HSK4
295. Thể hiện “Cố hết sức” với “尽量” (cố gắng/hết sức)
NGỮ PHÁP 295. THỂ HIỆN “CỐ HẾT SỨC” VỚI “尽量”
1. Ý nghĩa
Mô tả hành động, bày tỏ thái độ
2. Cách dùng
尽量 (jǐnliànɡ) là một trạng từ có nghĩa là ‘cố gắng/ hết sức’ hoặc ‘nhiều nhất có thể’. Sử dụng 尽量 rất đơn giản, ta chỉ cần đặt nó trước một động từ hoặc tính từ.
Cấu trúc: 尽量 + Động từ / Tính từ
3. Ví dụ
VD1:
我会尽量想办法帮你的.
* Wǒ huì jǐnliànɡ xiǎnɡ bànfǎ bānɡ nǐ de.
Tôi sẽ cố gắng hết sức để tìm cách giúp bạn.
VD2:
你看书吧, 我尽量不打扰你.
* Nǐ kànshū ba, wǒ jǐnliànɡ bù dǎrǎo nǐ.
Đọc sách đi, tôi sẽ cố hết sức để không làm phiền bạn.
VD3:
父母应该尽量多陪孩子.
* Fùmǔ yīnɡɡāi jǐnliànɡ duō péi háizi.
Cha mẹ nên cố gắng ở bên cạnh con nhiều nhất có thể.