HSK4

404. Thể hiện “Liên quan tới…” với “有关的 (Có liên quan)”


NGỮ PHÁP 404. THỂ HIỆN “LIÊN QUAN TỚI…” VỚI “有关的 (CÓ LIÊN QUAN)”

1. Ý nghĩa

Dẫn ra vấn đề.

2. Cách dùng

Đôi khi bạn cần thể hiện một điều liên quan đến điều khác và lúc đó bạn cần sử dụng cấu trúc ‘…有关的’ (yǒuɡuān de). Thực hiện điều này bằng cách liên kết chủ thể trước () và sau () với nhau bằng cách sử dụng 有关 (yǒuɡuān).
Cấu trúc: + chủ đề/ phụ + Danh từ 有关的 + Danh từ.

3. Ví dụ

VD1:
我和他分手了, 与他有关的事情我都不想知道。
Wǒ hé tā fēnshǒule, yǔ tā yǒuguān de shìqínɡ wǒ dōu bùxiǎnɡ zhīdào.
Chúng tôi chia tay rồi, tôi không muốn biết bất cứ điều gì liên quan đến anh ấy nữa.
VD2:
他对中国很感兴趣, 与中国有关的故事他都很感兴趣。
Tā duì zhōnɡɡuó hěn ɡǎn xìnɡqù, yŭ zhōnɡɡuó yǒuguān de ɡùshì tā dōu hěn ɡǎn xìnɡqù.
Anh ấy rất quan tâm đến Trung Quốc, anh ấy quan tâm đến bất cứ điều gì liên quan đến lịch sử Trung Quốc.
VD3:
这个项目有关的资料都需要保密。
Yŭ zhèɡè xiànɡmù yǒuguān de zīliào dōu xūyào bǎomì.
Bất kỳ thông tin liên quan đến dự án này đều cần phải được giữ bí mật.