HSK4
413. Sử dụng “等于” để thể hiện “Bằng”
NGỮ PHÁP 413. SỬ DỤNG “等于” ĐỂ THỂ HIỆN “BẰNG”
1. Ý nghĩa
Thể hiện so sánh.
2. Cách dùng
Từ 等于 (děnɡyú) trong cấu trúc ‘A 等于 B’ thể hiện rằng A ‘bằng’ hoặc ‘tương ứng với’ B.
Cấu trúc: A, 等于 B
3. Ví dụ
VD1:
今天吃了炸鸡, 等于白跑了。
Jīntiān chīle zhá jī, děnɡyú bái pǎobù le.
Hôm nay tôi ăn gà rán đồng nghĩa với việc đi chạy bộ vô ích rồi.
VD2:
你告诉小王就等于把秘密告诉了大家。
Nǐ ɡàosù xiǎo wánɡ jiù děnɡyú bǎ mìmì ɡàosù le dàjiā.
Nói với Xiao Wang bí mật của bạn đồng nghĩa với việc nói với tất mọi người bí mật của bạn.
VD3:
浪费时间等于浪费生命。
Lànɡfèi shíjiān děnɡyú lànɡfèi shēnɡmìnɡ.
Lãng phí thời gian của bạn là lãng phí cuộc sống của bạn.