HSK5
502. Cấu Trúc Với “不由得” (Không thể không)
NGỮ PHÁP 502. CẤU TRÚC VỚI “不由得” /bù yóudé/
1. Ý nghĩa
Sử dụng “不由得” với ý nghĩa không thể không, không thể kiềm được.
2. Cách dùng
Là một phó từ, biểu thị ý nghĩa không thể kiềm chế hay kiểm soát bởi nguyên nhân được đề cập trong câu trước đó.
**Cấu trúc**: 不由得 + (cụm động từ/ cụm chủ vị)
3. Ví dụ
VD1:
我不由得讨厌我的那些亲戚。
Wǒ bùyóudé tǎoyàn wǒ de nàxiē qīnɡqī.
Tôi không thể không ghét những người thân của mình.
VD2:
我不由得呜呜咽咽地哭起来。
Wǒ bùyóudé wūwū yèyàn de kū qǐlái.
Tôi không thể không thốn thức và khóc.
VD3:
他抬头看见了她, 不由得愣住了。
Tā táitóu kànjiànle tā, bùyóudé lènɡ zhùle.
Khi anh nhìn lên và nhìn thấy cô, anh đã choáng váng.