HSK4

279. Bổ ngữ khả năng “得不得了” (vô cùng/cực kỳ)

NGỮ PHÁP 279. BỔ NGỮ KHẢ NĂNG “得不得了

1. Ý nghĩa

Thể hiện mức độ, thể hiện chất lượng, nhấn mạnh

2. Cách dùng

得不得了 (de bùdéliǎo) có thể được sử dụng như một bổ ngữ khả năng, dùng để nhấn mạnh mức độ cao, hoặc thể hiện một tình huống nghiêm trọng, hoặc có khả năng dẫn đến hậu quả khủng khiếp. Nó có thể được sử dụng theo nghĩa khẳng định, chẳng hạn như trong tiếng Việt chúng ta nói ‘Tôi đang vô cùng hạnh phúc’.
Cấu trúc: Tính từ + 得不得了

3. Ví dụ

VD1:
升职的事情让他高兴得不得了.
* Shēng zhí de shìqíng ràng tā ɡāoxìnɡ de bùdéliǎo.
Việc anh được thăng chức khiến anh vô cùng hạnh phúc.
VD2:
嗨,他跟老板的关系好得不得了,你一定要小心!
* Hāi, tā ɡēn lǎozǒnɡ de ɡuānxì hǎo de bùdéliǎo, nǐ yídìnɡ yào xiǎoxīn!
Mối quan hệ giữa anh ấy và sếp trưởng thực sự rất tốt, bạn cần cẩn thận!
VD3:
爸爸气得不得了, 你要倒霉啦.
* Bàbɑ qì de bùdéliǎo, nǐ yào dǎoméi lɑ.
Bố vô cùng tức giận. Bạn không may rồi.