HSK4

383. Bổ ngữ kết quả (Giới hạn/Mở ra/Thoát ra)


NGỮ PHÁP 383. BỔ NGỮ KẾT QUẢ

1. Ý nghĩa

Biểu thị thời lượng, biểu hiện kết quả.

2. Cách dùng

Có thể được sử dụng sau một động từ để diễn đạt **’dừng lại’**. Nhưng động từ này bị giới hạn.
**** cũng có thể được sử dụng để thể hiện thực hiện một hành động **’chắc chắn’** hoặc **’chặt chẽ’**.
****, theo nghĩa đen, có nghĩa là **’mở’** hoặc **’bật’**. cũng có thể được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra theo hướng ra xa. Khi được sử dụng theo nghĩa này, thường được sử dụng với các động từ liên quan đến việc phát hành, mở ra hoặc trải rộng. cũng có thể được sử dụng để thể hiện việc giải quyết vấn đề hoặc thoát ra khỏi tâm trí của một người.
**出(来)** có thể được sử dụng theo nghĩa bóng là **’bắt kịp với’**.
Cấu trúc: Động từ + / / 出(来),……

3. Ví dụ

VD1:
抓住那个小偷!
Zhuā zhù nàgè xiǎotōu!
Bắt lấy tên kẻ trộm đó!
VD2:
请打开书。
Qǐng dǎkāi shū.
Hãy mở sách của bạn ra.
VD3:
你能想出什么好办法?
Nǐ néng xiǎng chū shénme hǎo bànfǎ?
Bạn có thể đưa ra ý tưởng tốt gì?