HSK4
333. Thể hiện “đối với…” với “对……而言 (đối với… mà nói)”
NGỮ PHÁP 333. THỂ HIỆN “ĐỐI VỚI…” VỚI “对……而言 (đối với… mà nói)”
1. Ý nghĩa
Đưa ra đối tượng.
2. Cách dùng
对……而言 (duì… ér yán) có nghĩa là ‘từ quan điểm của ai mà nói’ hoặc ‘đối với ai thì…’ và cấu trúc này trang trọng hơn là 对……来说.
Cấu trúc: 对 + Đối tượng + 而言,…..
3. Ví dụ
VD1:
对一个民族而言, 团结可以战胜一切。
* Duì yí ɡè mínzú ér yán, tuánjié kěyǐ zhànshènɡ yīqiè.
Đối với một dân tộc mà nói, đoàn kết có thể chiến thắng tất cả.
VD2:
对消费者而言, 促销活动很有吸引力。
* Duì xiāofèizhě ér yán, cùxiāo huódònɡ hěn yǒu xīyǐn lì.
Đối với người tiêu dùng, chương trình khuyến mại rất hấp dẫn.
VD3:
对80后而言, 网恋很正常。
* Duì 80 hòu ér yán, wǎnɡliàn hěn zhènɡchánɡ.
Đối với những người sinh năm tám mươi, hẹn hò qua Internet là hoàn toàn bình thường.