HSK4

280. Tính từ bổ sung “得狠” (cực kỳ/vô cùng)

NGỮ PHÁP 280. TÍNH TỪ BỔ SUNG “得狠

1. Ý nghĩa

Thể hiện mức độ, thể hiện chất lượng, nhấn mạnh

2. Cách dùng

Bổ ngữ khả năng 得狠 (de hěn) được sử dụng sau tính từ để nhấn mạnh cường độ. Nó tương tự như việc thêm trước tính từ, nhưng khác biệt là tính từ + 得狠 mang sắc thái nhấn mạnh nhiều hơn là tính từ + . Lưu ý rằng trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, 得狠 thường đứng sau tính từ, cũng có ngoại lệ với động từ tuy nhiên không nhiều.
Cấu trúc: Tính từ + 得狠

3. Ví dụ

VD1:
你觉得不好吃? 我觉得好吃得狠.
* Nǐ juédé bù hǎochī? Wǒ juédé hǎochī de hěn.
Bạn thấy nó không ngon sao? Tôi cảm thấy nó ngon vô cùng.
VD2:
不用担心, 这次考试简单得狠.
* Bùyòng dānxīn, zhè cì kǎoshì jiǎndān de hěn.
Đừng lo lắng. Bài kiểm tra này rất đơn giản.
VD3:
离我远点儿! 我现在烦得狠!
* Lí wǒ yuǎn diǎnr! Wǒ xiànzài fán de hěn!
Tránh xa tôi ra! Bây giờ tôi thấy rất phiền!