HSK4

334. Thể hiện “kể cả” với “包括 (bao gồm, kể cả)”

NGỮ PHÁP 334. THỂ HIỆN “KỂ CẢ” VỚI “包括 (bao gồm, kể cả)”

1. Ý nghĩa

Thể hiện số lượng.

2. Cách dùng

(包括)在内 (bāokuò … zàinèi) có thể được sử dụng như một cụm giới từ, nghĩa là ‘bao gồm/ bao gồm cả’.
Cấu trúc: (包括) ….. 在内, …..
Cấu trúc: ….., (包括) ….. 在内

3. Ví dụ

VD1:
包括他的母语在内, 他会说四种语言。
* Bāokuò tā de mǔyǔ zàinèi, tā huì shuō sì zhǒnɡ yǔyán.
Tính cả tiếng mẹ đẻ, anh có thể nói 4 thứ tiếng.
VD2:
水电费在内, 我每个月的房租三千五。
* Shuǐdiàn fèi zài nèi, wǒ měi ɡè yuè de fánɡzū sān qiān wǔ.
Tính cả tiền điện nước thì tiền thuê hàng tháng của tôi là 3500 tệ.
VD3:
这次袭击造成了三人死亡, 包括两名警察在内。
* Zhè cì xíjī zàochénɡle sān rén sǐwánɡ, bāokuò liǎnɡ mínɡ jǐnɡchá zài nèi.
Vụ tấn công này đã khiến ba người chết, trong đó có hai cảnh sát.
VD4:
小米会在下个月发布包括小米电视在内的几个新产品。
* Xiǎomǐ huì zài xià ɡè yuè fābù bāokuò xiǎomǐ diànshì zài nèi de jǐ ɡè xīn chǎnpǐn.
Xiaomi sẽ ra mắt một số sản phẩm mới vào tháng tới, bao gồm cả TV Xiaomi.