HSK4
322. Thể hiện “ở giữa” với “当中” (ở giữa/trong số)
NGỮ PHÁP 322. THỂ HIỆN “Ở GIỮA” VỚI “当中 (ở giữa/trong số)”
1. Ý nghĩa
Mô tả sự vật, mô tả hành động.
2. Cách dùng
当中 (dānɡzhōnɡ) có nghĩa là ‘ở giữa (đám đông)’, nó hơi giống với từ ‘trong số’. Ví dụ khi bạn muốn nói ‘trong tất cả bạn bè, bạn là người trung thành nhất đó’. Ngoài ra, nó cũng có thể được sử dụng để thể hiện ở giữa một hoạt động hoặc một quá trình nào đó, ví dụ như ở ‘trong đám đông’ hay là ‘giữa cuộc nói chuyện điện thoại’.
Cấu trúc: Một nhóm/tập hợp + 当中
Cấu trúc: Quá trình + 当中
Khi được sử dụng giống như 其中 (qízhōnɡ), 当 (dānɡ) có nghĩa là một cái gì đó giống như ‘trong số những điều đã nói ở trên’, tuy nhiên 当 đơn giản có nghĩa là ‘ở giữa’. Ngoài ra, 其中 không thể được sử dụng với các quá trình, trong khi 当中 được sử dụng với các quá trình.
3. Ví dụ
VD1:
你是我所有朋友当中最聪明的 一个。
* Nǐ shì wǒ suǒyǒu pénɡyǒu dānɡzhōnɡ zuì cōnɡmínɡ de yī ɡè.
Trong tất cả bạn bè của tôi, tôi là người thông minh nhất.
VD2:
在这一百选手中我表现得最出色。
* Zài zhè yī bǎi xuǎnshǒu dānɡzhōnɡ wǒ biǎoxiàn dé zuì chūsè.
Trong số một trăm tuyển thủ, biểu hiện của tôi là xuất sắc nhất.
VD3:
这个工程还在计划当中。
* Zhè ɡè ɡōnɡchénɡ hái zài jìhuà dānɡzhōnɡ.
Dự án kỹ thuật này vẫn đang trong giai đoạn lập kế hoạch.