HSK5

506. Cách Dùng “姑且” (Tạm thời)


NGỮ PHÁP 506. CÁCH DÙNG “姑且” /ɡūqiě/

1. Ý nghĩa

Biểu thị sự tạm thời.

2. Cách dùng

姑且 là phó từ, biểu thị ý nghĩa là tạm thời, tạm. Trong câu, nó có thể đóng vai trò làm trạng ngữ, bổ sung ý nghĩa cho động từ đứng sau nó.

3. Ví dụ

VD1:
我这里有支钢笔, 你姑且用着。
Wǒ zhèlǐ yǒu zhī ɡānɡbǐ, nǐ ɡūqiě yònɡzhe.
Tôi có bút đây, anh dùng tạm đi.
VD2:
既然大家意见不一致, 对于这个问题姑且存亡绝续吧。
Jìrán dàjiā yìjiàn bùyízhì, duìyú zhèɡe wèntí ɡūqiě cúnwánɡ jué xù ba.
Vì mọi người đều không đồng ý, nên tạm thời chúng ta hãy tiếp tục vấn đề này.
VD3:
这件事姑且而不论, 让我们先去一趟办公室再说。
Zhè jiàn shì ɡūqiě ér bù lùn, rànɡ wǒmen xiān qù yī tànɡ bānɡōnɡshì zàishuō.
Tạm bỏ chuyện này sang một bên, chúng ta vào văn phòng trước đã.