HSK4
297. Thể hiện “Cứ việc” với “尽管” (thoải mái/cứ việc)
NGỮ PHÁP 297. THỂ HIỆN “CỨ VIỆC” VỚI “尽管”
1. Ý nghĩa
Khuyến khích
2. Cách dùng
尽管 (jǐnɡuǎn) là một trạng từ có nghĩa là ‘thoải mái/ cứ việc (làm gì đó)’ và có thể được sử dụng để khuyến khích ai đó không ngại làm điều gì đó.
Cấu trúc: 尽管 + Động từ
3. Ví dụ
VD1:
大家有话尽管说.
* Dàjiā yǒuhuà jǐnɡuǎn shuō.
Mọi người có chuyện gì cứ nói.
VD2:
有什么问题尽管问.
* Yǒu shénme wèntí jǐnɡuǎn wèn.
Có bất cứ vấn đề gì cứ việc hỏi.
VD3:
有什么事尽管找我.
* Yǒu shénme shì jǐnɡuǎn zhǎo wǒ.
Có bất cứ việc gì cứ tìm tôi.