪面临许多问题, 其中最严重的是环境问题。
* Rénlèi 21 shìjì miànlín xǔduō wèntí, qízhōnɡ zuì yánzhònɡ de shì huánjìnɡ wèntí.
Nhân loại phải đối mặt với nhiều thách thức trong thế kỷ 21. Trong số đó, nghiêm trọng nhất là vấn đề bảo vệ môi trường.