HSK4
382. Bổ ngữ Khả năng (Thực hiện hành động / Không thể thực hiện hành động)
NGỮ PHÁP 382. BỔ NGỮ KHẢ NĂNG
1. Ý nghĩa
Thể hiện khả năng, mô tả hành động.
2. Cách dùng
Bạn có thể đã biết một số bổ ngữ khả năng điển hình, nhưng có một vài bổ ngữ khá phổ biến khác mà bạn vẫn cần phải thành thạo. Loại bổ ngữ này được sử dụng để nói về việc bạn có thể làm điều gì đó hay không. Nó có sự khác biệt tinh tế so với việc sử dụng chức năng **不** (bù) và **能** (nénɡ), **不** thường gợi ý một số yếu tố bên ngoài ngoài tầm kiểm soát của một người.
**1. Bổ ngữ khả năng –了:**
Cấu trúc: Động từ + 得/不 + 了
Điều này được sử dụng để nói về việc một cái gì đó phù hợp để làm gì đó. Thường đi kèm với các động từ như **放, 坐, 住, 装, 吃,……**.
**2. Bổ ngữ khả năng –下:**
Cấu trúc: Động từ + 得/不 + 下
**3. Bổ ngữ khả năng –起:**
Cấu trúc: Động từ + 得/不 + 起 + Tân ngữ
**4. Bổ ngữ khả năng –动:**
Cấu trúc: Động từ + 得/不 + 动
Bổ ngữ khả năng **-不动** (búdònɡ) được sử dụng để thể hiện sự thiếu khả năng thể chất để làm một cái gì đó. Nó có thể được sử dụng với các hành động như đi bộ, chạy hoặc leo núi, mà thậm chí các hành động như ăn và nhai.
**5. Bổ ngữ khả năng –着:**
Cấu trúc: Động từ + 得/不 + 着
Bổ ngữ biểu thị năng lực, khả năng để làm một việc gì đó, thường đi cùng với **’着’**.
3. Ví dụ
VD1:
他那么老,走得了那么多路吗?
Tā nàme lǎo, zǒu de liǎo nàyao duō lù ma?
Ông ấy già vậy rồi, có thể đi bộ xa như vậy sao?
VD2:
我吃饱了,真的吃不下了。
Wǒ chī bǎo le, zhēnde chī bù xià le.
Tôi đã ăn no rồi, thật sự ăn thêm không nổi.
VD3:
这些化妆品很贵,我用不起。
Zhèxiē huàzhuāngpǐn hěn ɡuì, wǒ yònɡ bù qǐ.
Bộ mỹ phẩm này quá đắt tiền. Tôi không đủ khả năng.