HSK4

304. Thể hiện “Đã từng” với “曾经” (đã từng/từng)

NGỮ PHÁP 304. THỂ HIỆN “ĐÃ TỪNG” VỚI “曾经

1. Ý nghĩa

Thể hiện thời gian và ngày tháng, đề cập đến quá khứ.

2. Cách dùng

曾经 (cénɡjīnɡ) là một trạng từ và xuất hiện trước các cụm động từ trong câu. Nó mang ý nghĩa ‘đã từng’ xảy ra. Ở dạng phủ định, nó dịch là ‘không bao giờ’ và thường đi kèm với .
  • Khi được sử dụng với các động từ chỉ hành động, 曾经 đứng trước động từ và động từ đó được theo sau bởi . Đối với động từ tâm lý, là tùy chọn.
  • Cấu trúc: Chủ ngữ + 曾经 + Động từ + (+ Tân ngữ)
  • Đôi khi 曾经 được sử dụng với một số tính từ. Trong những trường hợp này, thường được sử dụng.
  • Khi được sử dụng với các động từ như , (những động từ liên quan đến sự tồn tại hơn là hành động), thường không được sử dụng.
  • Cấu trúc: 曾经 + / / + Tân ngữ
  • Bởi vì được sử dụng để nói về các hành động trong quá khứ, nên nó bị phủ định với . Khi bạn muốn nói ‘Tôi chưa bao giờ (làm một cái gì đó)’ hoặc ‘(cái gì đó) chưa từng xảy ra’, chỉ cần nói + Động từ + . Việc sử dụng hoặc để phủ định 曾经 là không chính xác.
  • Tuy nhiên, 不曾 (bùcénɡ) và 未曾 (wèicénɡ) cũng có thể được sử dụng để diễn đạt ý nghĩa trên, nhưng chúng chính thức hơn và do đó chỉ được sử dụng trong ngôn ngữ viết.
  • Cấu trúc: 不曾/ 未曾 + Động từ + + Tân ngữ
  • Nếu bạn thấy khó nhớ khi nào có thể sử dụng 不曾 (bùcénɡ) và 未曾 (从未 (cónɡwèi) hoặc 从不 (cónɡbù) để thể hiện ý nghĩa ‘chưa bao giờ’.

3. Ví dụ

VD1:
他说他曾经做过很多傻事.
* Tā shuō tā cénɡjīnɡ zuò ɡuò hěnduō shǎ shì.
Anh ấy nói rằng anh ấy đã từng làm rất nhiều điều ngu ngốc.
VD2:
我曾经喜欢过你.
* Wǒ cénɡjīnɡ xǐhuān ɡuò nǐ.
Tôi đã từng thích bạn.
VD3:
这里曾经是一个学校.
* Zhèlǐ cénɡjīnɡ shì yī ɡè xuéxiào.
Ở đây đã từng là một trường học.
VD4:
市政府曾经在我们家旁边.
* Shì zhènɡfǔ cénɡjīnɡ zài wǒmen jiā pánɡbiān.
Chính quyền thành phố đã từng đặt bên cạnh nhà của chúng tôi.
VD5:
我们不曾经吵过架.
* Wǒmen bùcénɡjīnɡ chǎo ɡuò jià.
Chúng tôi chưa bao giờ cãi nhau.
VD6:
我们从不吵过架.
* Wǒmen cónɡ bù chǎo ɡuò jià.
Chúng tôi chưa bao giờ cãi nhau.